Từ khóa: Tiến bộ

Tiến bộ trông cậy vào niềm tin rằng mọi thứ luôn có thể tốt đẹp hơn.
Progress depends upon the belief that things can always be better.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Không có sự phát triển và tiến bộ liên tục, những từ như cải thiện, thành tích và thành công không có ý nghĩa.
Without continual growth and progress, such words as improvement, achievement, and success have no meaning.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự tàn bạo của tiến bộ được gọi là cách mạng. Khi chúng kết thúc, ta nhận ra loài người đã bị đối xử thật thô bạo, nhưng đã tiến lên.
The brutalities of progress are called revolutions. When they are over we realize this: that the human race has been roughly handled, but that it has advanced.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tiến bộ đến từ sự bền bỉ có mục đích.
Progress results from persistence with purpose.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Trong mắt của bất cứ ai đã đọc về lịch sử, sự bất tuân là một đức tính gốc gác của con người. Chính qua sự bất tuân mà có được sự tiến bộ, qua sự bất tuân và qua phản kháng.
Disobedience, in the eyes of any one who has read history, is man’s original virtue. It is through disobedience that progress has been made, through disobedience and through rebellion.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đừng tham gia vào đám đông dễ dãi. Ban sẽ không tiến bộ được. Hãy tới nơi mà kỳ vọng và yêu cầu làm việc và đạt được thành tựu ở mức cao.
Don’t join an easy crowd. You won’t grow. Go where the expectations and the demands to perform and achieve are high.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nếu bạn không thể thất bại, bạn sẽ chẳng bao giờ có thể tiến bộ hơn.
If you can’t fail, you can never get better.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Xem xét kỹ sẽ cho thấy hầu hết ‘tình huống khủng hoảng’ đều là cơ hội, hoặc để tiến lên, hoặc để ở yên tại chỗ.
Close scrutiny will show that most ‘crisis situations’ are opportunities to either advance, or stay where you are.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Không thể có tiến bộ hay thành tựu mà không có hy sinh.
There can be no progress, no achievement without sacrifice.