Từ khóa: Điên rồ

Chính những suy nghĩ ác độc của chúng ta làm chúng ta hóa điên.
It is our own evil thoughts which madden us.

Tôi bảo bạn này, trên thế giới này hơi điên rồ một chút sẽ giúp cho bạn tỉnh táo.
I tell you, in this world being a little crazy helps to keep you sane.

Tác giả:
Từ khóa:

Chúng ta sẽ để lại một thế giới điên rồ và tàn ác như khi chúng ta được biết khi trước đó bước vào.
Nous laisserons ce monde-ci aussi sot et aussi méchant que nous l’avons trouvé en y arrivant.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Có những người chẳng bao giờ điên rồ. Cuộc sống của họ hẳn kinh khủng biết bao nhiêu.
Some people never go crazy. What truly horrible lives they must lead.

Tác giả:
Từ khóa:

Không trí tuệ nào từng tồn tại mà không vướng chút điên rồ.
No great mind has ever existed without a touch of madness.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Những lạc thú của tình yêu là nỗi đau trở thành đáng khao khát, nơi mà ngọt ngào và đau khổ hòa lẫn, và bởi vậy tình yêu là sự điên rồ tự nguyện, là thiên đường trong địa ngục, và địa ngục chốn cõi tiên – nói ngắn gọn, là sự hài hỏa của những khao khát đối lập, tiếng cười buồn thảm, viên kim cương mềm mại.
The pleasures of love are pains that become desirable, where sweetness and torment blend, and so love is voluntary insanity, infernal paradise, and celestial hell – in short, harmony of opposite yearnings, sorrowful laughter, soft diamond.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Con người tất yếu điên rồ, đến nỗi không điên rồ sẽ tương đương một hình thái điên rồ khác.
Men are so necessarily mad, that not to be mad would amount to another form of madness.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Không có thiên tài vĩ đại nào lại không có chút điên rồ.
There is no great genius without some touch of madness.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chúng tôi làm việc trong bóng tối – chúng tôi làm điều mình có thể – chúng tôi trao đi điều mình có. Sự nghi ngờ của chúng tôi là đam mê, và đam mê của chúng tôi là nhiệm vụ. Phần còn lại là sự điên rồ của nghệ thuật.
We work in the dark – we do what we can – we give what we have. Our doubt is our passion and our passion is our task. The rest is the madness of art.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Cuộc sống còn là gì nếu không phải một chuỗi những hành động điên rồ đầy cảm hứng? Khó khăn là làm thế nào để tìm ra chúng để thực hiện. Đừng bao giờ bỏ phí một cơ hội: nó không đến mỗi ngày.
What is life but a series of inspired follies? The difficulty is to find them to do. Never lose a chance: it doesn’t come every day.

Tôi đã thấy những trí tuệ xuất sắc nhất của thế hệ mình bị huỷ diệt vì sự điên rồ, trần truồng điên dại đói khát lê bước qua những phố da đen trong buổi bình minh tìm kiếm một liều cuồng nộ…
I saw the best minds of my generation destroyed by madness, starving hysterical naked, dragging themselves through the negro streets at dawn looking for an angry fix…

Tác giả:
Từ khóa:

Với từng cá nhân, sự điên rồ là khan hiếm. Nhưng khi tập hợp thành nhóm, đảng phái, dân tộc, thời đại thì sự điên cuồng trở thành thông lệ.
In individuals, insanity is rare; but in groups, parties, nations, and epochs it is the rule.

Tác giả:
Từ khóa:

Hạnh phúc tột cùng sẽ là nguyên nhân lớn nhất dẫn tới bất hạnh, và cũng như vậy, sự thông thái hoàn hảo là nguyên nhân lớn nhất dẫn tới sự điên rồ bất chợt.
Supreme happiness will be the greatest cause of misery, and the perfection of wisdom the occassion of folly.

Cuộc sống, cuộc hội thoại bất tận với bản thân. Câm lặng trong sự tỉnh táo, nghe thấy được trong sự điên rồ.
Life, this endless conversation with yourself. Silent in sanity, audible in madness.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sáng suốt trong thế giới của người điên cũng chính là điên.
To be sane in a world of madman is in itself madness.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự điên rồ là tương đối. Nó phụ thuộc vào ai nhốt ai trong cái lồng nào.
Insanity is relative. It depends on who has who locked in what cage.

Tác giả:
Từ khóa:

Loài người luôn luôn điên rồ, và ai nghĩ mình có thể chữa khỏi điều đó cho nhân loại là kẻ điền rồ nhất.
Men will always be mad, and those who think they can cure them are the maddest of all.

Tác giả:
Từ khóa:

Khi bạn là người duy nhất tỉnh táo, bạn trông giống như người duy nhất điên rồ.
When you’re the only sane person, you look like the only insane person.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Khoa học vẫn chưa cho ta biết sự điên cuồng là hay không là trí tuệ siêu phàm.
Science has not yet taught us if madness is or is not the sublimity of the intelligence.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Xã hội chúng ta được điều khiển bởi những người điên vì những mục tiêu điên rồ.
Our society is run by insane people for insane objectives.

Tác giả:
Từ khóa:

Tôi phát điên rồi hay sao à? Tôi sợ là thế, nhưng để tôi nói cho bạn biết một điều nhé, những người tốt nhất thường đều điên rồ.
Have I gone mad? I’m afraid so, but let me tell you something, the best people usualy are.

Tác giả:
Từ khóa:

Luôn luôn có chút điên rồ trong tình yêu. Nhưng cũng luôn luôn có chút lý trí trong sự điên rồ.
There is always some madness in love. But there is also always some reason in madness.

Tôi ở trong đầu mình quá lâu, và thế là đánh mất trí óc.
I remained too much inside my head and ended up losing my mind.

Tác giả:
Từ khóa:

Các nhà khoa học ngày nay nghĩ sâu xa thay vì nghĩ rõ ràng. Người ta phải tỉnh táo để suy nghĩ rõ ràng, nhưng người ta có thể nghĩ sâu xa và vẫn điên rồ.
The scientists of today think deeply instead of clearly. One must be sane to think clearly, but one can think deeply and be quite insane.

Tác giả:
Từ khóa: , ,