Từ khóa: Kẻ thù

Đuôi tên gắn lông của chính chim đại bàng. Chúng ta thường cho kẻ thù công cụ hủy diệt bản thân ta.
The haft of the arrow had been feathered with one of the eagles own plumes. We often give our enemies the means for our own destruction.

Tác giả:
Từ khóa:

Yêu thương là sức mạnh duy nhất có thể biến kẻ thù thành bạn.
Love is the only force capable of transforming an enemy into friend.

Nếu bạn muốn sống hòa bình với kẻ thù, bạn phải hợp tác với kẻ thù. Thế rồi người đó trở thành đồng bạn.
If you want to make peace with your enemy, you have to work with your enemy. Then he becomes your partner.

Tác giả:
Từ khóa:

Hiểu kẻ địch là rất đáng làm – nhất là bởi vì đôi lúc bạn có thể có cơ hội biến anh ta thành bạn.
It pays to know the enemy – not least because at some time you may have the opportunity to turn him into a friend.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự oán ghét giống như tự uống thuốc độc, rồi hy vọng nó sẽ giết chết kẻ thù.
Resentment is like drinking poison and then hoping it will kill your enemies.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nêu rõ luận điểm mà không tạo kẻ thù đòi hỏi tài ứng xử khéo léo.
Tact is the knack of making a point without making an enemy.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Kẻ thù tồi tệ nhất là kẻ thù biết ca ngợi.
Pessimus inimicorum genus, laudantes.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy dè chừng bạn bè như thể họ có lúc sẽ trở thành kẻ thù.
Treat your friend as if he might become an enemy.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi chưa bao giờ cầu nguyện Chúa câu nào ngoài một câu rất ngắn: “Ôi thưa Cha, hãy biến kẻ thù của con thành nực cười.” Và Chúa thực hiện nguyện vọng đó.
I have never made but one prayer to God, a very short one: “O Lord make my enemies ridiculous.” And God granted it.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tình yêu thương là lực lượng duy nhất có thể biến kẻ thù thành bạn bè.
Love is the only force capable of transforming an enemy into friend.

Khi chúng ta căm hận kẻ địch, chúng ta cho họ quyền lực trước chúng ta: quyền lực đối với giấc ngủ của ta, sự ngon miệng của ta, huyết áp của ta, sức khỏe của ta, và hạnh phúc của ta.
When we hate our enemies, we are giving them power over us: power over our sleep, our appetites, our blood pressure, our health, and our happiness.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Khi kẻ ác độc muốn trở thành kẻ thù của bạn, hắn luôn luôn bắt đầu bằng cách trở thành bạn bè.
When a sinister person means to be your enemy, they always start by trying to become your friend.

Trong khó khăn, ta nhận biết được bạn và lột mặt nạ được kẻ thù.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tôi thà có năm kẻ thù mạnh mẽ và tài giỏi hơn là một người bạn ngu xuẩn.
I would rather have five energetic and competent enemies than one fool friend.

Bạn có kẻ thù ư? Tốt. Điều đó có nghĩa là bạn đã đứng lên vì thứ gì đó, vào lúc nào đó trong đời.
You have enemies? Good. That means you’ve stood up for something, sometime in your life.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Không phải tất cả những người cười với anh đều là bạn, cũng không phải tất cả những người làm anh bực mình đều là kẻ thù của anh.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Vũ khí tốt nhất để chống lại một kẻ địch là một kẻ địch khác.
The best weapon against an enemy is another enemy.

Tác giả:
Từ khóa:

Người ta có thể chê trách kẻ thù của mình, nhưng sáng suốt hơn là thấu hiểu họ.
A man can condemn his enemies, but it’s wiser to know them.

Tác giả:
Từ khóa:

Thuốc giải cho năm mươi kẻ thù là một người bạn.
The antidote for fifty enemies is one friend.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Không gì nguy hiểm hơn bạn bè ngu dốt; tôi thà có kẻ thù khôn.
Nothing is as dangerous as an ignorant friend; a wise enemy is to be preferred.