Từ khóa: Đức hạnh

Vì động cơ tốt, làm sai cũng là đức hạnh.
Honesta turpitudo est pro causa bona.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đức hạnh không phải là kiêng không làm điều xấu, mà là không mong muốn nó.
Virtue consists, not in abstaining from vice, but in not desiring it.

Tác giả:
Từ khóa:

Với tôi thì tôi ưa thói xấu câm lặng hơn là đức hạnh phô trương.
As far as I’m concerned, I prefer silent vice to ostentatious virtue.

Tác giả:
Từ khóa:

Nghe người ta đồn ở ngoài đường rồi đi đâu cũng loan truyền là bỏ mất đức hạnh của mình.
道听而涂说,德之弃也。Đạo thính nhi đồ thuyết, đức chi khí dã.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đức Phật dạy chúng ta vất bỏ mọi hình thức bất thiện và vun bồi giới hạnh. Đó là Chánh Đạo. Bằng cách này, Đức Phật đã đặt chúng ta vào chỗ khởi đầu của con đường. Khi đã ở trên con đường rồi thì có đi hay không là tùy ở ta. Nhiệm vụ của Phật như thế là xong. Ngài chỉ cho chúng ta con đường: đây là con đường đúng đắn và đây là con đường sai lầm. Như vậy là đủ rồi, chuyện còn lại là ở ta.
The Buddha taught us to give up all forms of evil and cultivate virtue. This is the right path. Teaching in this way is like the Buddha picking us up and placing us at the beginning of the path. Having reached the path, whether we walk along it or not is up to us. The Buddha’s job is finished right there. HE shows us the way, that which is right and that, which is not right. This much is enough; the rest is up to us.

Tác giả:
Từ khóa:

Đức hạnh là sự trừng phạt của chính nó.
Virtue is its own punishment.

Tác giả:
Từ khóa:

Tri thức là một chuyện, đức hạnh lại là chuyện khác.
Knowledge is one thing, virtue is another.

Tác giả:
Từ khóa: ,