Chuyên mục: Danh ngôn Thời gian

Tôi chỉ luyến tiếc một việc. Ngày tháng quá ngắn, trôi qua quá mau, một người từ trước tới giờ không nhìn ra đã làm được những gì, chỉ có thể nhìn ra nên làm thế nào.

Tác giả:

Tất cả phẩm cách của chúng ta nằm ở trong suy nghĩ. Đây là nền cơ bản mà ta phải dùng đề phát triển bản thân, chứ không phải không thời gian, thứ ta không biết phải làm thế nào để lấp đầy. Vậy nên hãy lấy việc suy nghĩ chính đáng làm nhiệm vụ: đây là nguyên tắc của đạo đức.
All our dignity consists, then, in thought. This is the basis on which we must raise ourselves, and not space and time, which we would not know how to fill. Let us make it our task, then, to think well: here is the principle of morality.

Người nghệ sĩ không có thời gian để nghe các nhà phê bình. Người muốn trở thành nhà văn đọc phê bình, người muốn viết không có thời gian để đọc phê bình.
The artist doesn’t have time to listen to the critics. The ones who want to be writers read the reviews, the ones who want to write don’t have the time to read reviews.

Ngày hôm nay, tôi sẽ dành một chút thời gian để quan tâm đến bản thân mình. Tôi sẽ làm tâm hồn và trí óc mình phong phú, mạnh mẽ hơn bằng cách học một cái gì đó có ích, đọc một cuốn sách hay, vận động cơ thể và ăn mặc ưa nhìn hơn.

Tác giả:

Không ai bận rộn trên thế gian này, tất cả luôn luôn là vấn đề của sự ưu tiên. Bạn sẽ luôn tìm được thời gian cho điều mình cảm thấy quan trọng.
There is no one busy in this world, it’s always about priorities. You will always find time for the things you feel important.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Chỉ vừa phải chịu cảnh chia cách không gian, tôi đã nhận ra, với tình yêu, thời gian khác nào ánh sáng mưa sương đối với cây trồng – bởi đấy là dưỡng chất giúp chúng đâm chồi nảy lộc. Tình yêu tôi dành cho em sẽ hiển hiện rõ khi em xa cách tôi, to lớn như bộ mặt của gã khổng lồ. Tình yêu này chứa đựng tất cả tinh thần và tình cảm của tôi.

Tác giả:

Nếu Chúa không nghỉ vào Chủ Nhật, Người đã có đủ thời gian để hoàn thiện thế giới rồi.
If God hadn’t rested on Sunday, He would have had time to finish the world.

Nếu bạn muốn con mình lớn lên tốt đẹp, hãy bỏ gấp hai thời gian với chúng, và chỉ một nửa tiền thôi.
If you want your children to turn out well, spend twice as much time with them, and half as much money.

Tác giả:
Từ khóa:

Đời bướm đo bằng khoảng khắc chứ không phải bằng tháng ngày, nhưng nó vẫn có đủ thời gian.
The butterfly counts not months but moments, and has time enough.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Không phải là tôi quá thông minh, chỉ là tôi chịu bỏ nhiều thời gian hơn với rắc rối.
It’s not that I’m so smart, it’s just that I stay with problems longer.

Tác giả:
Từ khóa:

Cần bao nhiêu thời gian là đủ ?
Cần bao nhiêu sức khoẻ là vừa ?
Cần bao nhiêu người thừa đi qua đời nữa ?
Cần bao nhiêu tĩnh lặng để chạm đến bình yên ?

Tác giả:

Hãy quyết tâm không lười nhác. Không ai sẽ rơi vào cảnh phải phàn nàn mình thiếu thời gian khi mà mình chưa bao giờ đánh mất thời gian. Thật kỳ diệu rằng ta có thể làm được nhiều đến thế nào, nếu ta luôn luôn hành động.
Determine never to be idle. No person will have occasion to complain of the want of time, who never loses any. It is wonderful how much may be done, if we are always doing.

Son môi là câu trả lời dễ dàng cho sự buồn chán. Nó là thứ thú vị nhất bạn có thể làm trong khoảng thời gian ngắn nhất bởi vì trong một giây, bạn tự thuyết phục bản thân mình rằng mình là kiểu phụ nữ tô son mỗi ngày. Bạn bĩu môi với bản thân, và lừa phỉnh bản thân rằng mình thật quyến rũ. Rồi một giây sau, tất cả đã xong, đã đến lúc lau son và bắt đầu lại.
Lipstick was an easy answer to boredom. It was the most exciting thing you could do in the shortest amount of time because for a second, you got to convince yourself that you were the kind of gal who wears lipstick every day. You got to pout to yourself, and trick yourself that you were glamorous. Then in a second it was over, time to wipe it off and start again.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đến muộn là một cách để nói rằng thời gian của bạn đáng giá hơn thời gian của người chờ bạn.
Arriving late was a way of saying that your own time was more valuable than the time of the person who waited for you.

Tác giả:
Từ khóa:

Thương hại chính mình và điều kiện hiện tại của mình không chỉ lãng phí thời gian mà còn là thói quen tồi tệ nhất bạn có thể có.
Feeling sorry for yourself, and your present condition, is not only a waste of energy but the worst habit you could possibly have.

Tác giả:
Từ khóa:

Thiếu thời gian thực ra là thiếu sự ưu tiên.
Lack of time is actually lack of priorities.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đừng lãng phí thời gian đập tường, mong rằng sẽ biến được nó thành cửa.
Don’t spend time beating on a wall, hoping to transform it into a door.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nếu bạn yêu đời, hãy đừng phung phí thời gian, vì chất liệu của cuộc sống làm bằng thời gian.

Tác giả:

Hãy quên đi những sai lầm của quá khứ và bước tiếp tới những thành tựu lớn hơn trong tương lai. Hãy trao nụ cười cho tất cả mọi người. Hãy dành nhiều thời gian cho việc phát triển bản thân tới mức bạn không còn thời gian để chỉ trích người khác. Hãy to lớn tới mức không còn lo âu và hãy cao quý tới mức không thèm giận dữ.
Forget the mistakes of the past and press on to the greater achievements of the future. Give everyone a smile. Spend so much time improving yourself that you have no time left to criticize others. Be too big for worry and too noble for anger.

Thời gian tạo ra nhiều biến đổi hơn là lí lẽ.
Time makes more converts than reason.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Nếu bạn không lên kế hoạch cho thời gian của mình, ai đó sẽ giúp bạn lãng phí nó.
If you don’t plan your time, someone else will help you waste it.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nếu thời gian là thứ đáng giá nhất, phí phạm thời gian hẳn phải là sự lãng phí ngông cuồng nhất.
If time be of all things the most precious, wasting time must be the greatest prodigality.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Quá khứ là những gì đã qua, tương lai là những gì sẽ tới, và hiện tại là tất cả.

Tác giả:

Thường người có nhiều việc phải làm và muốn làm, người đó sẽ tìm thấy thời gian nhiều nhất.

Tác giả: