Từ khóa: Giáo dục

Nhiệm vụ quan trọng nhất của nhà giáo dục, có thể nói là nhiệm vụ thiêng liêng, là đảm bảo không đứa trẻ nào nản lòng ở trường học, và rằng một đứa trẻ đã nản lòng khi bước vào trường học sẽ lấy lại được sự tự tin qua mái trường và người thầy. Điều này đi song hành với nghề nghiệp của nhà giáo dục, vì giáo dục chỉ thành công đối với những đứa trẻ nhìn về tương lai tràn đầy hy vọng và vui tươi.
An educator’s most important task, one might say his holy duty, is to see to it that no child is discouraged at school, and that a child who enters school already discouraged regains his self-confidence through his school and his teacher. This goes hand in hand with the vocation of the educator, for education is possible only with children who look hopefully and joyfully upon the future.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Thiên tài không có học hành giống như bạc trong mỏ.
Genius without education is like silver in the mine.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chương trình chống nghèo đói tốt nhất là một nền giáo dục ở đẳng cấp thế giới.
The best anti-poverty program is a world-class education.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Mục tiêu đầu tiên của việc chuẩn bị môi trường là trong phạm vi hết sức có thể, cho phép đứa trẻ độc lập với người lớn.
The first aim of the prepared environment is, as far as it is possible, to render the growing child independent of the adult.

Hãy cho người học trò điều để làm, chứ không phải điều để học; và đặc tính của hành động là đòi hỏi tư duy; việc học sẽ tự nhiên mang đến kết quả.
Give the pupils something to do, not something to learn; and the doing is of such a nature as to demand thinking; learning naturally results.

Giáo dục là vũ khí mạnh nhất mà bạn có thể sử dụng để thay đổi thế giới.
Education is the most powerful weapon which you can use to change the world.

Chín phần mười sự giáo dục là động viên khích lệ.
Nine tenths of education is encouragement.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Giáo dục: sự khắc ghi điều không thể hiểu nổi vào sự thờ ơ của kẻ bất tài.
Education: the inculcation of the incomprehensible into the indifferent by the incompetent.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Mỗi người trong các bạn đều giỏi giang về chuyện gì đó. Mỗi người trong các bạn đều có thứ gì đó để dâng cho đời. Và bạn có trách nhiệm với bản thân để tìm ra đó là gì. Đấy là cơ hội mà giáo dục có thể mang lại.
Every single one of you has something you’re good at. Every single one of you has something to offer. And you have a responsibility to yourself to discover what that is. That’s the opportunity an education can provide.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người trẻ cần tấm gương, chứ không cần sự phê bình.
Young people need models, not critics.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Cái gì cũng có giới hạn – quặng sắt không thể giáo dục được thành vàng.
Everything has its limit – iron ore cannot be educated into gold.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Kết quả cao nhất của giáo dục là sự khoan dung.
The highest result of education is tolerance.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đừng ép trẻ học bằng sự bắt buộc hay hà khắc; mà hãy hướng trẻ học bằng điều thu hút tâm trí trẻ, để bạn có thể phát hiện tốt hơn năng khiếu đặc biệt của trẻ.
Do not train a child to learn by force or harshness; but direct them to it by what amuses their minds, so that you may be better able to discover with accuracy the peculiar bent of the genius of each.

Tác giả:
Từ khóa: , , ,

Cơ thể vận động, khi bị bắt buộc, không gây hại cho cơ thể; nhưng tri thức đạt được thông qua cưỡng bách không có tác dụng gì đối với tâm trí. Vì vậy đừng ép buộc, mà để giáo dục sớm đi theo con đường vui vẻ; bạn sẽ có thể phát hiện tốt hơn khuynh hướng tài năng bẩm sinh của trẻ.
Bodily exercise, when compulsory, does no harm to the body; but knowledge which is acquired under compulsion obtains no hold on the mind. Therefore do not use compulsion, but let early education be a sort of amusement; you will then be better able to discover the child’s natural bent.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Môi trường phải phong phú về động lực, có thể khơi dậy sự hứng thú hoạt động và mời gọi trẻ nhỏ tự có trải nghiệm của riêng mình.
The environment must be rich in motives which lend interest to activity and invite the child to conduct his own experiences.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nền dân chủ phải được sinh ra mới với từng thế hệ, và giáo dục là bà mụ đỡ đầu của nó.
Democracy has to be born anew every generation, and education is its midwife.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Để con người thành công trong cuộc đời, Chúa trời cho anh ta hai công cụ, sự giáo dục, và hoạt động thể chất. Không tách biệt kiểu một cho tâm hồn, và một cho thể xác, mà chúng song hành với nhau. Với hai công cụ này, con người có thể chạm đến sự hoàn hảo.
In order for man to succeed in life, God provided him with two means, education and physical activity. Not separately, one for the soul and the other for the body, but for the two together. With these means, man can attain perfection.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Trong giáo dục không những phải có tri thức phổ thông mà phải có đạo đức cách mạng. Có tài phải có đức. Có tài không có đức, tham ô hủ hóa có hại cho nước. Có đức không có tài như ông bụt ngồi trong chùa, không giúp ích gì được ai.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Giáo dục là một quá trình tự nhiên được thực hiện bởi trẻ nhỏ và không đạt được nhờ lắng nghe mà nhờ trải nghiệm trong môi trường.
Education is a natural process carried out by the child and is not acquired by listening to words but by experiences in the environment.

Trẻ em phải được giáo dục, nhưng chúng cũng cần được để mặc cho tự giáo dục bản thân.
Children have to be educated, but they have also to be left to educate themselves.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tại sao xã hội lại chỉ cảm thấy phải có trách nhiệm với sự giáo dục của trẻ nhỏ mà không phải sự giáo dục của tất cả người lớn ở mọi độ tuổi?
Why should society feel responsible only for the education of children, and not for the education of all adults of every age?

Tác giả:
Từ khóa: ,

Học cao có tác dụng gì? Để biến con người thành cái máy. Phương thức sử dụng là gì? Anh ta được dạy cách chịu đựng sự buồn chán.
What is the task of higher education? To make a man into a machine. What are the means employed? He is taught how to suffer being bored.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người có giáo dục dễ bị cai trị.
An educated people can be easily governed.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Mục tiêu của giáo dục là dạy cho chúng ta biết yêu cái đẹp.
The object of education is to teach us to love what is beautiful.

Tác giả:
Từ khóa: ,