Từ khóa: Khiêm tốn

Người biết ít thường nói nhiều, trong khi người biết nhiều thường nói ít.
People who know little are usually great talkers, while men who know much say little.

Bạn muốn người ta nghĩ tốt về mình không? Vậy đừng nói tốt về bản thân mình.
Do you wish people to think well of you? Don’t speak well of yourself.

Tác giả:
Từ khóa:

Tài năng do Chúa trời cho.
Hãy khiêm tốn.
Danh vọng do người khác cho.
Hãy biết ơn.
Tính tự phụ do tự ta cho.
Hãy cẩn thận.
Talent is god given.
Be humble.
Fame is man given.
Be Grateful.
Conceit is self given.
Be careful

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Lấy trung hiếu để lại cho con cháu thì con cháu hưng thịnh; lấy trí thuật để lại cho con cháu thì con cháu suy vong; lấy sự khiêm nhượng để giao tiếp với người thì mạnh; lấy điều thiện để giữ mình thì lành.
以忠孝遺子孫者昌,以智術遺子孫者亡。以謙接物者強,以善自衛者良。Dĩ trung hiếu di tử tôn giả xương, dĩ trí thuật di tử tôn giả vong. Dĩ khiêm tiếp vật giả cường, dĩ thiện tự vệ giả lương.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sẽ ấn tượng hơn nhiều khi người ta phát hiện ra điểm tốt ở bạn mà không cần đến sự giúp đỡ của bạn.
It is far more impressive when others discover your good qualities without your help.

Tác giả:
Từ khóa:

Dù sự khiêm tốn là đương nhiên đối với người lớn, nó không phải là đương nhiên đối với trẻ con. Khiêm tốn chỉ bắt đầu với nhận thức về Cái ác.
Although modesty is natural to man, it is not natural to children. Modesty only begins with the knowledge of evil.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người không tắm rửa thì càng xức nước hoa càng thấy thối. Danh tiếng và tôn quý đến từ sự chân tài thực học. Có đức tự nhiên thơm.
不洗澡的人,硬擦香水是不会香的。名声与尊贵,是来自于真才实学的。有德自然香。

Một cái đầu tỉnh táo, một trái tim trung thực và một linh hồn khiêm nhường, đó là ba người dẫn đường tốt nhất qua thời gian và cõi vĩnh hằng.
A sound head, an honest heart, and an humble spirit are the three best guides through time and to eternity.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự khiêm tốn là lương tri của cơ thể.
Modesty is the conscience of the body.

Tác giả:
Từ khóa:

Ít người nói về sự khiêm tốn một cách khiêm tốn, về nhân đức một cách đức hạnh, về sự hoài nghi một cách ngờ vực.
Few men speak humbly of humility, chastely of chastity, skeptically of skepticism.

Đóa hoa ngát hương nhất e thẹn và nhỏ bé.
The flower that smells the sweetest is shy and lowly.

Tác giả:
Từ khóa:

Hãy trở thành con người tốt đẹp hơn và biết rõ mình là ai, trước khi gặp người lạ và hy vọng người ta biết mình là ai.
Become a better person and be sure to know who you are, before meeting someone new and hoping that person knows who you are.

Tác giả:
Từ khóa:

Từ lâu tôi đã học được rằng thể hiện cái tôi trước công chúng chắc chắn không phải là cách để xây dựng một tổ chức hiệu quả.
I learned a long time ago that exercising your ego in public is definitely not the way to build an effective organization.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Phẩm giá con người là những viên đá quý, viên đá đó còn lấp lánh đẹp đẽ hơn nếu được lồng vào cái giá khiêm tốn.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Việc nhận thức được phẩm giá của mình làm người thông minh trở nên khiêm tốn hơn và đồng thời cũng kiên cường hơn.

Chúng ta tới gần nhất với sự lớn lao khi chúng ta lớn lao trong khiêm tốn.
We come nearest to the great when we are great in humility.

Tác giả:
Từ khóa:

Những lời khen ngợi đến từ tình yêu thương không khiến ta trở nên kiêu căng, mà khiến ta biết tự khiêm hơn.
The praise that comes from love does not make us vain, but more humble.

Hãy khiêm tốn khi nhỏ tuổi, có chừng mực khi tuổi trẻ, chính đáng khi trưởng thành, và thận trọng lúc tuổi già.
In childhood be modest, in youth temperate, in adulthood just, and in old age prudent.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Ít nhất tôi còn đủ khiêm tốn để thừa nhận rằng thiếu tính khiêm tốn là một trong những khuyết điểm của tôi.
At least I have the modesty to admit that lack of modesty is one of my failings.

Tác giả:
Từ khóa: