Từ khóa: Ngôn từ

Một từ có thể đi xa, rất xa, gây ra sự tàn phá vượt qua thời gian, cũng giống như viên đạn lao qua không gian.
A word carries far, very far, deals destruction through time as the bullets go flying through space.

Tác giả:
Từ khóa:

Ngôn từ được sử dụng để che dấu suy nghĩ.
One great use of words is to hide our thoughts.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Cách sử dụng từ đắt giá, từ chính xác, là sự khác biệt giữa cây bút chì nhọn và cây bút sáp đầu tù.
The use of the right word, the exact word, is the difference between a pencil with a sharp point and a thick crayon.

Tác giả:
Từ khóa:

Dối trá không nằm trong ngôn từ; nó nằm trong sự việc.
Falsehood is never in words; it is in things.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Ngôn từ có thể cho thấy sự sắc sảo của một người, nhưng hành động mới thể hiện ý nghĩa của anh ta.
Words may show a man’s wit but actions his meaning.

Những ngôn từ khắc nghiệt sống trong hầm tối của con tim.
Harsh words live in the dungeon of the heart.

Một ngày nào đó tôi sẽ tìm được những từ đúng đắn, và chúng sẽ đơn giản.
One day I will find the right words, and they will be simple.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Không phải điều gì cũng có tên. Có những điều dẫn chúng ta vào vương quốc vượt ra khỏi ngôn từ.
Not everything has a name. Some things lead us into a realm beyond words.

Tác giả:
Từ khóa:

Ngôn từ hay ho không bao che được cho hành động xấu xí.
Good words won’t cover up ugly actions.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Ngôn từ cần phải dữ dội một chút, bởi chúng là sự tấn công của suy nghĩ vào sự không suy nghĩ.
Words ought to be a little wild, for they are the assaults of thoughts on the unthinking.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bạn chỉ có thể nhét vừa chừng ấy từ vào trong bưu thiếp, chừng ấy lời trong một cuộc gọi, chừng ấy vào không gian, trước khi bạn quên đi rằng ngôn từ đôi khi được sử dụng không chỉ để lấp đầy sự trống rỗng mà còn vì những chuyện khác.
You can only fit so many words in a postcard, only so many in a phone call, only so many into space before you forget that words are sometimes used for things other than filling emptiness.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Ngôn từ đúng ở đúng chỗ là định nghĩa chân chính về phong cách.
Proper words in proper places make the true definition of style.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Một trong những bất lợi của rượu là nó khiến người ta nhầm lẫn ngôn từ với tư duy.
One of the disadvantages of wine is that it makes a man mistake words for thoughts.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Ngôn từ được sắp đặt khác nhau có những ý nghĩa khác nhau, và những ý nghĩa được sắp đặt khác nhau có những hiệu quả khác nhau.
Words differently arranged have different meanings, and meanings differently arranged have different effects.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Ngôn từ cũng giống như nắng mặt trời – càng súc tích, càng bỏng cháy.
It is with words as with sunbeams – the more they are condensed, the deeper they burn.

Tác giả:
Từ khóa:

Vẻ đẹp của ngôn ngữ là kính cẩn mà ôn hòa.
言語之美,穆穆皇皇。Ngôn ngữ chi mĩ, mục mục hoàng hoàng.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Cách giao thiệp tốt nhất là hành động. Nếu ngôn từ không được củng cố bằng hành động, ngôn từ chẳng có giá trị. Hãy ngừng lắng nghe các ý định và bắt đầu quan sát hành động.
The best communication is action. If their actions don’t back up their words, their words are worthless. Stop listening to intentions and start watching actions.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Ngôn từ không thể hiện được tốt suy nghĩ. Chúng luôn luôn trở nên hơi khác một chút ngay lập tức sau khi được nói ra, hơi bóp méo, hơi khờ dại.
Words do not express thoughts very well. They always become a little different immediately after they are expressed, a little distorted, a little foolish.

Tác giả:
Từ khóa:

Ngôn từ! Chỉ là ngôn từ mà thôi! Chúng mới kinh khủng làm sao! Rõ ràng, sống động, và tàn nhẫn làm sao! Người ta không thể trốn khỏi chúng. Và vậy mà trong chúng có phép màu tinh tế làm sao! Chúng dường như có thể trao hình hài cho những thứ vô hình dáng, và tự thân có âm nhạc cũng ngọt ngào như tiếng đàn viôn hay tiếng sáo. Chỉ là ngôn từ mà thôi! Còn có thứ gì thực hơn ngôn từ sao?
Words! Mere words! How terrible they were! How clear, and vivid, and cruel! One could not escape from them. And yet what a subtle magic there was in them! They seemed to be able to give a plastic form to formless things, and to have a music of their own as sweet as that of viol or of lute. Mere words! Was there anything so real as words?

Tác giả:
Từ khóa:

Ngôn từ rất rẻ. Thứ to nhất bạn có thể nói là ‘con voi’.
Words are cheap. The biggest thing you can say is ‘elephant’.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đừng là nô lệ của ngôn từ.
Be not a slave of words.

Tác giả:
Từ khóa:

Con người là những kẻ thích tôn sùng, và muốn có gì đó để ngắm nhìn và hôn và ôm ấp, hay để quỳ bái; họ đã luôn làm vậy, họ sẽ luôn làm vậy; và nếu bạn không làm ra nó từ gỗ, bạn làm ra nó từ ngôn từ.
Men are idolaters, and want something to look at and kiss and hug, or throw themselves down before; they always did, they always will; and if you don’t make it of wood, you must make it of words.

Tác giả:
Từ khóa:

Không có ngôn từ, không có viết lách và không có sách, sẽ không có lịch sử, không có khái niệm về nhân loại.
Without words, without writing and without books there would be no history, there could be no concept of humanity.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Khi ngôn từ thất bại, âm nhạc lên tiếng.
Where words fail, music speaks.

Tác giả:
Từ khóa: ,