Từ khóa: An toàn

Tàu an toàn trong bến cảng, nhưng đó không phải là ý nghĩa tồn tại của con tàu.
A ship is safe in the port, but that is not what a ship is for.

Tác giả:
Từ khóa:

Cách tốt nhất để làm bạn đời và con cái bạn cảm thấy an toàn không phải là với những khoản tiền gửi trong tài khoản ngân hàng, mà là những khoản gửi nhỏ của sự trìu mến và suy nghĩ kỹ càng vào ‘tài khoản yêu thương’.
The best way to make your spouse and children feel secure is not with big deposits in bank account, but with little deposits of thoughtfulness and affection in the ‘love account.’

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Thật dễ khi cho lời khuyên từ bến cảng an toàn.
It is easy to give advice from a port of safety.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người không dễ gặp nguy hiểm là người ngay cả lúc an toàn cũng vẫn luôn luôn thận trọng.
One is not exposed to danger who, even when in safety is always on their guard.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hầu hết con người yêu tiền bạc và sự an toàn nhiều hơn, và sáng tạo xây dựng ít đi khi họ lớn tuổi hơn.
Most men love money and security more, and creation and construction less, as they get older.

Kẻ hèn nhát chỉ dám đe dọa khi mình an toàn.
The coward only threatens when he is safe.

Người đi xa nhất thường là người dám làm và mạo hiểm. Con thuyền chỉ muốn an toàn không bao giờ rời được xa bờ.
The man who goes farthest is generally the one who is willing to do and dare. The sure-thing boat never gets far from shore.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Con đường an toàn nhất là không làm gì trái với lương tâm. Với bí mật này, chúng ta có thể hưởng thụ cuộc sống và không sợ chết.
The safest course is to do nothing against one’s conscience. With this secret, we can enjoy life and have no fear from death.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Ngày mai – phần thưởng của bạn vì đã chú trọng đến sự an toàn vào ngày hôm nay.
Tomorrow – your reward for working safely today.

Tác giả:
Từ khóa:

Đừng đòi hỏi sự an toàn, hãy đòi hỏi sự phiêu lưu. Thà sống 30 năm đầy phiêu lưu còn hơn 100 năm an toàn trong góc.
Don’t ask for security, ask for adventure. Better to live 30 years full of adventure than a 100 years safe in the corner.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đó là tình yêu: Hai con người cô đơn đem lại cho nhau sự an toàn, chạm vào nhau và nói với nhau.
That’s love: Two lonely persons keep each other safe and touch each other and talk to each other.

Tác giả:
Từ khóa: ,

An toàn lao động giống như hơi thở – nếu bạn không làm, bạn chết.
Working safely is like breathing – if you don’t, you die.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự an toàn của bạn gặp nguy khi tường nhà hàng xóm cháy.
Your own safety is at stake when your neighbor’s wall is ablaze.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đôi khi trong thử thách và nghịch cảnh, ta mới có thể thực sự tìm thấy sự an toàn.

Những người có thể từ bỏ tự do trân quý để đổi lấy sự an toàn tạm thời ít ỏi không xứng đáng với cả tự do lẫn sự an toàn.
They who can give up essential liberty to obtain a little temporary safety deserve neither liberty nor safety.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Không gì vững chắc đến mức không chịu nguy hiểm tấn công, dù là sự tấn công của kẻ yếu.
Nothing is so secure in its position as not to be in danger from the attack even of the weak.

Tác giả:
Từ khóa:

Để thực sự hạnh phúc và an toàn, người ta phải có ít nhất hai hoặc ba sở thích, và tất cả chúng đều phải chân thực.
To be really happy and really safe, one ought to have at least two or three hobbies, and they must all be real.

Ý chí là điều quan trọng – chừng nào bạn có nó, bạn vẫn an toàn.
The will is what matters – as long as you have that, you are safe.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự an toàn không đắt, nó vô giá.
Safety isn’t expensive, its priceless.

Tác giả:
Từ khóa:

Đừng học sự an toàn qua tai nạn.
Don’t learn safety by accident.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Không gì an toàn vững chắc đến mức tiền bạc không thể cướp đi.
Nothing is so strongly fortified that it cannot be taken by money.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nhiệm vụ ta phải đặt ra cho mình không phải là để cảm thấy an toàn, mà là để có thể chấp nhận sự thiếu an toàn.
The task we must set for ourselves is not to feel secure, but to be able to tolerate insecurity.

Tác giả:
Từ khóa:

Tự do mà không có an toàn báo trước sự hỗn loạn, nỗi lo âu và sợ hãi không ngừng. An toàn mà thiếu tự do nghĩa là nô dịch. Vậy nên chúng đứng riêng sẽ chỉ là tồi tệ; chỉ khi đứng cùng nhau chúng mới đem lại cuộc sống tốt đẹp. Nhưng, một chữ “nhưng” lớn ở đây: tuy cả hai đều cần thiết và bổ sung lẫn nhau, chúng lại gần như không tương thích.
Freedom without security portends chaos, perpetual anxiety and fear. Security without freedom means slavery. So, each on its own is awful; only together they make for a good life. But, a big “but”: being both necessary, complementing each other, they are nevertheless virtually incompatible.

Người ta có thể dễ dàng cho lời khuyên từ bến cảng an toàn.
One can advise comfortably from a safe port.

Tác giả:
Từ khóa: ,