Từ khóa: Sáng tạo

Tôi có thể thấy có mối quan hệ giữa không suy nghĩ theo lối thông thường và tư duy sáng tạo. Tôi hẳn đã không thể có các ý tưởng khoa học tốt nếu tôi suy nghĩ nhiều hơn theo lối thông thường.
I can see there’s a connection between not following normal thinking and doing creative thinking. I wouldn’t have had good scientific ideas if I had thought more normally.

Tác giả:
Từ khóa:

Giá trị của sáng tạo không phải là sự mới mẻ; đó là sự thành thật.
The merit of originality is not novelty; it is sincerity.

Tác giả:
Từ khóa:

Trí tưởng tượng không trở nên lớn lao cho tới khi con người, với lòng can đảm và sức mạnh, sử dụng nó để sáng tạo.
Imagination does not become great until human beings, given the courage and the strength, use it to create.

Tôi cho rằng sự tò mò về tất cả khía cạnh của cuộc sống vẫn luôn là bí mật của những người đầy sức sáng tạo.
Curiosity about life in all of its aspects, I think, is still the secret of great creative people.

Cái chết thực sự là lời chúc phúc lớn lao dành cho nhân loại, không có nó không thể có sự tiến bộ. Những người bất tử sẽ không chỉ ngăn trở và làm thối chí người trẻ tuổi, họ còn thiếu đi sự kích thích cần thiết để sáng tạo.
Death is really a great blessing for humanity, without it there could be no real progress. People who lived for ever would not only hamper and discourage the young, but they would themselves lack sufficient stimulus to be creative.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Nếu bạn không biết phải làm gì, thì thực ra có cơ hội để làm điều gì đó mới mẻ. Chừng nào bạn biết rõ việc mình làm, sẽ chẳng có điều gì thú vị mấy xảy ra.
If you don’t know what to do, there’s actually a chance of doing something new. As long as you know what you’re doing, nothing much of interest is going to happen.

Tác giả:
Từ khóa:

Mọi hành động sáng tạo đầu tiên đều là một hành động hủy diệt.
Every act of creation is first an act of destruction.

Tác giả:
Từ khóa:

Sáng tạo là khả năng nhìn ra những mối liên quan ở nơi tưởng chừng không có.
Creativity is the ability to see relationships where none exist.

Tác giả:
Từ khóa:

Bất cứ ai yêu thích âm nhạc hơn tiếng ồn, niềm vui hơn lạc thú, tâm hồn hơn vàng bạc, công việc sáng tạo hơn chuyện kinh doanh, đam mê hơn trò khờ dại, không tìm thấy mái nhà trong thế giới tầm thường của chúng ta.
Whoever wants music instead of noise, joy instead of pleasure, soul instead of gold, creative work instead of business, passion instead of foolery, finds no home in this trivial world of ours.

Những người thành đạt tiếp cận phần sáng tạo trong trí óc họ và hỏi, “Liệu mình có thể nhìn vấn đề này theo cách nhìn gì khác? Liệu mình có thể xử lý quyết định này như thế nào khác? Liệu mình còn có những khả năng nào khác ở đây?”
Successful people engage that creative part of their minds and ask, “Well, I wonder how else I can look at this problem? I wonder how else I could deal with this decision? I wonder what other possibilities I have there?”

Tác giả:
Từ khóa: ,

Khi bạn đau khổ, sức sáng tạo của bạn là lớn nhất – bạn phải đổ tất cả năng lượng của mình vào thứ khác để không nghĩ tới nỗi đau. Sự thỏa mãn là kẻ sát nhân đối với sáng tạo, nhưng đừng lo – tôi rất có khả năng khiến mình bất mãn.
When you’re heartbroken, you’re at your most creative – you have to channel all your energies into something else to not think about it. Contentment is a creativity killer, but don’t worry – I’m very capable of making myself discontented.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Khi bạn bắt đầu với một bức chân dung và đi tìm hình thái tinh khiết, hình khối rõ ràng, qua sự loại trừ liên tiếp, bạn không tránh khỏi đi đến quả trứng. Cũng giống như thế, bắt đầu với một quả trứng và đi theo cùng quá trình đó tiến hành ngược lại, bạn đi đến bức chân dung.
When you start with a portrait and search for a pure form, a clear volume, through successive eliminations, you arrive inevitably at the egg. Likewise, starting with the egg and following the same process in reverse, one finishes with the portrait.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người biết dùng kỹ năng và trí tưởng tượng mang tính xây dựng của mình để nghĩ xem mình có thể cho nhiều như thế nào với một đô la, thay vì việc mình có thể cho ít thế nào với một đô la, thường sẽ thành công.
The man who will use his skill and constructive imagination to see how much he can give for a dollar, instead of how little he can give for a dollar, is bound to succeed.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Không có tự do lựa chọn, không có sự sáng tạo. Không có sự sáng tạo, không có cuộc sống.
Without freedom of choice, there is no creativity. Without creativity, there is no life.

Sung sướng không phải ở chỗ hưởng thụ mà chính là ở chỗ sáng tạo.

Tác giả:
Từ khóa:

Sự sáng tạo đòi hỏi phải có can đảm để buông tay khỏi những điều chắc chắn.
Creativity requires the courage to let go of certainties.

Tác giả:
Từ khóa:

Có dòng suối của tuổi trẻ: nó ở trong tâm trí bạn, tài năng của bạn, sự sáng tạo bạn mang đến cho đời và cuộc sống của những người bạn yêu. Khi bạn học được cách lấy nước từ nguồn này, bạn sẽ thực sự đánh bại tuổi tác.
There is a fountain of youth: it is your mind, your talents, the creativity you bring to your life and the lives of people you love. When you learn to tap this source, you will truly have defeated age.

Khi con người muốn làm cái máy có thể đi, anh ta tạo ra bánh xe, chẳng có gì giống như một cái chân. Và như vậy, anh ta đã theo chủ nghĩa siêu thực mà không biết điều đó.
When man wanted to make a machine that would walk he created the wheel, which does not resemble a leg. In doing this, he was practicing surrealism without knowing it.

Tác giả:
Từ khóa:

Để sống một cuộc đời sáng tạo, chúng ta phải để mất nỗi sợ hãi sẽ làm sai.
To live a creative life, we must lose our fear of being wrong.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Suy nghĩ sáng tạo sẽ cải thiện khi chúng ta liên kết thực tế mới với thực tế cũ, và tất cả thực tế với nhau.
Creative thinking will improve as we relate the new fact to the old and all facts to each other.

Tác giả:
Từ khóa:

Khả năng thấy bối rối trước sự vật sự việc là tiền đề cho mọi sáng tạo, dù là nghệ thuật hay khoa học.
The capacity to be puzzled is the premise of all creation, be it in art or in science.

Tác giả:
Từ khóa:

Hầu hết mọi người chết trước khi thực sự được sinh thành. Sự sáng tạo có nghĩa là được sinh thành trước khi chết.
Most people die before they are fully born. Creativeness means to be born before one dies.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tôi chưa bao giờ hoàn thiện phát minh nào mà tôi không nghĩ về cách nó có thể hữu ích cho người khác… Tôi tìm hiểu thế giới cần gì, rồi tôi phát minh.
I never perfected an invention that I did not think about in terms of the service it might give others… I find out what the world needs, then I proceed to invent.

Tác giả:
Từ khóa:

Sáng tạo là tài năng của tuổi trẻ, cũng như phán đoán là tài năng của tuổi già.
Invention is the talent of youth, as judgment is of age.