Từ khóa: Điên rồ

Sáng suốt trong thế giới của người điên cũng chính là điên.
To be sane in a world of madman is in itself madness.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Cuộc sống, cuộc hội thoại bất tận với bản thân. Câm lặng trong sự tỉnh táo, nghe thấy được trong sự điên rồ.
Life, this endless conversation with yourself. Silent in sanity, audible in madness.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi ở trong đầu mình quá lâu, và thế là đánh mất trí óc.
I remained too much inside my head and ended up losing my mind.

Tác giả:
Từ khóa:

Không trí tuệ nào từng tồn tại mà không vướng chút điên rồ.
No great mind has ever existed without a touch of madness.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Xã hội chúng ta được điều khiển bởi những người điên vì những mục tiêu điên rồ.
Our society is run by insane people for insane objectives.

Tác giả:
Từ khóa:

Với từng cá nhân, sự điên rồ là khan hiếm. Nhưng khi tập hợp thành nhóm, đảng phái, dân tộc, thời đại thì sự điên cuồng trở thành thông lệ.
In individuals, insanity is rare; but in groups, parties, nations, and epochs it is the rule.

Tác giả:
Từ khóa:

Người ta luôn luôn có ý nghĩ rằng những người bệnh tâm thần đang sống khổ sở. Tôi nghĩ sự điên rồ cũng có thể là một kiểu giải thoát. Nếu mọi chuyện quá tồi tệ, người ta có thể muốn tưởng tượng điều gì đó tốt đẹp hơn.
People are always selling the idea that people with mental illness are suffering. I think madness can be an escape. If things are not so good, you maybe want to imagine something better.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chúng tôi làm việc trong bóng tối – chúng tôi làm điều mình có thể – chúng tôi trao đi điều mình có. Sự nghi ngờ của chúng tôi là đam mê, và đam mê của chúng tôi là nhiệm vụ. Phần còn lại là sự điên rồ của nghệ thuật.
We work in the dark – we do what we can – we give what we have. Our doubt is our passion and our passion is our task. The rest is the madness of art.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Khoa học vẫn chưa cho ta biết sự điên cuồng là hay không là trí tuệ siêu phàm.
Science has not yet taught us if madness is or is not the sublimity of the intelligence.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sinh ra ai cũng điên rồ. Một vài người vẫn giữ nguyên như thế.
We are all born mad. Some remain so.

Tác giả:
Từ khóa:

Mọi cảm xúc cực hạn đều đi cùng với sự điên rồ.
All extremes of feeling are allied with madness.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi thực sự tin, hoặc muốn tin, rằng tôi thực sự điên rồi, nếu không tôi sẽ không bao giờ tỉnh táo.
I really believe, or want to believe, really I am nuts, otherwise I’ll never be sane.

Tác giả:
Từ khóa:

Chúng ta ai cũng điên rồ. Nếu không phải vì rằng mỗi người giữa chúng ta đều hơi bất bình thường, sẽ chẳng có ý nghĩa gì trong việc cho mỗi người một tên gọi khác nhau.
All of us are mad. If it weren’t for the fact every one of us is slightly abnormal, there wouldn’t be any point in giving each person a separate name.

Tác giả:
Từ khóa:

Những lạc thú của tình yêu là nỗi đau trở thành đáng khao khát, nơi mà ngọt ngào và đau khổ hòa lẫn, và bởi vậy tình yêu là sự điên rồ tự nguyện, là thiên đường trong địa ngục, và địa ngục chốn cõi tiên – nói ngắn gọn, là sự hài hỏa của những khao khát đối lập, tiếng cười buồn thảm, viên kim cương mềm mại.
The pleasures of love are pains that become desirable, where sweetness and torment blend, and so love is voluntary insanity, infernal paradise, and celestial hell – in short, harmony of opposite yearnings, sorrowful laughter, soft diamond.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự điên rồ là tương đối. Nó phụ thuộc vào ai nhốt ai trong cái lồng nào.
Insanity is relative. It depends on who has who locked in what cage.

Tác giả:
Từ khóa:

Hãy đi theo ánh trăng nội tâm của bạn; đừng che dấu sự điên rồ.
Follow your inner moonlight; don’t hide the madness.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Không có thiên tài vĩ đại nào lại không có chút điên rồ.
There is no great genius without some touch of madness.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hạnh phúc tột cùng sẽ là nguyên nhân lớn nhất dẫn tới bất hạnh, và cũng như vậy, sự thông thái hoàn hảo là nguyên nhân lớn nhất dẫn tới sự điên rồ bất chợt.
Supreme happiness will be the greatest cause of misery, and the perfection of wisdom the occassion of folly.

Chính những suy nghĩ ác độc của chúng ta làm chúng ta hóa điên.
It is our own evil thoughts which madden us.

Và những người đang nhảy múa bị những kẻ không nghe thấy âm nhạc cho là điên rồ.
And those who were seen dancing were thought to be insane by those who could not hear the music.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Ai cũng điên rồ không nhiều thì ít vào một lúc nào đó.
Everyone is more or less mad on one point.

Tác giả:
Từ khóa:

Sự điên rồ thường là logic của một tâm trí chuẩn xác đã hoạt động quá sức. Cỗ máy tinh thần tốt cần phải tự phá gãy bánh xe và cần gạt của mình nếu có thứ gì đó đột ngột thọc vào nó muốn ngừng nó hay bắt nó chuyển động ngược lại. Một tâm trí yếu đuối không tụ tập được đủ lực để tự làm nó tổn thương; sự ngu xuẩn thường cứu người ta khỏi thành điên loạn.
Insanity is often the logic of an accurate mind overtasked. Good mental machinery ought to break its own wheels and levers, if anything is thrust among them suddenly which tends to stop them or reverse their motion. A weak mind does not accumulate force enough to hurt itself; stupidity often saves a man from going mad.

Tác giả:
Từ khóa:

Tôi phát điên rồi hay sao à? Tôi sợ là thế, nhưng để tôi nói cho bạn biết một điều nhé, những người tốt nhất thường đều điên rồ.
Have I gone mad? I’m afraid so, but let me tell you something, the best people usualy are.

Tác giả:
Từ khóa:

Tôi bảo bạn này, trên thế giới này hơi điên rồ một chút sẽ giúp cho bạn tỉnh táo.
I tell you, in this world being a little crazy helps to keep you sane.

Tác giả:
Từ khóa: