Từ khóa: Điên rồ

Khi bạn là người duy nhất tỉnh táo, bạn trông giống như người duy nhất điên rồ.
When you’re the only sane person, you look like the only insane person.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Có bốn loại: đần độn, khờ dại, ngu si, và điên cuồng. Bình thường là sự hỗn hợp cân bằng của cả bốn loại đó.
There are four types: the cretin, the imbecile, the stupid and the mad. Normality is a balanced mixture of all four.

Tôi đã thấy những trí tuệ xuất sắc nhất của thế hệ mình bị huỷ diệt vì sự điên rồ, trần truồng điên dại đói khát lê bước qua những phố da đen trong buổi bình minh tìm kiếm một liều cuồng nộ…
I saw the best minds of my generation destroyed by madness, starving hysterical naked, dragging themselves through the negro streets at dawn looking for an angry fix…

Tác giả:
Từ khóa:

Các nhà khoa học ngày nay nghĩ sâu xa thay vì nghĩ rõ ràng. Người ta phải tỉnh táo để suy nghĩ rõ ràng, nhưng người ta có thể nghĩ sâu xa và vẫn điên rồ.
The scientists of today think deeply instead of clearly. One must be sane to think clearly, but one can think deeply and be quite insane.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Hãy đi theo ánh trăng nội tâm của bạn; đừng che dấu sự điên rồ.
Follow your inner moonlight; don’t hide the madness.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi ở trong đầu mình quá lâu, và thế là đánh mất trí óc.
I remained too much inside my head and ended up losing my mind.

Tác giả:
Từ khóa:

Chúng ta sẽ để lại một thế giới điên rồ và tàn ác như khi chúng ta được biết khi trước đó bước vào.
Nous laisserons ce monde-ci aussi sot et aussi méchant que nous l’avons trouvé en y arrivant.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Chúng ta không phải tới thăm nhà thương điên để tìm những tâm trí hỗn loạn; hành tinh của chúng ta là viện tâm thần của vũ trụ.
We do not have to visit a madhouse to find disordered minds; our planet is the mental institution of the universe.

Tác giả:
Từ khóa:

Sinh ra ai cũng điên rồ. Một vài người vẫn giữ nguyên như thế.
We are all born mad. Some remain so.

Tác giả:
Từ khóa:

Có những người chẳng bao giờ điên rồ. Cuộc sống của họ hẳn kinh khủng biết bao nhiêu.
Some people never go crazy. What truly horrible lives they must lead.

Tác giả:
Từ khóa:

Con người tất yếu điên rồ, đến nỗi không điên rồ sẽ tương đương một hình thái điên rồ khác.
Men are so necessarily mad, that not to be mad would amount to another form of madness.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chúng ta ai cũng điên rồ. Nếu không phải vì rằng mỗi người giữa chúng ta đều hơi bất bình thường, sẽ chẳng có ý nghĩa gì trong việc cho mỗi người một tên gọi khác nhau.
All of us are mad. If it weren’t for the fact every one of us is slightly abnormal, there wouldn’t be any point in giving each person a separate name.

Tác giả:
Từ khóa:

Những lạc thú của tình yêu là nỗi đau trở thành đáng khao khát, nơi mà ngọt ngào và đau khổ hòa lẫn, và bởi vậy tình yêu là sự điên rồ tự nguyện, là thiên đường trong địa ngục, và địa ngục chốn cõi tiên – nói ngắn gọn, là sự hài hỏa của những khao khát đối lập, tiếng cười buồn thảm, viên kim cương mềm mại.
The pleasures of love are pains that become desirable, where sweetness and torment blend, and so love is voluntary insanity, infernal paradise, and celestial hell – in short, harmony of opposite yearnings, sorrowful laughter, soft diamond.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sáng suốt trong thế giới của người điên cũng chính là điên.
To be sane in a world of madman is in itself madness.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hạnh phúc tột cùng sẽ là nguyên nhân lớn nhất dẫn tới bất hạnh, và cũng như vậy, sự thông thái hoàn hảo là nguyên nhân lớn nhất dẫn tới sự điên rồ bất chợt.
Supreme happiness will be the greatest cause of misery, and the perfection of wisdom the occassion of folly.

Mọi cảm xúc cực hạn đều đi cùng với sự điên rồ.
All extremes of feeling are allied with madness.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Loài người luôn luôn điên rồ, và ai nghĩ mình có thể chữa khỏi điều đó cho nhân loại là kẻ điền rồ nhất.
Men will always be mad, and those who think they can cure them are the maddest of all.

Tác giả:
Từ khóa:

Sự điên rồ là tương đối. Nó phụ thuộc vào ai nhốt ai trong cái lồng nào.
Insanity is relative. It depends on who has who locked in what cage.

Tác giả:
Từ khóa:

Không trí tuệ nào từng tồn tại mà không vướng chút điên rồ.
No great mind has ever existed without a touch of madness.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Ai cũng điên rồ không nhiều thì ít vào một lúc nào đó.
Everyone is more or less mad on one point.

Tác giả:
Từ khóa:

Cuộc sống còn là gì nếu không phải một chuỗi những hành động điên rồ đầy cảm hứng? Khó khăn là làm thế nào để tìm ra chúng để thực hiện. Đừng bao giờ bỏ phí một cơ hội: nó không đến mỗi ngày.
What is life but a series of inspired follies? The difficulty is to find them to do. Never lose a chance: it doesn’t come every day.

Chúng tôi làm việc trong bóng tối – chúng tôi làm điều mình có thể – chúng tôi trao đi điều mình có. Sự nghi ngờ của chúng tôi là đam mê, và đam mê của chúng tôi là nhiệm vụ. Phần còn lại là sự điên rồ của nghệ thuật.
We work in the dark – we do what we can – we give what we have. Our doubt is our passion and our passion is our task. The rest is the madness of art.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người ta luôn luôn có ý nghĩ rằng những người bệnh tâm thần đang sống khổ sở. Tôi nghĩ sự điên rồ cũng có thể là một kiểu giải thoát. Nếu mọi chuyện quá tồi tệ, người ta có thể muốn tưởng tượng điều gì đó tốt đẹp hơn.
People are always selling the idea that people with mental illness are suffering. I think madness can be an escape. If things are not so good, you maybe want to imagine something better.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Và những người đang nhảy múa bị những kẻ không nghe thấy âm nhạc cho là điên rồ.
And those who were seen dancing were thought to be insane by those who could not hear the music.

Tác giả:
Từ khóa: ,