Từ khóa: Hiện thực

Ít người có trí tưởng tượng cho hiện thực.
Few people have the imagination for reality.

Thế giới hiện thực có giới hạn; thế giới tưởng tượng là vô hạn.
The world of reality has its limits; the world of imagination is boundless.

Chẳng có gì quan trọng. Bạn đưa mình vào trạng thái mà bạn tưởng tượng những thứ không có cơ sở gì trong hiện thực… Ta bắt đầu lo lắng vì thứ gì đó, và nếu ta để mình tiếp tục làm như thế, dần dần ta tưởng tượng đủ mọi thứ. Đó là một kiểu tự hưởng thụ, và ta đi vào mơ mộng không ngừng. Cần thiết phải ngừng quá trình này lại và đối mặt với thế giới hiện thực – thứ chẳng hề tồi tệ đến thế.
Nothing matters. You get yourself into a state in which you imagine things which have no basis in reality… One begins for some reason to worry about something and, if one allows oneself to go on doing that, one gradually imagines all kinds of things. It is a kind of self-indulgence and one gets into a perpetual daydream. It is essential to stop this process and face the real world – which is never so bad as all that.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Cuối cùng văn chương cũng chính là nghề mộc. Anh đều làm việc với hiện thực, một vật liệu cũng cứng như gỗ.
Ultimately, literature is nothing but carpentry. With both you are working with reality, a material just as hard as wood.

Hiện thực để lại nhiều điều cho trí tưởng tượng.
Reality leaves a lot to the imagination.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Không có nghệ thuật, sự thô bạo của hiện thực sẽ khiến thế giới này không thể chịu nổi.
Without art, the crudeness of reality would make the world unbearable.

Bạn có trách nhiệm biến giấc mơ của mình thành hiện thực.
You take on the responsibility for making your dream a reality.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tất cả mọi thứ đều có thể nhìn thấy dưới ánh sáng của lòng nhân đức, và vì vậy, trong khía cạnh của cái đẹp; bởi cái đẹp là hiện thực giản đơn được nhìn qua con mắt yêu thương.
All things are perceived in the light of charity, and hence under the aspect of beauty; for beauty is simply reality seen with the eyes of love.

Trái tim bạn sẽ tan vỡ vì đau khổ nếu bạn buộc nó phải sống trong thế giới mộng tưởng phù du của tương lai thay vì hiện thực vĩnh hằng của ngày hôm nay.
Your heart will be shattered by sorrow if you force it to live in tomorrow’s ephemeral imagination – world instead of in today’s eternal reality – now.

Chỉ con người mới có sức mạnh biến suy nghĩ trở thành hiện thực vật chất; chỉ con người mới có thể mơ, và biến giấc mơ của mình thành hiện thực.
Man, alone, has the power to transform his thoughts into physical reality; man, alone, can dream and make his dreams come true.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Siêu thực có ảnh hưởng lớn với tôi vì tôi nhận ra những hình ảnh trong đầu tôi không điên. Siêu thực với tôi là hiện thực.
Surrealism had a great effect on me because then I realised that the imagery in my mind wasn’t insanity. Surrealism to me is reality.

Tác giả:
Từ khóa:

Ta có thể trốn tránh hiện thực, nhưng ta không thể trốn tránh hậu quả của việc trốn tránh hiện thực.
We can evade reality, but we cannot evade the consequences of evading reality

Tác giả:
Từ khóa:

Quy luật của toán học càng liên hệ tới thực tế càng không chắc chắn, và càng chắc chắn thì càng ít liên hệ tới thực tế.
As far as the laws of mathematics refer to reality, they are not certain, and as far as they are certain, they do not refer to reality.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi chẳng điên cuồng về hiện thực lắm, nhưng đó là nơi duy nhất có được bữa ăn ngon.
I’m not crazy about reality, but it’s still the only place to get a decent meal.

Tác giả:
Từ khóa:

Trực giác là kinh nghiệm tích tụ trong vô thức hình thành phán đoán trong hiện thực.
Intuition is unconscious accumulated experience informing judgement in real time.

Khi hiện thực không phù hợp với lý luận, hãy ném lý luận đi.
When the fact doesn’t meet the theory then let go the theory.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hiện thực chỉ là ảo tưởng, mặc dầu đó là thứ ảo tưởng dai dẳng.
Reality is merely an illusion, albeit a very persistent one.

Tác giả:
Từ khóa:

Trí tưởng tượng là vũ khí trong cuộc chiến chống lại hiện thực.
Imagination is the one weapon in the war against reality.

Chúng ta chỉ có thể rút ra lý lẽ từ hiện thực; chúng ta có thể đặt lý lẽ trên thực tế chứ không thể trên khả năng.
We can only reason from what is; we can reason on actualities, but not on possibilities.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Niềm tin tạo ra hiện thực.
Belief creates the actual fact.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bạn có thể trốn tránh hiện thực, nhưng bạn không thể trốn tránh hậu quả của việc trốn tránh hiện thực.
You can avoid reality, but you cannot avoid the consequences of avoiding reality.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bạn cũng không nên trông chờ quá nhiều vào hiện thực như bạn cảm thấy nó hôm nay, bởi giống như hôm qua, nó có thể trở thành ảo ảnh cho bạn vào ngày mai.
You too must not count too much on your reality as you feel it today, since like yesterday, it may prove an illusion for you tomorrow.

Tác giả:
Từ khóa:

Nếu anh tin rằng buồn tủi hay lo lắng đủ nhiều sẽ có thể thay đổi quá khứ hay tương lai, anh đang sống trên một hành tinh khác với một hệ thống hiện thực khác.
If you believe that feeling bad or worrying long enough will change a past or future event, then you are residing on another planet with a different reality system.

Những thanh niên của thế hệ tôi, thèm khát cuộc đời, lãng quên trong thân thể và tâm hồn hy vọng về tương lai cho tới khi hiện thực dạy họ rằng ngày mai không phải điều họ đã mơ mộng, và họ phát hiện ra hoài niệm.
The adolescents of my generation, greedy for life, forgot in body and soul about their hopes for the future until reality taught them that tomorrow was not what they had dreamed, and they discovered nostalgia.