Từ khóa: Đức hạnh

Chỉ đức hạnh sẽ trường tồn vượt qua cả các Kim tự tháp; những tượng đài của nó sẽ tồn tại mãi mãi ngay cả khi Ai Cập đã sụp đổ.
Virtue alone outbuilds the Pyramids; Her monuments shall last when Egypt’s fall.

Tác giả:
Từ khóa:

Đức hạnh khoác mành che mặt, sự xấu xa khoác mặt nạ.
Virtue has a veil, vice a mask.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Có những kẻ tiến lên nhờ tội lỗi, và có những người ngã xuống vì đức hạnh.
Some rise by sin, and some by virtue fall.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đức hạnh biết tới từng đồng chinh điều nó đã mất vì không làm điều xấu.
Virtue knows to a farthing what it has lost by not having been vice.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Không bao giờ có một người thực sự vĩ đại mà lại không phải là một người thực sự đạo đức.
There never was a truly great man that was not at the same time truly virtuous.

Thế giới này đã có đủ phụ nữ biết cách thông minh. Nó cần phụ nữ sẵn lòng đơn giản. Thế giới này đã có đủ phụ nữ biết cách nổi bật. Nó cần phụ nữ biết cách can đảm. Thế giới này đã có đủ phụ nữ được ưa thích. Nó cần phụ nữ đức hạnh. Chúng ta cần phụ nữ, và cả đàn ông nữa, hướng tới sống đúng đắn về đạo đức hơn là đúng đắn về xã giao.
The world has enough women who know how to be smart. It needs women who are willing to be simple. The world has enough women who know how to be brilliant. It needs some who will be brave. The world has enough women who are popular. It needs more who are pure. We need women, and men, too, who would rather be morally right than socially correct.

Thói đạo đức giả là lòng tôn kính mà sự xấu xa dành cho đức hạnh.
Hypocrisy is the homage that vice pays to virtue.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đức hạnh mà không tu dưỡng, học không giảng giải, thấy việc nghĩa không làm, mắc điều sai không chịu sửa chữa, đó là những nỗi lo của ta.
德之不修, 学之不讲,闻义不能徙,不善不能改, 是吾忧也。Đức chi bất tu, học chi bất giảng, văn nghĩa bất năng tỉ, bất thiện bất năng cải, thị ngô ưu dã.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Ít người nói về sự khiêm tốn một cách khiêm tốn, về nhân đức một cách đức hạnh, về sự hoài nghi một cách ngờ vực.
Few men speak humbly of humility, chastely of chastity, skeptically of skepticism.

Vì động cơ tốt, làm sai cũng là đức hạnh.
Honesta turpitudo est pro causa bona.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Khi chúng ta lên kế hoạch cho hậu thế, chúng ta phải nhớ rằng đức hạnh không có tính di truyền.
When we are planning for posterity, we ought to remember that virtue is not hereditary.

Tác giả:
Từ khóa:

Mọi điều xấu xa đều từng là đức hạnh, và có thể lại được kính trọng, cũng như hận thù trở thành điều đáng kính trong chiến tranh.
Every vice was once a virtue, and may become respectable again, just as hatred becomes respectable in wartime.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đức hạnh không phải là kiêng không làm điều xấu, mà là không mong muốn nó.
Virtue consists, not in abstaining from vice, but in not desiring it.

Tác giả:
Từ khóa:

Tôi muốn nhắc nhở bạn rằng cực đoan trong bảo vệ nền độc lập không phải là vô đạo đức! Và tôi cũng muốn nhắc bạn rằng tiết chế trong theo đuổi công lý chẳng phải là đức hạnh.
I would remind you that extremism in the defense of liberty is no vice! And let me remind you also that moderation in the pursuit of justice is no virtue.

Đức hạnh không thể tách rời khỏi hiện thực mà không trở thành nguồn gốc của xấu xa.
Virtue cannot separate itself from reality without becoming a principle of evil.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đức hạnh không sinh ra từ sự giàu sang, nhưng sự giàu sang và tất cả những điều tốt đẹp khác của con người, cả hướng ngoại và trong đời sống riêng, đều xuất phát từ đức hạnh.
Virtue does not spring from riches, but riches and all other human blessings, both private and public, from virtue.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đức Phật dạy chúng ta vất bỏ mọi hình thức bất thiện và vun bồi giới hạnh. Đó là Chánh Đạo. Bằng cách này, Đức Phật đã đặt chúng ta vào chỗ khởi đầu của con đường. Khi đã ở trên con đường rồi thì có đi hay không là tùy ở ta. Nhiệm vụ của Phật như thế là xong. Ngài chỉ cho chúng ta con đường: đây là con đường đúng đắn và đây là con đường sai lầm. Như vậy là đủ rồi, chuyện còn lại là ở ta.
The Buddha taught us to give up all forms of evil and cultivate virtue. This is the right path. Teaching in this way is like the Buddha picking us up and placing us at the beginning of the path. Having reached the path, whether we walk along it or not is up to us. The Buddha’s job is finished right there. HE shows us the way, that which is right and that, which is not right. This much is enough; the rest is up to us.

Tác giả:
Từ khóa:

Âm nhạc là chuyển động của âm thanh vươn tới tâm hồn để giáo dục nó đức hạnh.
Music is the movement of sound to reach the soul for the education of its virtue.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Đức hạnh là nền tảng của mọi thứ và chân lý là bản chất của mọi đức hạnh.
Morality is the basis of things and truth is the substance of all morality.

Chỉ đức hạnh vẫn giữ vẻ uy nghi trong cái chết.
Virtue alone has majesty in death.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tình yêu nên được coi như là một vụ kinh doanh, nhưng mọi vụ kinh doanh đều có những điều khoản và đồng tiền của riêng nó. Và trong tình yêu, đồng tiền là đức hạnh. Bạn yêu người ta không phải vì điều bạn làm cho họ, mà là điều họ làm cho bạn. Bạn yêu người ta vì những giá trị và đức hạnh mà họ đạt được trong tính cách của mình.
Love should be treated like a business deal, but every business deal has its own terms and its own currency. And in love, the currency is virtue. You love people not for what you do for them or what they do for you. You love them for the values, the virtues, which they have achieved in their own character.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Vinh quang đi theo đức hạnh như thể là cái bóng của nó.
Glory follows virtue as if it were its shadow.

Có lẽ đức hạnh không là gì hơn ngoài sự nhã nhặn của tâm hồn.
Virtue, perhaps, is nothing more than politeness of soul.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đức hạnh là kết quả của thói quen. Chúng ta chính trực nhờ làm những hành động chính trực, ôn hòa vì làm những hành động ôn hòa, can đảm nhờ làm những hành động can đảm.
Moral excellence comes about as a result of habit. We become just by doing just acts, temperate by doing temperate acts, brave by doing brave acts.

Tác giả:
Từ khóa: ,