Từ khóa: Ngôn từ

Một ngày nào đó tôi sẽ tìm được những từ đúng đắn, và chúng sẽ đơn giản.
One day I will find the right words, and they will be simple.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Ngôn từ lừa lọc không chỉ chính chúng hiểm độc, mà chúng tiêm nhiễm vào tâm hồn cái ác.
False words are not only evil in themselves, but they infect the soul with evil.

Tác giả:
Từ khóa: , , ,

Điều làm tôi lo lắng là khi không thể nói rõ ràng, để thể hiện được mình thích đáng, con người quay sang hành động. Bởi vì từ vựng của hành động hạn chế chỉ riêng cho cơ thể anh ta, anh ta có khuynh hướng hành động bạo lực, mở rộng vốn từ với vũ khí khi mà đáng lẽ thứ ra nên dùng tính từ.
What concerns me is that man, unable to articulate, to express himself adequately, reverts to action. Since the vocabulary of action is limited, as it were, to his body, he is bound to act violently, extending his vocabulary with a weapon where there should have been an adjective.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Ngôn từ là thứ ma túy mạnh nhất mà con người sử dụng.
Words are, of course, the most powerful drug used by mankind.

Tác giả:
Từ khóa:

Ngôn từ đúng ở đúng chỗ là định nghĩa chân chính về phong cách.
Proper words in proper places make the true definition of style.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Ngôn từ không thể hiện được tốt suy nghĩ. Chúng luôn luôn trở nên hơi khác một chút ngay lập tức sau khi được nói ra, hơi bóp méo, hơi khờ dại.
Words do not express thoughts very well. They always become a little different immediately after they are expressed, a little distorted, a little foolish.

Tác giả:
Từ khóa:

Đừng là nô lệ của ngôn từ.
Be not a slave of words.

Tác giả:
Từ khóa:

Chúng ta càng được dùng nhiều từ ngữ, chúng ta càng tự do. Nếu chúng ta bị chặn miệng, ta sẽ cố thể hiện bản thân qua cử chỉ, thậm chí qua đồ vật. Chúng khó hiểu hơn, và không gây nghi ngờ ngay lập tức.
The more words we are allowed to take, the freer we become. If our mouth is banned, then we attempt to assert ourselves through gestures, even objects. They are more difficult to interpret, and take time before they arouse suspicion.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chẳng có gì làm vừa lòng cái lưỡi khắc nghiệt hơn là khi nó tìm thấy một trái tim giận dữ.
There is nothing that so much gratifies an ill tongue as when it finds an angry heart.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Ngôn từ cũng là hành động, và hành động cũng là một loại ngôn từ.
Words are also actions, and actions are a kind of words.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Những ngôn từ khắc nghiệt sống trong hầm tối của con tim.
Harsh words live in the dungeon of the heart.

Sự lạm dụng ngôn từ là công cụ lớn nhất của lối mánh khóe và ngụy biện, của các đảng phái, bè lũ và phe cánh trong xã hội.
Abuse of words has been the great instrument of sophistry and chicanery, of party, faction, and division of society.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Đừng cho phép lưỡi bạn vượt quá ý nghĩ của bạn.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bạn chỉ có thể nhét vừa chừng ấy từ vào trong bưu thiếp, chừng ấy lời trong một cuộc gọi, chừng ấy vào không gian, trước khi bạn quên đi rằng ngôn từ đôi khi được sử dụng không chỉ để lấp đầy sự trống rỗng mà còn vì những chuyện khác.
You can only fit so many words in a postcard, only so many in a phone call, only so many into space before you forget that words are sometimes used for things other than filling emptiness.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Cách giao thiệp tốt nhất là hành động. Nếu ngôn từ không được củng cố bằng hành động, ngôn từ chẳng có giá trị. Hãy ngừng lắng nghe các ý định và bắt đầu quan sát hành động.
The best communication is action. If their actions don’t back up their words, their words are worthless. Stop listening to intentions and start watching actions.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Có những ngôn từ còn tồi tệ hơn chửi rủa, có những ngôn từ đem lại sự tổn thương.
There are worse words than cuss words, there are words that hurt.

Con người là những kẻ thích tôn sùng, và muốn có gì đó để ngắm nhìn và hôn và ôm ấp, hay để quỳ bái; họ đã luôn làm vậy, họ sẽ luôn làm vậy; và nếu bạn không làm ra nó từ gỗ, bạn làm ra nó từ ngôn từ.
Men are idolaters, and want something to look at and kiss and hug, or throw themselves down before; they always did, they always will; and if you don’t make it of wood, you must make it of words.

Tác giả:
Từ khóa:

Một trong những bất lợi của rượu là nó khiến người ta nhầm lẫn ngôn từ với tư duy.
One of the disadvantages of wine is that it makes a man mistake words for thoughts.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Ngôn từ cũng giống như nắng mặt trời – càng súc tích, càng bỏng cháy.
It is with words as with sunbeams – the more they are condensed, the deeper they burn.

Tác giả:
Từ khóa:

Nước mắt là những ngôn từ trái tim không thể diễn tả.
Tears are words the heart can’t express.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Ngôn từ có thể cho thấy sự sắc sảo của một người, nhưng hành động mới thể hiện ý nghĩa của anh ta.
Words may show a man’s wit but actions his meaning.

Cách sử dụng từ đắt giá, từ chính xác, là sự khác biệt giữa cây bút chì nhọn và cây bút sáp đầu tù.
The use of the right word, the exact word, is the difference between a pencil with a sharp point and a thick crayon.

Tác giả:
Từ khóa:

Quần áo đẹp có thể giúp cải trang, nhưng ngôn từ ngốc ngếch sẽ để lộ một kẻ ngu xuẩn.
Fine clothes may disguise, but foolish words will disclose a fool.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Ngôn từ được sắp đặt khác nhau có những ý nghĩa khác nhau, và những ý nghĩa được sắp đặt khác nhau có những hiệu quả khác nhau.
Words differently arranged have different meanings, and meanings differently arranged have different effects.

Tác giả:
Từ khóa: ,