Từ khóa: Hiện thực

Thế giới hiện thực có giới hạn; thế giới tưởng tượng là vô hạn.
The world of reality has its limits; the world of imagination is boundless.

Ta có thể trốn tránh hiện thực, nhưng ta không thể trốn tránh hậu quả của việc trốn tránh hiện thực.
We can evade reality, but we cannot evade the consequences of evading reality

Tác giả:
Từ khóa:

Trái tim bạn sẽ tan vỡ vì đau khổ nếu bạn buộc nó phải sống trong thế giới mộng tưởng phù du của tương lai thay vì hiện thực vĩnh hằng của ngày hôm nay.
Your heart will be shattered by sorrow if you force it to live in tomorrow’s ephemeral imagination – world instead of in today’s eternal reality – now.

Bạn biết bạn đang yêu khi bạn không thể ngủ bởi vì hiện thực cuối cùng cũng tốt đẹp hơn giấc mơ.
You know you’re in love when you can’t fall asleep because reality is finally better than your dreams.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Dù chỉ mình sự cảm thông thì không thể thay đổi được hiện thực, nhưng nó có thể khiến ta chịu đựng hiện thực dễ dàng hơn.
Though sympathy alone can’t alter facts, it can help to make them more bearable.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Thỏa thuận của bạn với hiện thực định hình cuộc đời bạn.
Your agreement with reality defines your life.

Tác giả:
Từ khóa:

Thành công hay thất bại phụ thuộc nhiều vào thái độ hơn là vào năng lực. Những người thành công hành động như thể họ đã thành đạt, hay đang thưởng thức điều gì đó. Không lâu sau, nó trở thành hiện thực. Hành động, quan sát, cảm thấy thành công, hành xử theo điều đó, và bạn sẽ kinh ngạc vì kết quả tích cực.
Success or failure depends more upon attitude than upon capacity. Successful men act as though they have accomplished or are enjoying something. Soon it becomes a reality. Act, look, feel successful, conduct yourself accordingly, and you will be amazed at the positive results.

Trực giác là kinh nghiệm tích tụ trong vô thức hình thành phán đoán trong hiện thực.
Intuition is unconscious accumulated experience informing judgement in real time.

Hiện thực để lại nhiều điều cho trí tưởng tượng.
Reality leaves a lot to the imagination.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bạn có thể trốn tránh hiện thực, nhưng bạn không thể trốn tránh hậu quả của việc trốn tránh hiện thực.
You can avoid reality, but you cannot avoid the consequences of avoiding reality.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Niềm tin tạo ra hiện thực.
Belief creates the actual fact.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Quy luật của toán học càng liên hệ tới thực tế càng không chắc chắn, và càng chắc chắn thì càng ít liên hệ tới thực tế.
As far as the laws of mathematics refer to reality, they are not certain, and as far as they are certain, they do not refer to reality.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi chẳng điên cuồng về hiện thực lắm, nhưng đó là nơi duy nhất có được bữa ăn ngon.
I’m not crazy about reality, but it’s still the only place to get a decent meal.

Tác giả:
Từ khóa:

Hiện thực có thể bị đánh bại nếu trí tưởng tượng đủ nhiều.
Reality can be beaten with enough imagination.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nhưng trong thực thể đơn giản, ảnh hưởng của một đơn tử lên một đơn tử khác chỉ là lý tưởng.
But in simple substances the influence of one monad over another is ideal only.

Tác giả:
Từ khóa:

Những thanh niên của thế hệ tôi, thèm khát cuộc đời, lãng quên trong thân thể và tâm hồn hy vọng về tương lai cho tới khi hiện thực dạy họ rằng ngày mai không phải điều họ đã mơ mộng, và họ phát hiện ra hoài niệm.
The adolescents of my generation, greedy for life, forgot in body and soul about their hopes for the future until reality taught them that tomorrow was not what they had dreamed, and they discovered nostalgia.

Nếu thực tế không vừa với học thuyết, hãy thay đổi thực tế.
If the facts don’t fit the theory, change the facts.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chúng ta chỉ có thể rút ra lý lẽ từ hiện thực; chúng ta có thể đặt lý lẽ trên thực tế chứ không thể trên khả năng.
We can only reason from what is; we can reason on actualities, but not on possibilities.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Và người muốn vươn tới những vì sao thường vấp phải cọng rơm.
And he that strives to touch the stars, Oft stumbles at a straw.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nếu anh tin rằng buồn tủi hay lo lắng đủ nhiều sẽ có thể thay đổi quá khứ hay tương lai, anh đang sống trên một hành tinh khác với một hệ thống hiện thực khác.
If you believe that feeling bad or worrying long enough will change a past or future event, then you are residing on another planet with a different reality system.

Bất cứ hiện thực nào ngày hôm nay, bất cứ thứ gì bạn chạm và vào tin tưởng, rồi ngày mai sẽ trở thành ảo tưởng, như hiện thực của hôm qua.
Whatever is a reality today, whatever you touch and believe in and that seems real for you today, is going to be – like the reality of yesterday – an illusion tomorrow.

Ta có nghệ thuật để ta không bị hiện thực giết chết.
We have art so that we shall not die of reality.

Khi hiện thực không phù hợp với lý luận, hãy ném lý luận đi.
When the fact doesn’t meet the theory then let go the theory.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đừng để quan điểm của người khác về bạn trở thành hiện thực của bạn.
Don’t let someone else’s opinion of you become your reality.