Từ khóa: Điên rồ

Ai cũng điên rồ không nhiều thì ít vào một lúc nào đó.
Everyone is more or less mad on one point.

Tác giả:
Từ khóa:

Sự điên rồ thường là logic của một tâm trí chuẩn xác đã hoạt động quá sức. Cỗ máy tinh thần tốt cần phải tự phá gãy bánh xe và cần gạt của mình nếu có thứ gì đó đột ngột thọc vào nó muốn ngừng nó hay bắt nó chuyển động ngược lại. Một tâm trí yếu đuối không tụ tập được đủ lực để tự làm nó tổn thương; sự ngu xuẩn thường cứu người ta khỏi thành điên loạn.
Insanity is often the logic of an accurate mind overtasked. Good mental machinery ought to break its own wheels and levers, if anything is thrust among them suddenly which tends to stop them or reverse their motion. A weak mind does not accumulate force enough to hurt itself; stupidity often saves a man from going mad.

Tác giả:
Từ khóa:

Xã hội chúng ta được điều khiển bởi những người điên vì những mục tiêu điên rồ.
Our society is run by insane people for insane objectives.

Tác giả:
Từ khóa:

Sáng suốt trong thế giới của người điên cũng chính là điên.
To be sane in a world of madman is in itself madness.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi phát điên rồi hay sao à? Tôi sợ là thế, nhưng để tôi nói cho bạn biết một điều nhé, những người tốt nhất thường đều điên rồ.
Have I gone mad? I’m afraid so, but let me tell you something, the best people usualy are.

Tác giả:
Từ khóa:

Cuộc sống còn là gì nếu không phải một chuỗi những hành động điên rồ đầy cảm hứng? Khó khăn là làm thế nào để tìm ra chúng để thực hiện. Đừng bao giờ bỏ phí một cơ hội: nó không đến mỗi ngày.
What is life but a series of inspired follies? The difficulty is to find them to do. Never lose a chance: it doesn’t come every day.

Loài người luôn luôn điên rồ, và ai nghĩ mình có thể chữa khỏi điều đó cho nhân loại là kẻ điền rồ nhất.
Men will always be mad, and those who think they can cure them are the maddest of all.

Tác giả:
Từ khóa:

Tôi thực sự tin, hoặc muốn tin, rằng tôi thực sự điên rồi, nếu không tôi sẽ không bao giờ tỉnh táo.
I really believe, or want to believe, really I am nuts, otherwise I’ll never be sane.

Tác giả:
Từ khóa:

Con người tất yếu điên rồ, đến nỗi không điên rồ sẽ tương đương một hình thái điên rồ khác.
Men are so necessarily mad, that not to be mad would amount to another form of madness.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Với từng cá nhân, sự điên rồ là khan hiếm. Nhưng khi tập hợp thành nhóm, đảng phái, dân tộc, thời đại thì sự điên cuồng trở thành thông lệ.
In individuals, insanity is rare; but in groups, parties, nations, and epochs it is the rule.

Tác giả:
Từ khóa:

Sự điên rồ là tương đối. Nó phụ thuộc vào ai nhốt ai trong cái lồng nào.
Insanity is relative. It depends on who has who locked in what cage.

Tác giả:
Từ khóa:

Chính những suy nghĩ ác độc của chúng ta làm chúng ta hóa điên.
It is our own evil thoughts which madden us.

Không có thiên tài vĩ đại nào lại không có chút điên rồ.
There is no great genius without some touch of madness.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Luôn luôn có chút điên rồ trong tình yêu. Nhưng cũng luôn luôn có chút lý trí trong sự điên rồ.
There is always some madness in love. But there is also always some reason in madness.

Khi bạn là người duy nhất tỉnh táo, bạn trông giống như người duy nhất điên rồ.
When you’re the only sane person, you look like the only insane person.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Những lạc thú của tình yêu là nỗi đau trở thành đáng khao khát, nơi mà ngọt ngào và đau khổ hòa lẫn, và bởi vậy tình yêu là sự điên rồ tự nguyện, là thiên đường trong địa ngục, và địa ngục chốn cõi tiên – nói ngắn gọn, là sự hài hỏa của những khao khát đối lập, tiếng cười buồn thảm, viên kim cương mềm mại.
The pleasures of love are pains that become desirable, where sweetness and torment blend, and so love is voluntary insanity, infernal paradise, and celestial hell – in short, harmony of opposite yearnings, sorrowful laughter, soft diamond.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chúng ta sẽ để lại một thế giới điên rồ và tàn ác như khi chúng ta được biết khi trước đó bước vào.
Nous laisserons ce monde-ci aussi sot et aussi méchant que nous l’avons trouvé en y arrivant.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Chúng ta ai cũng điên rồ. Nếu không phải vì rằng mỗi người giữa chúng ta đều hơi bất bình thường, sẽ chẳng có ý nghĩa gì trong việc cho mỗi người một tên gọi khác nhau.
All of us are mad. If it weren’t for the fact every one of us is slightly abnormal, there wouldn’t be any point in giving each person a separate name.

Tác giả:
Từ khóa:

Người ta luôn luôn có ý nghĩ rằng những người bệnh tâm thần đang sống khổ sở. Tôi nghĩ sự điên rồ cũng có thể là một kiểu giải thoát. Nếu mọi chuyện quá tồi tệ, người ta có thể muốn tưởng tượng điều gì đó tốt đẹp hơn.
People are always selling the idea that people with mental illness are suffering. I think madness can be an escape. If things are not so good, you maybe want to imagine something better.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chúng ta không phải tới thăm nhà thương điên để tìm những tâm trí hỗn loạn; hành tinh của chúng ta là viện tâm thần của vũ trụ.
We do not have to visit a madhouse to find disordered minds; our planet is the mental institution of the universe.

Tác giả:
Từ khóa:

Có bốn loại: đần độn, khờ dại, ngu si, và điên cuồng. Bình thường là sự hỗn hợp cân bằng của cả bốn loại đó.
There are four types: the cretin, the imbecile, the stupid and the mad. Normality is a balanced mixture of all four.

Tôi bảo bạn này, trên thế giới này hơi điên rồ một chút sẽ giúp cho bạn tỉnh táo.
I tell you, in this world being a little crazy helps to keep you sane.

Tác giả:
Từ khóa:

Cuộc sống, cuộc hội thoại bất tận với bản thân. Câm lặng trong sự tỉnh táo, nghe thấy được trong sự điên rồ.
Life, this endless conversation with yourself. Silent in sanity, audible in madness.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Các nhà khoa học ngày nay nghĩ sâu xa thay vì nghĩ rõ ràng. Người ta phải tỉnh táo để suy nghĩ rõ ràng, nhưng người ta có thể nghĩ sâu xa và vẫn điên rồ.
The scientists of today think deeply instead of clearly. One must be sane to think clearly, but one can think deeply and be quite insane.

Tác giả:
Từ khóa: , ,