Từ khóa: Xây dựng đội ngũ

Đội ngũ tốt nhất bao gồm những người hoạt động độc lập hướng về cùng một mục tiêu chung.
The best teamwork comes from men who are working independently toward one goal in unison.

Tác giả:
Từ khóa:

Tinh thần đội ngũ là bí mật khiến những người bình thường có thể đạt được những kết quả phi thường.
Teamwork is the secret that makes common people achieve uncommon results.

Tác giả:
Từ khóa:

Không ai trong chúng ta thông minh như tất cả chúng ta.
None of us is as smart as all of us.

Sự tận tụy của cá nhân đối với nỗ lực của tập thể – đó là điều khiến đội ngũ hoạt động, công ty hoạt động, xã hội hoạt động, nền văn minh hoạt động.
Individual commitment to a group effort – that’s what makes a team work, a company work, a society work, a civilization work.

Một nhóm người trở thành một đội ngũ khi mỗi thành viên đủ chắc chắn về bản thân mình và sự cống hiến của mình trong nhóm để có thể khen ngợi những kỹ năng của người khác.
A group becomes a team when each member is sure enough of himself and his contribution to praise the skills of others.

Người lãnh đạo phải truyền cảm hứng, nếu không đội ngũ của anh ta sẽ tan rã.
A leader must inspire or his team will expire.

Nhiều người chúng ta có thể làm được nhiều hơn là một số chúng ta, nhưng không ai trong chúng ta có thể làm được nhiều như tất cả chúng ta.
Many of us are more capable than some of us, but none of us is as capable as all of us.

Một đội ngũ thành công là nhiều bàn tay và một trí tuệ.
A successful team is a group of many hands and one mind.

Điều tốt đẹp về tinh thần đội ngũ là bạn luôn có người đứng về phía mình.
The nice thing about teamwork is that you always have others on your side.

Tác giả:
Từ khóa:

Không cá nhân nào có thể tự chiến thắng trận đấu.
No individual can win a game by himself.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tài năng giúp thắng trận đấu, nhưng tinh thần đội ngũ và trí thông minh giúp giành được giải quán quân.
Talent wins games, but teamwork and intelligence wins championships.

Tinh thần đội ngũ là khả năng làm việc cùng nhau hướng tới một tầm nhìn chung. Khả năng định hướng thành tựu cá nhân hướng về mục tiêu của tổ chức. Đó là chất đốt cho phép những người bình thường đạt được những kết quả phi thường.
Teamwork is the ability to work together toward a common vision. The ability to direct individual accomplishments toward organizational objectives. It is the fuel that allows common people to attain uncommon results.

Tác giả:
Từ khóa:

Thách thức của mỗi đội ngũ là xây dựng cảm giác thống nhất, cảm giác phụ thuộc lẫn nhau bởi câu hỏi thường không phải là mỗi người làm tốt thế nào, mà là họ hợp tác cùng nhau tốt thế nào.
The challenge of every team is to build a feeling of oneness, of dependence on one another because the question is usually not how well each person performs, but how well they work together.

Tất cả tài năng trên thế giới cũng sẽ chẳng đưa bạn tới được đâu nếu bạn không có đội ngũ của mình.
All the talent in the world won’t take you anywhere without your teammates.

Tập hợp cùng nhau là điểm bắt đầu. Gắn bó cùng nhau là tiến triển. Làm việc cùng nhau là thành công.
Coming together is a beginning. Keeping together is progress. Working together is success.

Tác giả:
Từ khóa:

Nếu chúng tôi là đội ngũ tốt và biết mình muốn gì, mỗi người trong chúng tôi có thể đánh bại cả mười người.
If we are a good team and know what we want to do, one of us can defeat ten of them.

Tác giả:
Từ khóa:

Nếu tất cả mọi người cùng nhau tiến lên, thành công sẽ tự đến.
If everyone is moving forward together, then success takes care of itself.

Không thành viên nào trong đội chèo được ca ngợi vì sự vất vả chèo thuyền của riêng anh ta.
No member of a crew is praised for the rugged individuality of his rowing.

Tinh thần đội ngũ. Một vài bông tuyết vô hại góp sức cùng nhau có thể gây ra cơn tuyết lở hủy diệt.
Teamwork. A few harmless flakes working together can unleash an avalanche of destruction.

Tác giả:
Từ khóa:

Bạn cần đúng người, không nhất thiết phải là người tốt nhất.
You need the right people with you, not the best people.

Tác giả:
Từ khóa:

Nếu một đội ngũ muốn đạt được tiềm năng của mình, mỗi thành viên phải sẵn sàng đặt những mục tiêu cá nhân sau sự tốt đẹp của đội ngũ.
If a team is to reach its potential, each player must be willing to subordinate his personal goals to the good of the team.

Với một đội ngũ nhiệt tình, bạn có thể đạt được hầu như mọi thứ.
With an enthusiastic team you can achieve almost anything.

Làm việc nhóm hoạt động hữu hiệu nhất nếu mỗi cá nhân đều giúp người khác thành công, tăng cường sự hiệp lực của đội ngũ; lý tưởng thì mỗi người đều cống hiến những kỹ năng khác nhau để tăng tính hiệu quả của đội ngũ và tăng cường sự đoàn kết.
Teamwork appears most effective if each individual helps others to succeed, increasing the synergy of that team; ideally, every person will contribute different skills to increase the efficiency of the team and develop its unity.

Tác giả:
Từ khóa:

Sức mạnh của đội ngũ là từng thành viên. Sức mạnh của từng thành viên là đội ngũ.
The strength of the team is each member. The strength of each member is the team.

Tác giả:
Từ khóa: