Từ khóa: Mục tiêu

Hãy hành động! Một bước vận động sẽ đưa bạn tới gần mục tiêu hơn một dặm ý định.
Take action! An inch of movement will bring you closer to your goals than a mile of intention.

Một mục tiêu tùy tiện đặt ra và thực hiện hời hợt dễ dàng bị vứt bỏ trước trở ngại đầu tiên.
A goal casually set and lightly taken is freely abandoned at the first obstacle.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nếu bạn vẽ trong tâm trí bức tranh kỳ vọng sáng sủa và hạnh phúc, bạn đã đặt mình vào trạng thái tiếp dẫn tới mục tiêu.
If you paint in your mind a picture of bright and happy expectations, you put yourself into a condition conducive to your goal.

Ai cũng có thể thực hiện phép màu, ai cũng có thể chạm đến mục tiêu, nếu anh ta có thể nghĩ, nếu anh ta có thể chờ đợi, nếu anh ta có thể kiên trì.
Everyone can perform magic, everyone can reach his goals, if he is able to think, if he is able to wait, if he is able to fast.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chúng ta sinh ra trên trái đất này bằng hai bàn tay không. Nhưng mục tiêu của đời người là phải làm được một cái gì đó cho cuộc đời.
우리는 빈 손으로 이 세상에 태어났다. 그러나 인생의 목표는 무(아무것도 없는 것)에서 무엇인가를 만들어 내는 것이다.

Nếu bạn dạy con cái cảm thấy rằng chúng có thể đạt được bất kỳ mục tiêu hay nhiệm vụ nào chúng quyết tâm, bạn sẽ là một bậc phụ huynh thành công và bạn đã cho con cái lời chúc phúc tốt đẹp nhất.
If you raise your children to feel that they can accomplish any goal or task they decide upon, you will have succeeded as a parent and you will have given your children the greatest of all blessings.

Tác giả:
Từ khóa: , ,