Từ khóa: Tham vọng

Nhìn về lâu dài, con người chỉ trúng đích những gì mình nhắm tới. Vì vậy tốt nhất anh ta nên nhắm cao.
In the long run, men hit only what they aim at. Therefore, they had better aim at something high.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi chưa bao giờ có tham vọng trở thành cái gì. Tôi có tham vọng làm được gì đó.
I never had the ambition to be something. I had the ambition to do something.

Tác giả:
Từ khóa:

Tôi nói không với cái tốt để tôi có thể nói có với cái tốt nhất.
I’ve got to say no to the good so I can say yes to the best.

Tác giả:
Từ khóa:

Nỗi sợ hãi, thậm chí ngay cả những nỗi sợ hãi cơ bản nhất, cũng có thể hoàn toàn hủy diệt tham vọng của chúng ta. Nỗi sợ hãi nếu không được kiểm soát, có thể hủy diệt cuộc đời ta. Nỗi sợ hãi là một trong nhiều kẻ thù ẩn náu bên trong ta.
Fears, even the most basic ones, can totally destroy our ambitions. Fear, if left unchecked, can destroy our lives. Fear is one of the many enemies lurking inside us.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Cốt lõi của tham vọng chỉ là cái bóng của giấc mơ.
The very substance of the ambitious is merely the shadow of a dream.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi muốn hoặc cả thế giới hoặc không gì cả.
I wanted the whole world or nothing.

Tác giả:
Từ khóa:

Đúng là tôi không có quá nhiều tham vọng, nhưng hẳn phải có chỗ cho người không có tham vọng, ý tôi là chỗ tốt hơn cái chỗ thường lệ. Làm cái quái nào mà một người có thể thích bị đồng hồ báo thức dựng dậy lúc 6:30 sáng, nhảy ra khỏi giường, mặc quần áo, ăn nghiến ngấu, giải quyết nhu cầu cá nhân, đánh răng và chải tóc, và chiến đấu với giao thông để đến nơi mà cơ bản thì bạn làm ra nhiều tiền cho người khác và bị đòi hỏi phải thấy biết ơn vì đã có cơ hội làm như thế?
It was true that I didn’t have much ambition, but there ought to be a place for people without ambition, I mean a better place than the one usually reserved. How in the hell could a man enjoy being awakened at 6:30 a.m. by an alarm clock, leap out of bed, dress, force-feed, shit, piss, brush teeth and hair, and fight traffic to get to a place where essentially you made lots of money for somebody else and were asked to be grateful for the opportunity to do so?

Tác giả:
Từ khóa:

Kẻ tham vọng luôn là người dẫn đầu đám đông; anh ta luôn tiến về phía trước, không bao giờ nhìn lại sau lưng. Anh ta sẽ dằn vặt khi thấy một người tiến trước mình hơn là vui sướng vì đã bỏ lại hàng nghìn người sau lưng mình.
The ambitious will always be first in the crowd; he presseth forward, he looketh not behind him. More anguish is it to his mind to see one before him, than joy to leave thousands at a distance.

Tác giả:
Từ khóa:

Tham vọng là bắc thang lên nền trời.
Ambition is putting a ladder against the sky.

Tác giả:
Từ khóa:

Tham vọng là cái hố không đáy làm kiệt sức con người trong nỗ lực bất tận tìm cách thỏa mãn nhu cầu mà không bao giờ chạm tới được sự thỏa mãn.
Greed is a bottomless pit which exhausts the person in an endless effort to satisfy the need without ever reaching satisfaction.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Khi bạn trao cho tâm trí mình vấn đề đáng 10,000 đô, nó sẽ nghĩ ra giải pháp đáng 10,000 đô. Nếu bạn trao cho tâm trí mình vấn đề đáng 1 triệu đô, nó sẽ nghĩ ra giải pháp đáng 1 triệu đô.
If you give your mind a $10,000 problem, it will come up with a $10,000 solution. If you give your mind a $1 million problem, it will come up with a $1 million solution.

Tác giả:
Từ khóa:

Miệng tôi đầy răng sâu và hồn tôi đầy những tham vọng mục nát.
My mouth is full of decayed teeth and my soul of decayed ambitions.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tham vọng – đó là sự yếu đuối cuối cùng của những tâm hồn cao thượng.
Ambition – it is the last infirmity of noble minds.

Tác giả:
Từ khóa:

Thành công luôn luôn đòi hỏi sự rộng lượng lớn hơn – dù hầu hết mọi người lạc lối trong bóng tối của cái tôi, coi nó như một cơ hội cho tham vọng lớn hơn.
Success always calls for greater generosity – though most people, lost in the darkness of their own egos, treat it as an occasion for greater greed.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tham vọng! Nguồn gốc đầy uy lực của cả điều tốt đẹp và xấu xa.
Ambition! powerful source of good and ill!

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đừng mơ giấc mơ nhỏ bé; nó thiếu phép màu nhiệm. Hãy mơ lớn. Rồi biến giấc mơ thành hiện thực.
Dream no small dream; it lacks magic. Dream large. Then make the dream real.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tham vọng rất nhẫn tâm. Mọi phẩm chất nó không thể sử dụng nó đều thấy là đáng khinh.
Ambition is pitiless. Any merit that it cannot use it finds despicable.

Tác giả:
Từ khóa:

Chúng ta được bảo đừng bao giờ đi qua cầu chừng nào còn chưa tới được nó, nhưng thế giới này được thống trị bởi những người đã ‘qua cầu’ trong trí tưởng tượng vượt xa khỏi đám đông.
We are told never to cross a bridge until we come to it, but this world is owned by men who have ‘crossed bridges’ in their imagination far ahead of the crowd.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Thay đổi lớn nhất trong bản tính của phụ nữ đến từ tình yêu; và trong bản tính của đàn ông, đến từ tham vọng.
The biggest changes in a women’s nature are brought by love; in man, by ambition.

Chẳng có tham vọng nào đủ cao cả để bao biện cho việc làm tan vỡ trái tim người khác.
There are no ambitions noble enough to justify breaking someone’s heart.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Có hai cách để hạnh phúc: Hoặc giảm mong muốn hoặc tăng sự giàu có – thế nào cũng được – kết quả đều giống nhau, và mỗi người phải tự lựa chọn và đi theo cách mình thấy dễ dàng hơn.
There are two ways of being happy: We must either diminish our wants or augment our means – either may do – the result is the same and it is for each man to decide for himself and to do that which happens to be easier.

Tôi muốn tạo nên một âm thanh trong vũ trụ này.
I want to put a ding in the universe.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chẳng con chim nào bay quá cao nếu nó sải chính đôi cánh của mình.
No bird soars too high if he soars with his own wings.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tập trung cả đời vào việc kiếm tiền cho thấy sự nghèo nàn về tham vọng. Bạn yêu cầu quá ít ở bản thân. Và điều đó sẽ khiến bạn không thỏa mãn.
Focusing your life solely on making a buck shows a poverty of ambition. It asks too little of yourself. And it will leave you unfulfilled.

Tác giả:
Từ khóa: ,