Từ khóa: Chính trị

Trao tất cả quyền lực cho số đông, họ sẽ đàn áp số ít. Trao tất cả quyền lực cho số ít, họ sẽ đàn áp số đông.
Give all the power to the many, they will oppress the few. Give all the power to the few, they will oppress the many.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Trong chính trị, một nhà cầm quyền giỏi phải biết tuân theo hoàn cảnh, ước đoán và liên kết.
In politics a capable ruler must be guided by circumstances, conjectures and conjunctions.

Tác giả:
Từ khóa:

Anh ta chẳng biết gì cả; và anh ta nghĩ mình biết mọi thứ. Điều đó rõ ràng chỉ đến một sự nghiệp chính trị.
He knows nothing; and he thinks he knows everything. That points clearly to a political career.

Tác giả:
Từ khóa:

Đất nước nào cũng có những thời kỳ khi tiếng ồn ào và sự trơ trẽn trôi theo dòng giá trị; và đặc biệt trong những biến động lớn, tiếng kêu la của những kẻ vụ lợi và bè phái thường bị nhận nhầm là lòng yêu nước.
There are seasons in every country when noise and impudence pass current for worth; and in popular commotions especially, the clamors of interested and factious men are often mistaken for patriotism.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Vấn đề chính trị của con người là kết hợp được ba thứ: hiệu quả kinh tế, công bằng xã hội, và tự do cá nhân.
The political problem of mankind is to combine three things: economic efficiency, social justice and individual liberty.

Tôi lo lắng cho an toàn của Tổ quốc vĩ đại của chúng ta; không phải bởi vì những mối đe dọa từ bên ngoài, mà bởi vì những thế lực ngấm ngầm vận động từ bên trong.
I am concerned for the security of our great Nation; not so much because of any threat from without, but because of the insidious forces working from within.

Tác giả:
Từ khóa:

Chính trị là nghệ thuật đi tìm rắc rối, tìm thấy nó ở mọi nơi, chẩn đoán nó sai lầm và áp dụng không đúng thuốc.
Politics is the art of looking for trouble, finding it everywhere, diagnosing it incorrectly and applying the wrong remedies.

Tác giả:
Từ khóa:

Không có bạn bè chân tình trong chính trị.
There are no true friends in politics.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi đi vào chính trị bởi sự xung đột giữa thiện và ác, và tôi tin rằng cuối cùng cái thiện sẽ chiến thắng.
I am in politics because of the conflict between good and evil, and I believe that in the end good will triumph.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự tự do về chính trị, sự hòa bình của một quốc gia và chính cả khoa học là những món quà mà Định mệnh đánh thuế nặng nề bằng máu!
Political liberty, the peace of a nation, and science itself are gifts for which Fate demands a heavy tax in blood!

Tác giả:
Từ khóa: , , ,

Sư tử không thể bảo vệ mình khỏi bẫy, và cáo không thể bảo vệ mình khỏi sói. Vì vậy, ta phải là cáo để nhận ra bẫy, và là sư tử để dọa được sói.
The lion cannot protect himself from traps, and the fox cannot defend himself from wolves. One must therefore be a fox to recognize traps, and a lion to frighten wolves.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nói ngắn gọn thì quyền lực là khả năng làm xong việc, và chính trị là khả năng quyết định điều gì cần làm.
Power, in a nutshell, is the ability to get things done, and politics is the ability to decide which things need to be done.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Để thành công trong chính trị, thường cần cần vượt lên những nguyên tắc của mình.
To succeed in politics, it is often necessary to rise above your principles.

Tác giả:
Từ khóa:

Quyền lực mà không có lòng tin của nhân dân thì chẳng là gì cả.
Power without a nation’s confidence is nothing.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nhà cách mạng thành công trở thành chính khách, còn không thành công thì trở thành tội phạm.
The successful revolutionary is a statesman, the unsuccessful one a criminal.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người ta chỉ trích tôi vì có vẻ tôi đã bước ra khỏi lĩnh vực chuyên môn để không đứng đắn nhúng chân vào chính trị. Tôi muốn nói rằng tôi đã muộn màng nhận ra rằng sự chăm sóc hàng ngày, những ngôi trường tốt, bảo hiểm y tế, và sự giải giáp hạt nhân thậm chí là những vấn đề quan trọng của bác sĩ nhi khoa hơn là vắc xin bệnh sởi hay vitamin D.
People have criticized me for seeming to step out of my professional role to become undignifiedly political. I’d say it was belated realization that day care, good schools, health insurance, and nuclear disarmament are even more important aspects of pediatrics than measles vaccine or vitamin D.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Các chính trị gia không được sinh ra, mà được thải ra.
Politicians are not born; they are excreted.

Tác giả:
Từ khóa:

Giữ cho người dân bình yên là trách nhiệm của chính quyền mà công an là công cụ đắc lực, phải thể hiện đi chứ không thể chờ ai cả. Nói toàn đảng, toàn dân, toàn quân nhưng thực ra trách nhiệm chính vẫn là công an.

Tác giả:
Từ khóa:

Chẳng lượng tự do chính trị nào là đủ để thỏa mãn đám đông đói khát.
No amount of political freedom will satisfy the hungry masses.

Ở vào địa vị của ta, ngươi phải đọc khi ngươi muốn viết, và nói khi ngươi muốn đọc.
In my position you have to read when you want to write and to talk when you would like to read.

Tác giả:
Từ khóa:

Khi tiền bạc đụng độ với quyền lực chính trị, cũng giống như diêm đụng vào thuốc nố – chỉ trực bùng nổ.
When money meets political power, it is similar to a match meeting an explosive- waiting to go off.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Người thương nhân không thể buộc bạn mua sản phẩm của anh ta; nếu anh ta phạm sai lầm, anh ta chịu hậu quả; nếu anh ta thất bại, anh ta chịu lỗ. Nếu người quan lại phạm sai lầm, bạn chịu hậu quả; nếu anh ta thất bại, anh ta quẳng khoản lỗ ấy cho bạn.
A businessman cannot force you to buy his product; if he makes a mistake, he suffers the consequences; if he fails, he takes the loss. If bureaucrat makes a mistake, you suffer the consequences; if he fails, he passes the loss on to you.

Tác giả:
Từ khóa:

Chính trị chỉ cho hiện tại, nhưng phương trình là mãi mãi.
Politics is for the present, but an equation is for eternity.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Ai nói rằng tôn giáo không liên quan gì với chính trị, người đó chẳng biết gì về tôn giáo.
Those who say religion has nothing to do with politics do not know what religion is.

Tác giả:
Từ khóa: ,