Từ khóa: Sáng tạo

Nếu bạn không biết phải làm gì, thì thực ra có cơ hội để làm điều gì đó mới mẻ. Chừng nào bạn biết rõ việc mình làm, sẽ chẳng có điều gì thú vị mấy xảy ra.
If you don’t know what to do, there’s actually a chance of doing something new. As long as you know what you’re doing, nothing much of interest is going to happen.

Tác giả:
Từ khóa:

Chỉ có 3 màu sắc chính, 10 con số và 7 nốt nhạc; điều ta làm với chúng mới quan trọng.
There are only 3 colors, 10 digits, and 7 notes; its what we do with them that’s important.

Tác giả:
Từ khóa:

Sung sướng không phải ở chỗ hưởng thụ mà chính là ở chỗ sáng tạo.

Tác giả:
Từ khóa:

Tôi cho rằng sự tò mò về tất cả khía cạnh của cuộc sống vẫn luôn là bí mật của những người đầy sức sáng tạo.
Curiosity about life in all of its aspects, I think, is still the secret of great creative people.

Hãy bỏ qua sự khôn ngoan theo lẽ thường. Nếu ai cũng đi theo một hướng, có khả năng cao là bạn sẽ làm nên trò trống bằng cách đi đúng theo hướng ngược lại.
Ignore the conventional wisdom. If everybody else is doing it one way, there’s a good chance you can find your niche by going in exactly the opposite direction.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Khi bạn bắt đầu với một bức chân dung và đi tìm hình thái tinh khiết, hình khối rõ ràng, qua sự loại trừ liên tiếp, bạn không tránh khỏi đi đến quả trứng. Cũng giống như thế, bắt đầu với một quả trứng và đi theo cùng quá trình đó tiến hành ngược lại, bạn đi đến bức chân dung.
When you start with a portrait and search for a pure form, a clear volume, through successive eliminations, you arrive inevitably at the egg. Likewise, starting with the egg and following the same process in reverse, one finishes with the portrait.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chúng ta đều sinh ra là trẻ con – mẹo là làm sao vẫn giữ mình như thế.
We are all born children – the trick is remaining one.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Mọi thứ đều là phép màu. Con người không tan biến trong bồn tắm như một khối đường, đó là phép màu.
Everything is a miracle. It is a miracle that one does not dissolve in one’s bath like a lump of sugar.

Tác giả:
Từ khóa:

Đống bừa bãi sáng tạo vẫn tốt hơn sự gọn gàng nhàn rỗi.
A creative mess is better than idle tidiness.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bạn cần phải có ý tưởng mình định làm gì, nhưng đó nên là ý tưởng mơ hồ.
You have to have an idea of what you are going to do, but it should be a vague idea.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Những người thành đạt tiếp cận phần sáng tạo trong trí óc họ và hỏi, “Liệu mình có thể nhìn vấn đề này theo cách nhìn gì khác? Liệu mình có thể xử lý quyết định này như thế nào khác? Liệu mình còn có những khả năng nào khác ở đây?”
Successful people engage that creative part of their minds and ask, “Well, I wonder how else I can look at this problem? I wonder how else I could deal with this decision? I wonder what other possibilities I have there?”

Tác giả:
Từ khóa: ,

Con người có sức sáng tạo được truyền động lực bởi khao khát đạt được thành tựu, không phải bởi khao khát muốn đánh bại người khác.
A creative man is motivated by the desire to achieve, not by the desire to beat others.

Không có tự do lựa chọn, không có sự sáng tạo. Không có sự sáng tạo, không có cuộc sống.
Without freedom of choice, there is no creativity. Without creativity, there is no life.

Đó là bí mật lớn nhất của sự sáng tạo. Bạn đối xử với ý tưởng như với mèo: bạn khiến chúng đi theo mình.
That’s the great secret of creativity. You treat ideas like cats: you make them follow you.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi có thể thấy có mối quan hệ giữa không suy nghĩ theo lối thông thường và tư duy sáng tạo. Tôi hẳn đã không thể có các ý tưởng khoa học tốt nếu tôi suy nghĩ nhiều hơn theo lối thông thường.
I can see there’s a connection between not following normal thinking and doing creative thinking. I wouldn’t have had good scientific ideas if I had thought more normally.

Tác giả:
Từ khóa:

Định nghĩa có nghĩa là giới hạn.
To define is to limit.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sáng tạo là suy nghĩ một cách hiệu quả hơn.
Creativity is to think more efficiently.

Tác giả:
Từ khóa:

Sáng tạo là khả năng nhìn ra những mối liên quan ở nơi tưởng chừng không có.
Creativity is the ability to see relationships where none exist.

Tác giả:
Từ khóa:

Trường học làm cùn tư duy, phá hủy tiềm năng về sự sáng tạo thực sự.
Classes will dull your mind, destroy the potential for authentic creativity.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Dám nghĩ dám làm đầu tiên là sự sáng tạo. Bạn cần sự sáng tạo để thấy ở ngoài kia có gì và định hình nó có lợi cho mình. Bạn cần sự sáng tạo để nhìn vào thế giới hơi khác đi một chút. Bạn cần sự sáng tạo để tiếp cận theo hướng khác, để khác biệt.
Enterprise is first creativity. You need creativity to see what’s out there and shape it to your advantage. You need creativity to look at the world a little differently. You need creativity to take a different approach, to be different.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sáng tạo là tài năng của tuổi trẻ, cũng như phán đoán là tài năng của tuổi già.
Invention is the talent of youth, as judgment is of age.

Hầu hết mọi người chết trước khi thực sự được sinh thành. Sự sáng tạo có nghĩa là được sinh thành trước khi chết.
Most people die before they are fully born. Creativeness means to be born before one dies.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Thật kỳ lạ cách mà sức mạnh sáng tạo lập tức biến cả vũ trụ trở nên trật tự.
Odd how the creative power at once brings the whole universe to order.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Mọi hành động sáng tạo đầu tiên đều là một hành động hủy diệt.
Every act of creation is first an act of destruction.

Tác giả:
Từ khóa: