Từ khóa: Lãng phí

Có lẽ sự lãng phí nhất trong đời là khoảng cách giữa bạn hiện tại và điều bạn có thể trở thành.
Possibly the greatest waste in life is the gap between what you are and what you could become.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đừng bao giờ mua thứ mình không muốn chỉ vì nó rẻ, nó sẽ là đắt đối với bạn.
Never buy a thing you do not want, because it is cheap, it will be dear to you.

Tác giả:
Từ khóa:

Tôi quan sát thấy rằng hầu hết những người tiến lên đã tiến lên trong thời gian mà người khác lãng phí.
It has been my observation that most people get ahead during the time that others waste.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nếu thời gian là thứ đáng giá nhất, phí phạm thời gian hẳn phải là sự lãng phí ngông cuồng nhất.
If time be of all things the most precious, wasting time must be the greatest prodigality.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nếu bạn không lên kế hoạch cho thời gian của mình, ai đó sẽ giúp bạn lãng phí nó.
If you don’t plan your time, someone else will help you waste it.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Cuộc đời đã ngắn ngủi như vậy mà chúng ta vẫn rút ngắn nó thêm khi bất cẩn lãng phí thời gian.
Short as life is, we make it still shorter by the careless waste of time.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Mua thứ mình không cần và rồi bạn sẽ phải bán thứ mình cần.
Buy what thou hast no need of and ere long thou shalt sell thy necessities.

Tác giả:
Từ khóa:

Hỏi: Làm thế nào để không lãng phí thời gian?
Đáp: Bằng cách lúc nào cũng ý thức về điều đó.
Những điều có thể làm để lãng phí: Chờ đợi cả ngày bồn chồn trên ghế trong phòng đợi của nha sĩ; đứng trên ban công cả chiều Chủ nhật; nghe bài giảng bằng ngôn ngữ mình không hiểu; đi bằng đường tàu xa nhất và ít thuận tiện nhất, và dĩ nhiên đứng cả buổi xếp hàng trước quầy vé rạp hát và rồi không mua vé; và cứ như vậy…
Query: How contrive not to waste one’s time?
Answer: By being fully aware of it all the while.
Ways in which this can be done: By spending one’s days on an uneasy chair in a dentist’s waiting-room; by remaining on one’s balcony all of a Sunday afternoon; by listening to lectures in a language on doesn’t know; by traveling by the longest and least-convenient train routes, and of course standing all the way; by lining up at the box-office of theaters and then not buying a seat; and so forth.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đừng lãng phí thời gian đập tường, mong rằng sẽ biến được nó thành cửa.
Don’t spend time beating on a wall, hoping to transform it into a door.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Không gì lãng phí thời gian nếu bạn biết sử dụng kinh nghiệm đó.
Nothing is a waste of time if you use the experience wisely.

Người nào dám lãng phí một giờ đồng hồ hãy còn chưa phát hiện ra giá trị của cuộc sống.
A man who dares to waste one hour of time has not discovered the value of life.

Thời gian mà bạn hưởng thụ để phung phí, không lãng phí.
Time you enjoy wasting, was not wasted.

Lo âu là sự lãng phí trữ lượng cảm xúc.
Worry is a waste of emotional reserve.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Hãy cẩn thận với những chi phí nhỏ. Một lỗ rò bé có thể làm đắm cả con tàu.
Beware of little expenses. A small leak can sink a great ship.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Kẻ thù của tự do là lãng phí, thờ ơ, phóng đãng, và thái độ xảo quyệt muốn có mà chẳng bỏ công.
Freedom’s enemies are waste, lethargy, indifference, immorality, and the insidious attitude of something for nothing.

Ai chi tiêu quá nhanh không bao giờ giàu có được.
Those who spend too fast never grow rich.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tất cả tiền bạc trên thế giới đều vô dụng đối với người tiêu tiền cũng nhanh như kiếm tiền, hay đối với đất nước của anh ta. Tất cả những gì anh ta để lại là các hóa đơn, và tiếng xấu của một kẻ ngu xuẩn.
All the money in the world is no use to a man or his country if he spends it as fast as he makes it. All he has left is his bills and the reputation for being a fool.

Tác giả:
Từ khóa: