Từ khóa: Hùng biện

Tài năng, kỹ năng hay tài hùng biện, dù nhiều bao nhiêu cũng không thể chống đỡ ta như sự chính trực, chí khí và thái độ.
No amount of talents, skills or charisma can sustain us the way integrity, character & attitude does.

Tài hùng biện thực sự là việc nói tất cả những gì cần thiết, và không nói gì hơn ngoài những điều cần thiết.
True eloquence consists in saying all that is necessary, and nothing but what is necessary.

Tác giả:
Từ khóa:

Nói và hùng biện không giống nhau: nói và nói hay là hai điều khác biệt. Kẻ ngu dốt có thể nói, nhưng người thông thái thì diễn thuyết.
Talking and eloquence are not the same: to speak and to speak well are two things. A fool may talk, but a wise man speaks.

Tác giả:
Từ khóa:

Sự tích cực là phẩm chất tốt cho người thuyết giáo và người diễn thuyết, bởi bất cứ ai chia sẻ suy nghĩ với quần chúng sẽ thuyết phục họ như thể chính mình cũng bị thuyết phục.
Positiveness is a good quality for preachers and speakers because, whoever shares his thoughts with the public will convince them as he himself appears convinced.

Tác giả:
Từ khóa:

Nói hay và hùng hồn là một nghệ thuật, nhưng biết lúc nào cần ngừng lời cũng là một nghệ thuật chẳng kém hơn.
To talk well and eloquently was a very great art, but that an equally great one was to know the right moment to stop.

Tài hùng biện sai là cường điệu; tài hùng biện đúng là nhấn mạnh.
False eloquence is exaggeration; true eloquence is emphasis.

Lời khuyên của tôi cho các diễn giả: hãy luôn CHUẨN BỊ kỹ lưỡng… và hãy hài hước.
My advice to public speakers: PREPARE extensively every time… and be funny.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Hùng biện là bức họa của tư duy.
Eloquence is a painting of the thoughts.

Tác giả:
Từ khóa: ,