Từ khóa: Mục tiêu

Nếu bạn dạy con cái cảm thấy rằng chúng có thể đạt được bất kỳ mục tiêu hay nhiệm vụ nào chúng quyết tâm, bạn sẽ là một bậc phụ huynh thành công và bạn đã cho con cái lời chúc phúc tốt đẹp nhất.
If you raise your children to feel that they can accomplish any goal or task they decide upon, you will have succeeded as a parent and you will have given your children the greatest of all blessings.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tương lai không tốt đẹp hơn nhờ hy vọng, nó tốt đẹp hơn nhờ hoạch định. Và để hoạch định cho tương lai, chúng ta cần mục tiêu.
The future does not get better by hope, it gets better by plan. And to plan for the future we need goals.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Nguyên tắc cơ bản để đi tới mục tiêu là hiểu rằng bạn đi xa hết quãng đường mình có thể nhìn thấy, và khi tới đó, bạn sẽ luôn luôn có thể nhìn xa hơn.
The basic goal-reaching principle is to understand that you go as far as you can see, and when you get there you will always be able to see farther.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Cảm giác trống rỗng là một triệu chứng cho thấy bạn đang sống không sáng tạo. Hoặc bạn không có mục tiêu đủ quan trọng cho mình, hoặc bạn đang không sử dụng tài năng và nỗ lực trong cuộc đấu tranh vươn tới mục tiêu quan trọng.
Emptiness is a symptom that you are not living creatively. You either have no goal that is important enough to you, or you are not using your talents and efforts in a striving toward an important goal.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Một người bình thường, với tài năng bình thường và tham vọng bình thường có thể vượt qua cả thiên tài sáng chói nhất trong xã hội của chúng ta; nếu người đó tập trung vào những mục tiêu rõ ràng.
An average person with average talents and average ambition can outstrip the most brilliant genius in our society; if that person has clear focused goals.

Chúng ta sinh ra trên trái đất này bằng hai bàn tay không. Nhưng mục tiêu của đời người là phải làm được một cái gì đó cho cuộc đời.
우리는 빈 손으로 이 세상에 태어났다. 그러나 인생의 목표는 무(아무것도 없는 것)에서 무엇인가를 만들어 내는 것이다.

Chúng ta đều phải có một chủ đề, một mục tiêu, một mục đích trong đời. Nếu bạn không biết mình đang hướng đến đâu, bạn không có mục tiêu. Mục tiêu của tôi là sống theo cách sao cho khi tôi qua đời, người ta có thể nói, bà ấy đã quan tâm.
We must have a theme, a goal, a purpose in our lives. If you don’t know where you’re aiming, you don’t have a goal. My goal is to live my life in such a way that when I die, someone can say, she cared.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Trở ngại là thứ mà người ta thấy khi mắt nhìn chệch khỏi mục tiêu.
Obstacles are things a person sees when he takes his eyes off his goal.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Con người là loài động vật tìm kiếm mục tiêu. Cuộc đời anh ta chỉ có ý nghĩa nếu anh ta vươn ra hướng đến những mục tiêu của mình.
Man is a goal-seeking animal. His life only has meaning if he is reaching out and striving for his goals.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Chúng ta bị ngăn khỏi mục tiêu không phải bởi chướng ngại mà bởi con đường thênh thang hơn dẫn đến mục tiêu kém cỏi hơn.
We are kept from our goal not by obstacles but by a clear path to a lesser goal.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nhìn về lâu dài, con người chỉ trúng đích những gì mình nhắm tới. Vì vậy tốt nhất anh ta nên nhắm cao.
In the long run, men hit only what they aim at. Therefore, they had better aim at something high.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đừng đầu hàng lý lẽ ngụy biện. Hãy quay lại sửa chữa sai lầm và hình thành những thói quen sẽ khiến mục tiêu của bạn có thể đạt được.
Don’t succumb to excuses. Go back to the job of making the corrections and forming the habits that will make your goal possible.

Điều quan trọng nhất về động lực là thiết lập mục tiêu. Bạn luôn luôn nên có một mục tiêu.
The most important thing about motivation is goal setting. You should always have a goal.

Nếu bạn có thể chăm chú vào mục đích của mình và thực sự đi theo nó, đặt những mục tiêu khiến tầm nhìn của bạn thể hiện mục đích đó, thì cuộc sống sẽ trôi dễ dàng hơn nhiều.
If you can tune into your purpose and really align with it, setting goals so that your vision is an expression of that purpose, then life flows much more easily.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đầu tiên, có một lý tưởng rõ ràng, xác định và thiết thực. Thứ hai, có những tiềm lực cần thiết để đạt được mục tiêu; tri thức, tiền bạc, vật chất, và phương pháp. Thứ ba, hướng tất cả tiềm lực vào mục tiêu đó.
First, have a definite, clear practical ideal; a goal, an objective. Second, have the necessary means to achieve your ends; wisdom, money, materials, and methods. Third, adjust all your means to that end.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Một trong những điều kỳ diệu được trao cho con người chúng ta là khát khao không thể dập tắt đạt được giấc mơ về cuộc sống tốt đẹp hơn, và khả năng lập mục tiêu để sống những giấc mơ đó.
One of the amazing things we have been given as humans is the unquenchable desire to have dreams of a better life, and the ability to establish goals to live out those dreams.

Rất nhiều người bướng bỉnh theo đuổi con đường mình đã chọn, chỉ có số ít theo đuổi mục tiêu.
Many are stubborn in pursuit of the path they have chosen, few in pursuit of the goal.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nếu bạn có một mục tiêu, hãy viết nó xuống. Nếu bạn không viết nó xuống, không phải bạn có một mục tiêu – bạn có một ao ước.
If you have a goal, write it down. If you do not write it down, you do not have a goal – you have a wish.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bạn cần lên kế hoạch để xây nhà. Để xây một cuộc đời, việc lên kế hoạch hoặc có mục tiêu lại càng quan trọng.
You need a plan to build a house. To build a life, it is even more important to have a plan or goal.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Thành công là tiến trình không ngừng biến một mục tiêu hay lý tưởng đáng giá trở thành hiện thực.
Success is the progressive realization of a worthy goal or ideal.

Vẫn hợp lý khi chúng ta giữ sự hoàn hảo trong tầm mắt để luôn luôn hướng tới nó, cho dù chúng ta biết nó không bao giờ có thể chạm đến.
It is reasonable to have perfection in our eye that we may always advance toward it, though we know it can never be reached.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người ta không lười biếng. Chỉ đơn giản là họ có mục tiêu thấp kém – hay nói cách khác, mục tiêu không truyền cảm hứng cho họ.
People are not lazy. They simply have impotent goals – that is, goals that do not inspire them.

Bạn không thể ngăn cản những con người kiên quyết đến được thành công. Nếu bạn đặt đá tảng trên đường của họ, họ sẽ dùng chúng làm viên đá lót chân để trèo lên những tầm cao mới. Người thành công có mục tiêu, có giấc mơ, và lập kế hoạch rồi theo đuổi chúng.
You cannot keep determined people from success. If you place stumbling blocks in their way, they will use them for stepping-stones and climb to new heights. People who succeed have a goal, a dream and make their plans and follow them.

Cuộc sống có ý nghĩa khi bạn có động lực, đặt mục tiêu và theo đuổi chúng không gì ngăn cản được.
Life takes on meaning when you become motivated, set goals and charge after them in an unstoppable manner.

Tác giả:
Từ khóa: ,