Từ khóa: Bạn bè

Phản bội bạn bè, và bạn thường sẽ thấy mình đã hủy hoại chính mình.
Betray a friend, and you’ll often find you have ruined yourself.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi chọn bạn bè vì vẻ ngoài đẹp đẽ, người quen biết vì tính cách tốt đẹp, và kẻ thù vì trí tuệ thông minh.
I choose my friends for their good looks, my acquaintances for their good characters, and my enemies for their good intellects.

Lấy sự yên vui để đối đãi người giả cả, lấy chữ tín để đối đãi bạn bè, lấy sự yêu mến để đối đãi con trẻ.
老者安之,朋友信之,少者懷之。Lão giả an chi, bằng hữu tín chi, thiếu giả hoài chi.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Đừng sợ những kẻ thù tấn công bạn. Hãy sợ những người bạn tâng bốc bạn.
Don’t be afraid of enemies who attack you. Be afraid of the friends who flatter you.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tôi không bao giờ coi sự khác biệt trong quan điểm về chính trị, về tôn giáo, về triết học là lý do để quay lưng lại với bạn bè.
I never considered a difference of opinion in politics, in religion, in philosophy, as cause for withdrawing from a friend.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự phát triển của một người có thể thấy được trong bản đồng ca không ngớt của bạn bè người đó.
A man’s growth is seen in the successive choirs of his friends.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tiền bạc có thể giúp bạn mua giường, nhưng không thể mua được giấc ngủ ngon, mua nhà, nhưng không thể mua mái ấm, mua người đi cùng, nhưng không thể mua được bạn bè.
Money will buy you a bed, but not a good night’s sleep, a house, but not a home, a companion, but not a friend.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Còn vết thương nào sâu hơn có một người bạn không thật lòng?
What greater wound is there than a false friend?

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người bạn thực sự biết điểm yếu của bạn nhưng chỉ cho bạn thấy điểm mạnh; cảm nhận được nỗi sợ của bạn nhưng củng cố niềm tin; thấy được những lo lắng của bạn nhưng giúp bạn giải phóng tinh thần; nhận ra những điều bạn bất lực nhưng nhấn mạnh những điều bạn có thể làm.
A true friend knows your weaknesses but shows you your strengths; feels your fears but fortifies your faith; sees your anxieties but frees your spirit; recognizes your disabilities but emphasizes your possibilities.

Người bạn không chắc chắn còn tệ hơn kẻ thù chắc chắn. Hãy xếp người hoặc là loại này, hoặc là loại kia, rồi ta sẽ biết phải đối mặt với người đó như thế nào.
A doubtful friend is worse than a certain enemy. Let a man be one thing or the other, and we then know how to meet him.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Người không bao giờ kết thù cũng chẳng bao giờ kết bạn.
He makes no friends who never made a foe.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Không có bạn bè chân tình trong chính trị.
There are no true friends in politics.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Thuốc giải cho năm mươi kẻ thù là một người bạn.
The antidote for fifty enemies is one friend.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người biết cách thể hiện và chấp nhận lòng tốt sẽ là người bạn quý giá hơn mọi tài sản nào khác.
One who knows how to show and to accept kindness will be a friend better than any possession.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tôi thà có năm kẻ thù mạnh mẽ và tài giỏi hơn là một người bạn ngu xuẩn.
I would rather have five energetic and competent enemies than one fool friend.

Không phải tất cả những người cười với anh đều là bạn, cũng không phải tất cả những người làm anh bực mình đều là kẻ thù của anh.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người ta sẽ chẳng tìm được niềm vui trong việc phát hiện tất cả vẻ đẹp của vũ trụ, thậm chí của chính thiên đường, trừ phi anh ta có bạn tri kỷ để thổ lộ niềm vui ấy.
A man would have no pleasures in discovering all the beauties of the universe, even in heaven itself, unless he had a partner to whom he might communicate his joys.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chúng ta giống như những hòn đảo trên biển khơi, tách biệt trên bề mặt nhưng kết nối dưới tầng sâu.
We are like islands in the sea, separate on the surface but connected in the deep.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Con người xuất sắc; anh ta không có kẻ thù; và cũng chẳng được bạn bè nào ưa thích.
An excellent man; he has no enemies; and none of his friends like him.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Chọn bạn đồng hành xấu, sẽ chẳng ai tin mình không xấu.
If you choose bad companions, no one will believe that you are anything but bad yourself.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Có những người trở nên gắn bó hơn, có những người nhạt nhoà dần khỏi thế giới của mình. Có người trân trọng giữ bên mình, có người chôn sâu trong tim, thỉnh thoảng uống cốc trà chiều, nhớ lại những chuyện đã qua, có thể mỉm cười, vậy là đủ.

Tác giả:
Từ khóa:

Hãy cẩn thận môi trường bạn chọn vì nó sẽ định hình bạn; hãy cẩn thận những người bạn mà bạn lựa chọn bởi bạn sẽ trở nên như họ.
Be careful the environment you choose for it will shape you; be careful the friends you choose for you will become like them.

Thật khó phân định ai là người sẽ hại bạn nhiều nhất: kẻ thù vô cùng ác ý hay bạn bè cực kỳ thiện chí.
It is difficult to say who do you the most harm: enemies with the worst intentions or friends with the best.

Thời thế thay đổi. Và bạn bè ra đi. Cuộc đời không dừng lại vì ai cả.
Things change. And friends leave. Life doesn’t stop for anybody.