Từ khóa: Cô độc

Ẩn sâu bên trong mỗi con người là nỗi lo lắng trước khả năng có thể sẽ phải cô độc trên thế gian, bị Chúa trời lãng quên, bị bỏ qua giữa hàng triệu hàng triệu thành viên của gia đình khổng lồ này. Người ta xua đi nỗi lo lắng này bằng cách nhìn vào người thân và bè bạn, nhưng nỗi lo lắng này vẫn ở đó, và chẳng ai dám nghĩ mình sẽ thế nào nếu tất cả những mối liên hệ ấy bị lấy đi khỏi mình.
Deep within every human being there still lives the anxiety over the possibility of being alone in the world, forgotten by God, overlooked among the millions and millions in this enormous household. One keeps this anxiety at a distance by looking at the many round about who are related to him as kin and friends, but the anxiety is still there, nevertheless, and one hardly dares think of how he would feel if all this were taken away.

Tác giả:
Từ khóa:

Hãy dành thời gian ở một mình bằng mọi cách.
By all means use some time to be alone.

Tác giả:
Từ khóa:

Điều cần thiết cuối cùng là đây: sự cô độc, sự cô độc lớn trong nội tâm. Đi sâu vào bản thân mình hàng giờ mà không gặp ai cả – đây là điều cần phải đạt được.
The necessary thing is after all but this; solitude, great inner solitude. Going into oneself for hours meeting no one – this one must be able to attain.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Không có gia đình, người đàn ông trở nên cô độc với toàn thế giới, run rẩy trong giá lạnh.
Without a family, man, alone in the world, trembles with the cold.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Không có gì tồi tệ hơn sự cô độc. Sự cô độc có thể giúp người đàn ông nhận thức bản thân; nhưng nó sẽ hủy diệt người phụ nữ.
There is nothing worse than solitude. Solitude can help a man realize himself; but it destroys a woman.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Sự đơn điệu và cô độc của một cuộc sống yên lặng kích thích trí sáng tạo.
The monotony and solitude of a quiet life stimulates the creative mind.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Chúng ta ít khi nào tự hào khi chỉ có một mình.
We are rarely proud when we are alone.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự cô độc cũng tốt, nhưng bạn cần ai đó nói với bạn rằng sự cô độc cũng tốt.
Solitude is fine, but you need someone to tell you that solitude is fine.

Tác giả:
Từ khóa:

Áng văn châm biếm và thơ trào phúng của thời kỳ hiện đại là tác dụng duy nhất của sự cô độc mà nó biết là đem ra làm sự trừng phạt, một án tù.

Tác giả:
Từ khóa:

Tôi chưa bao giờ tìm thấy người bạn đồng hành nào tốt hơn sự cô độc.
I never found a companion that was so companionable as solitude.

Tác giả:
Từ khóa:

Ai cũng có tài năng. Thứ hiếm là dũng khí để nuôi dưỡng nó trong cô độc và đi vào những nơi tối tăm mà nó dẫn đường.
Everyone has a talent. What is rare is the courage to nurture it in solitude and to follow the talent to the dark places where it leads.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Để suy nghĩ rõ ràng, người ta phải sắp xếp để định kỳ có những khoảng thời gian cô độc khi mà họ có thể tập trung và ấp ủ trí tưởng tượng mà không bị sao nhãng.
To do much clear thinking a person must arrange for regular periods of solitude when they can concentrate and indulge the imagination without distraction.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Cô độc thì đáng sợ đấy, nhưng không đáng sợ bằng việc cảm thấy cô đơn trong một mối quan hệ.
Being alone is scary, but not as scary as feeling alone in a relationship.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đây là bài kiểm tra không thể sai lầm. Hãy tưởng tượng bạn ở trong một tình huống chỉ có một mình, duy nhất một mình trên thế gian, và bạn được chọn một trong hai thứ: sách hay người. Tôi thường nghe người ta yêu quý sự cô độc của mình, nhưng đó chỉ bởi vì vẫn có con người ở đâu đó trên thế gian, dù là ở nơi xa xôi. Tôi không biết gì về sách khi tôi rời khỏi bụng mẹ, và tôi sẽ chết không phải với sách mà với bàn tay của một người khác trong tay mình. Thực ra tôi đôi lúc vẫn đóng cửa và đắm mình trong sách, nhưng chỉ bởi tôi có thể lại mở cửa và thấy có người nhìn mình.
Here is the infallible test. Imagine yourself in a situation where you are alone, wholly alone on earth, and you are offered one of the two, books or men. I often hear men prizing their solitude but that is only because there are still men somewhere on earth even though in the far distance. I knew nothing of books when I came forth from the womb of my mother, and I shall die without books, with another human hand in my own. I do, indeed, close my door at times and surrender myself to a book, but only because I can open the door again and see a human being looking at me.

Tác giả:
Từ khóa: , , ,

Thế giới rộng lớn như vậy, người quen bên mình, thực sự là ít. Ít đến ly kỳ. Không biết những người khác sống thế nào. Có lẽ cũng giống nhau. Một mình ra quán ăn cơm. Đi qua biển người mênh mông, lại tìm không ra người nói chuyện.

Tác giả:
Từ khóa:

Thật bất hạnh khi phải cô độc, bạn của tôi; và phải tin rằng sự cô độc nhanh chóng phá hủy lí trí.
It is a great misfortune to be alone, my friends; and it must be believed that solitude can quickly destroy reason.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Có những ngày, đến nỗi buồn cũng bỏ con người ta mà đi.
Đến lúc ấy, mới hiểu trọn vẹn thế nào là cô độc.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tô ơi, cậu có biết nỗi cô độc của riêng một người như thế nào không? Có nghĩa là tất cả mọi người xung quanh đều không có liên quan gì tới cậu cả. Tất cả mọi người đều biến mất.

Tác giả:
Từ khóa:

Cô đơn là một chuyện, cô độc lại là một chuyện khác.
Loneliness is one thing, solitude another.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Thật châm biếm và trào phúng cho thời kỳ hiện đại rằng tác dụng duy nhất của sự cô độc mà nó biết là đem ra làm sự trừng phạt, một án tù.
It is a frightful satire and an epigram on the modern age that the only use it knows for solitude is to make it a punishment, a jail sentence.

Tác giả:
Từ khóa:

Có một số bài hát, chỉ thích hợp cô độc nghe trong đêm, cảm giác buồn bã nhẹ nhàng quay về, hoặc dừng lại ở thời trẻ, trước khi thành thục che giấu đã từng dao động, năm tháng cô độc, giai điệu u buồn như một sự an ủi vô hình, từng câu từng câu như tiếng khóc ai oán, giống như bản thân không thể che giấu trái tim cay đắng với người khác.

Tác giả:
Từ khóa:

Một mình, đó là bí mật của phát minh; một mình, đó là khi ý tưởng sinh ra.
Be alone, that is the secret of invention; be alone, that is when ideas are born.

Tác giả:
Từ khóa: , ,