Từ khóa: Sáng tạo

Định nghĩa có nghĩa là giới hạn.
To define is to limit.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Công việc sáng tạo là loại lao động tuyệt vời, cực kỳ nặng nề, và vô cùng sung sướng.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Trường học làm cùn tư duy, phá hủy tiềm năng về sự sáng tạo thực sự.
Classes will dull your mind, destroy the potential for authentic creativity.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Để sống một cuộc đời sáng tạo, chúng ta phải để mất nỗi sợ hãi sẽ làm sai.
To live a creative life, we must lose our fear of being wrong.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Khả năng thấy bối rối trước sự vật sự việc là tiền đề cho mọi sáng tạo, dù là nghệ thuật hay khoa học.
The capacity to be puzzled is the premise of all creation, be it in art or in science.

Tác giả:
Từ khóa:

Không có tự do lựa chọn, không có sự sáng tạo. Không có sự sáng tạo, không có cuộc sống.
Without freedom of choice, there is no creativity. Without creativity, there is no life.

Khi bạn đau khổ, sức sáng tạo của bạn là lớn nhất – bạn phải đổ tất cả năng lượng của mình vào thứ khác để không nghĩ tới nỗi đau. Sự thỏa mãn là kẻ sát nhân đối với sáng tạo, nhưng đừng lo – tôi rất có khả năng khiến mình bất mãn.
When you’re heartbroken, you’re at your most creative – you have to channel all your energies into something else to not think about it. Contentment is a creativity killer, but don’t worry – I’m very capable of making myself discontented.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Những người thành đạt tiếp cận phần sáng tạo trong trí óc họ và hỏi, “Liệu mình có thể nhìn vấn đề này theo cách nhìn gì khác? Liệu mình có thể xử lý quyết định này như thế nào khác? Liệu mình còn có những khả năng nào khác ở đây?”
Successful people engage that creative part of their minds and ask, “Well, I wonder how else I can look at this problem? I wonder how else I could deal with this decision? I wonder what other possibilities I have there?”

Tác giả:
Từ khóa: ,

Con người có sức sáng tạo được truyền động lực bởi khao khát đạt được thành tựu, không phải bởi khao khát muốn đánh bại người khác.
A creative man is motivated by the desire to achieve, not by the desire to beat others.

Sự sáng tạo đòi hỏi phải có can đảm để buông tay khỏi những điều chắc chắn.
Creativity requires the courage to let go of certainties.

Tác giả:
Từ khóa:

Người ta thấy điều đang có và hỏi tại sao. Tôi thấy điều có thể có và hỏi tại sao không.
Others have seen what is and asked why. I have seen what could be and asked why not.

Tác giả:
Từ khóa:

Sáng tạo là tài năng của tuổi trẻ, cũng như phán đoán là tài năng của tuổi già.
Invention is the talent of youth, as judgment is of age.

Mọi hành động sáng tạo đầu tiên đều là một hành động hủy diệt.
Every act of creation is first an act of destruction.

Tác giả:
Từ khóa:

Hãy bỏ qua sự khôn ngoan theo lẽ thường. Nếu ai cũng đi theo một hướng, có khả năng cao là bạn sẽ làm nên trò trống bằng cách đi đúng theo hướng ngược lại.
Ignore the conventional wisdom. If everybody else is doing it one way, there’s a good chance you can find your niche by going in exactly the opposite direction.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi chưa bao giờ hoàn thiện phát minh nào mà tôi không nghĩ về cách nó có thể hữu ích cho người khác… Tôi tìm hiểu thế giới cần gì, rồi tôi phát minh.
I never perfected an invention that I did not think about in terms of the service it might give others… I find out what the world needs, then I proceed to invent.

Tác giả:
Từ khóa:

Thật kỳ lạ cách mà sức mạnh sáng tạo lập tức biến cả vũ trụ trở nên trật tự.
Odd how the creative power at once brings the whole universe to order.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Có dòng suối của tuổi trẻ: nó ở trong tâm trí bạn, tài năng của bạn, sự sáng tạo bạn mang đến cho đời và cuộc sống của những người bạn yêu. Khi bạn học được cách lấy nước từ nguồn này, bạn sẽ thực sự đánh bại tuổi tác.
There is a fountain of youth: it is your mind, your talents, the creativity you bring to your life and the lives of people you love. When you learn to tap this source, you will truly have defeated age.

Suy nghĩ sáng tạo sẽ cải thiện khi chúng ta liên kết thực tế mới với thực tế cũ, và tất cả thực tế với nhau.
Creative thinking will improve as we relate the new fact to the old and all facts to each other.

Tác giả:
Từ khóa:

Nếu bạn được đưa giấy có dòng kẻ, hãy viết bằng mặt còn lại.
If they give you lined paper, write the other way.

Tác giả:
Từ khóa:

Một số họa sĩ biến mặt trời thành một điểm vàng, những họa sĩ khác lại biến điểm vàng thành mặt trời.
Some painters transform the sun into a yellow spot, others transform a yellow spot into the sun.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hầu hết mọi người chết trước khi thực sự được sinh thành. Sự sáng tạo có nghĩa là được sinh thành trước khi chết.
Most people die before they are fully born. Creativeness means to be born before one dies.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Khi bạn bắt đầu với một bức chân dung và đi tìm hình thái tinh khiết, hình khối rõ ràng, qua sự loại trừ liên tiếp, bạn không tránh khỏi đi đến quả trứng. Cũng giống như thế, bắt đầu với một quả trứng và đi theo cùng quá trình đó tiến hành ngược lại, bạn đi đến bức chân dung.
When you start with a portrait and search for a pure form, a clear volume, through successive eliminations, you arrive inevitably at the egg. Likewise, starting with the egg and following the same process in reverse, one finishes with the portrait.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Để phát minh, bạn cần một trí tưởng tượng tốt và một đống phế thải.
To invent, you need a good imagination and a pile of junk.

Tác giả:
Từ khóa:

Không có văn hóa và thứ tự do tương đối nó gợi lên, xã hội ngay cả khi hoàn hảo cũng chỉ là rừng rậm. Vì vậy mọi sáng tạo đích thực đều là món quà gửi tới tương lai.
Without culture, and the relative freedom it implies, society, even when perfect, is but a jungle. This is why any authentic creation is a gift to the future.

Tác giả:
Từ khóa: , ,