Từ khóa: Tư duy

Hãy nhớ điều này, những con người của hành động đầy kiêu hãnh! Các anh ở đây, rốt cục cũng chỉ là công cụ vô thức cho những con người của tư duy.
Mark this well, you proud men of action! you are, after all, nothing but unconscious instruments of the men of thought.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Phần lớn con người không thể viết bởi họ không thể tư duy, và họ không thể tư duy bởi họ không bẩm sinh được trang bị công cụ để làm điều đó, cũng như họ bẩm sinh đã thiếu công cụ để bay qua mặt trăng.
Most people are unable to write because they are unable to think, and they are unable to think because they congenitally lack the equipment to do so, just as they congenitally lack the equipment to fly over the moon.

Tác giả:
Từ khóa:

Nếu bạn để đầu mình trống dù chỉ một góc nhỏ nhất, những quan điểm của người khác sẽ đổ tới từ mọi hướng.
If you leave the smallest corner of your head vacant for a moment, other people’s opinions will rush in from all quarters.

Khi tất cả đều nghĩ giống nhau, chẳng ai nghĩ nhiều cả.
Where all think alike, no one thinks very much.

Tác giả:
Từ khóa:

Hồi kết của con người là hành động, và không phải tư duy, mặc dù tư duy thanh cao nhất.
The end of man is action, and not thought, though it be of the noblest.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tư tưởng luôn luôn là sự khái quát, và sự khái quát là một thuộc tính của tư duy. Khái quát nghĩa là tư duy.
An idea is always a generalization, and generalization is a property of thinking. To generalize means to think.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy cho người học trò điều để làm, chứ không phải điều để học; và đặc tính của hành động là đòi hỏi tư duy; việc học sẽ tự nhiên mang đến kết quả.
Give the pupils something to do, not something to learn; and the doing is of such a nature as to demand thinking; learning naturally results.

Nếu bạn muốn hiểu tư duy của ai đó, hãy lắng nghe lời nói của anh ta.
If you wish to know the mind of a man, listen to his words.

Trí óc già nua cũng như những chú ngựa già nua; bạn phải để chúng luyện tập nếu bạn muốn chúng hoạt động được tốt.
Old minds are like old horses; you must exercise them if you wish to keep them in working order.

Tác giả:
Từ khóa: , , ,

Hùng biện là bức họa của tư duy.
Eloquence is a painting of the thoughts.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người biết cách nghĩ không cần thầy giáo.
Those who know how to think need no teachers.

Tác giả:
Từ khóa:

Có một thứ cho tư duy con người sự hấp dẫn nhiều hơn tất cả, và đó là luôn luôn khuấy động. Một trí óc không luôn luôn khuấy động khiến tôi buồn chán và khó chịu.
One thing above all gives charm to men’s thoughts, and this is unrest. A mind that is not uneasy irritates and bores me.

Tác giả:
Từ khóa:

Nếu tư duy làm ngôn ngữ đồi bại, thì ngôn ngữ cũng có thể làm đồi bại tư duy.
But if thought corrupts language, language can also corrupt thought.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đầu chúng ta tròn để tư duy có thể thay đổi phương hướng.
Our heads are round so thought can change direction.

Tác giả:
Từ khóa:

Người ta không lười biếng chỉ vì người ta chăm chú. Có lao động vô hình và lao động hữu hình. Suy tưởng là cần cù, nghỉ ngợi là thực hiện. Khoanh tay vẫn là làm việc và siết chặt tay vẫn là hành động. Đôi mắt ngước lên Thiên đường là sáng tạo.
One is not idle because one is absorbed. There is both visible and invisible labor. To contemplate is to toil, to think is to do. The crossed arms work, the clasped hands act. The eyes upturned to Heaven are an act of creation.

Tuổi trẻ là tuổi của tương lai. Muốn có tương lai tốt đẹp thì phải chiếm lấy bằng ý chí và nghị lực của chính bản thân.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Sự kiện chính trong cuộc đời là ngày mà chúng ta bắt gặp một khối óc khiến chúng ta kinh ngạc.
A chief event of life is the day in which we have encountered a mind that startled us.

Tác giả:
Từ khóa:

Cuộc sống là sự vận động, sự vận động liên tục trong các mối quan hệ và tư duy; cố gắng bắt lấy vận động ấy dưới hình thức quá khứ, như ký ức, là sợ hãi cuộc sống.
Life is a movement, a constant movement in relationship; and thought, trying to capture that movement in terms of the past, as memory, is afraid of life.

Tôi có năm người tùy tùng trung thực (họ dạy tôi mọi thứ tôi biết); Tên của họ là Cái Gì và Tại Sao và Khi Nào và Thế Nào và Chỗ Nào và Là Ai.
I keep six honest serving men (they taught me all i knew); Theirs names are What and Why and When And How And Where and Who.

Tác giả:
Từ khóa:

Cũng như một bước chân đơn độc không thể tạo nên đường mòn trên mặt đất, một ý nghĩ đơn độc không thể tạo nên con đường của tư duy. Để xây dựng con đường hằn sâu xuống đất, chúng ta phải qua lại rất nhiều. Để xây dựng con đường hằn sâu trong trí óc, chúng ta phải nghĩ đi nghĩ lại loại ý nghĩ chúng ta muốn chi phối cuộc đời mình.
As a single footstep will not make a path on the earth, so a single thought will not make a pathway in the mind. To make a deep physical path, we walk again and again. To make a deep mental path, we must think over and over the kind of thoughts we wish to dominate our lives.

Tác giả:
Từ khóa:

Người ta không được trả lương vì có đầu và tay, mà vì sử dụng chúng.
A man is not paid for having a head and hands, but for using them.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Một trong những bất lợi của rượu là nó khiến người ta nhầm lẫn ngôn từ với tư duy.
One of the disadvantages of wine is that it makes a man mistake words for thoughts.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tôi tư duy nên tôi tồn tại.
I think; therefore I am.

Tác giả:
Từ khóa:

Có trí óc tốt vẫn chưa đủ, quan trọng là biết sử dụng nó.
It is not enough to have a good mind; the main thing is to use it well.

Tác giả:
Từ khóa: