Từ khóa: Hiện thực

Quan điểm của bạn không phải là hiện thực của tôi.
Your opinion is not my reality.

Không có nghệ thuật, sự thô bạo của hiện thực sẽ khiến thế giới này không thể chịu nổi.
Without art, the crudeness of reality would make the world unbearable.

Thế giới hiện thực có giới hạn; thế giới tưởng tượng là vô hạn.
The world of reality has its limits; the world of imagination is boundless.

Ta có nghệ thuật để ta không bị hiện thực giết chết.
We have art so that we shall not die of reality.

Chúng ta chỉ có thể rút ra lý lẽ từ hiện thực; chúng ta có thể đặt lý lẽ trên thực tế chứ không thể trên khả năng.
We can only reason from what is; we can reason on actualities, but not on possibilities.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chỉ bên trong bạn mới tồn tại hiện thực mà bạn khao khát. Tôi không thể cho bạn thứ gì mà không có sẵn bên trong bản thân bạn. Tôi không thể mở cửa triển lãm tranh nào cho bạn ngoài chính tâm hồn bạn.
Only within yourself exists the other reality for which you long. I can give you nothing that has not already its being within yourself. I can throw open to you no picture gallery but your own soul.

Đức hạnh không thể tách rời khỏi hiện thực mà không trở thành nguồn gốc của xấu xa.
Virtue cannot separate itself from reality without becoming a principle of evil.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Lợi ích của du lịch là cân bằng sự tưởng tượng và hiện thực, và thay vì suy nghĩ mọi thứ như thế nào thì tận mắt chứng kiến chúng.
The use of traveling is to regulate imagination with reality, and instead of thinking of how things may be, see them as they are.