Từ khóa: Thế hệ

Mỗi thế hệ đều tưởng tượng mình thông minh hơn thế hệ trước mình, và sáng suốt hơn thế hệ sau mình.
Every generation imagines itself to be more intelligent than the one that went before it, and wiser than the one that comes after it.

0
Tác giả:
Từ khóa:

Chính là một đặc điểm của tự nhiên mà chúng ta thường cảm thấy gần gũi với những thế hệ xa xưa hơn là thế hệ ngay trước chúng ta.
It’s one of nature’s ways that we often feel closer to distant generations than to the generation immediately preceding us.

0
Tác giả:
Từ khóa:

Mỗi thế hệ đều cần phải đón nhận gánh nặng từ những cuộc chiến của chính mình, thay vì để chúng tiếp tục, buộc những thế hệ khác phải gánh chịu.
Each generation should be made to bear the burden of its own wars, instead of carrying them on, at the expense of other generations.

0
Tác giả:
Từ khóa:

Nếu bạn nhìn thật sâu vào lòng bàn tay mình, bạn sẽ nhìn thấy cha mẹ và tất cả những thế hệ tổ tiên của bạn. Tất cả họ vẫn đang sống trong khoảnh khắc này. Mỗi một người đều hiện diện trong cơ thể bạn. Bạn là sự tiếp nối của mỗi người trong số đó.
If you look deeply into the palm of your hand, you will see your parents and all generations of your ancestors. All of them are alive in this moment. Each is present in your body. You are the continuation of each of these people.

0

Nền dân chủ phải được sinh ra mới với từng thế hệ, và giáo dục là bà mụ đỡ đầu của nó.
Democracy has to be born anew every generation, and education is its midwife.

0
Tác giả:
Từ khóa: , ,

Hậu thế trả giá cho tội lỗi của cha ông.
Posterity pays for the sins of their fathers.

0
Tác giả:
Từ khóa: ,