Từ khóa: Nụ cười

Trong nụ cười hứa hẹn vệt nước mắt.
Smiles form the channels of a future tear.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tiếng cười là một trong những đặc quyền của lý trí, chỉ xuất hiện ở loài người.
Laughter is one of the very privileges of reason, being confined to the human species.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy cười, thậm chí dù đó là nụ cười buồn bã, bởi còn đáng buồn hơn nụ cười buồn bã là sự bi thảm vì không biết phải cười thế nào.
Smile, even if it’s a sad smile, because sadder than a sad smile is the sadness of not knowing how to smile.

Nếu không thể cùng nhau cười trên giường, vẫn có khả năng rằng hai người không tương thích. Tôi thà nghe thấy tiếng cười của phụ nữ hơn là nỗ lực cố khiêu khích tôi với những ánh mắt dài, yên lặng, đắm đuối và bí hiểm. Nếu bạn có thể cùng cười với một người phụ nữ, mọi thứ khác rồi sẽ ổn thỏa hết.
If you can’t laugh together in bed, the chances are you are incompatible, anyway. I’d rather hear a girl laugh well than try to turn me on with long, silent, soulful, secret looks. If you can laugh with a woman, everything else falls into place.

Lấy một chén yêu thương, hai chén trung thành, ba chén tha thứ, bốn lít niềm tin và một thùng tiếng cười. Dùng niềm tin để trộn kỹ yêu thương và trung thành; pha với sự dịu dàng, lòng tốt và thấu hiểu. Cho thêm tình bạn và hy vọng. Rắc thật nhiều tiếng cười. Dùng nắng trời để nướng. Thường xuyên bao lại với nhiều cái ôm. Hãy hào phóng đem các phần ăn ra mời mỗi ngày.
Take one cup of love, two cups of loyalty, three cups of forgiveness, four quarts of faith and one barrel of laughter. Take love and loyalty and mix them thoroughly with faith; blend with tenderness, kindness and understanding. Add friendship and hope. Sprinkle abundantly with laughter. Bake it with sunshine. Wrap it regularly with lots if hugs. Serve generous helpings daily.

Nếu bạn thấy một người bạn không có nụ cười, hãy lấy nụ cười của mình cho người đó.
If you see a friend without a smile; give him one of yours.

Hãy làm người hữu ích. Khi bạn thấy ai đó không có nụ cười, hãy trao cho họ nụ cười của bạn.
Be helpful. When you see a person without a smile, give them yours.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bạn được trao hàng ngàn lý do để cười mỗi ngày. Vì vậy đừng quá tập trung vào một lý do để cau mày.
You are given thousands of reasons to smile every day. So don’t focus so much on the one reason to frown.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tiếng cười và nước mắt là để xoay vần bánh xe của chính cỗ máy cảm xúc đó; một là sức gió, và một là sức nước; chỉ là như vậy.
Laughter and tears are meant to turn the wheels of the same machinery of sensibility; one is wind-power, and the other water-power; that is all.

Tự do của bất cứ xã hội nào tỷ lệ thuận với lượng tiếng cười của nó.
The freedom of any society varies proportionately with the volume of its laughter.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tôi luôn có nhiều trở ngại trong cuộc đời. Nhưng đôi môi tôi không biết điều đó. Chúng luôn mỉm cười.
I have many problems in my life. But my lips don’t know that. They just keep smiling.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Những nụ cười tươi tắn nhất giấu đi những bí mật sâu kín nhất.
Những đôi mắt xinh đẹp nhất đã từng rơi nhiều lệ nhất.
Và những trái tim nhân hậu nhất phải chịu đựng nhiều đau khổ nhất.
The prettiest smiles hide the deepest secrets.
The prettiest eyes have cried the most tears.
And the kindest hearts have felt the most pain.

Cái tay giận dỗi không đánh nổi cái mặt tươi cười.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nhân loại coi mình quá nghiêm túc. Đó là tội lỗi đầu tiên của thế giới. Nếu gã người tiền sử biết cách cười, Lịch sử hẳn đã khác đi.
Humanity takes itself too seriously. It is the world’s original sin. If the cave-man had known how to laugh, History would have been different.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Nụ cười của sự vui mừng gần nước mắt hơn là tiếng cười.
Joy’s smile is much closer to tears than laughter.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Ngày hôm nay có thể trở thành một ngày đầy sinh lực với bạn – và với người khác – nếu bạn bỏ thời gian để trao cho ai đó nụ cười… để thốt lên một lời tử tế… để chìa tay ra cho người đang cần giúp đỡ… để viết một lời cảm ơn… để cho đi một lời khuyến khích với người đang cố gắng vượt qua rắc rối… để chia sẻ một phần tài sản vật chất với những người xung quanh.
Today can be a healthy unusual day for you – and for others – if you take time to give someone a smile… to express a word of kindness… to lend a helping hand to someone in need… to write a note of gratitude… to give a word of encouragement to someone who is temporarily overcome with problems… to share a portion of your material possessions with others

Với mỗi nụ cười đều có giọt nước mắt.
For every laugh, there should be a tear.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Mỗi khi bạn cười với một ai đó, đó là hành động của sự yêu thương, là món quà cho người đó, một thứ vô cùng đẹp đẽ.
Everytime you smile at someone, it is an action of love, a gift to that person, a beautiful thing.

Mong tình yêu ẩn dấu sâu trong tim bạn tìm thấy tình yêu chờ đợi bạn trong mơ. Mong nụ cười bạn tìm thấy ở ngày mai xóa đi nỗi đau tìm trong quá khứ.
May the love hidden deep inside your heart find the love waiting in your dreams. May the laughter that you find in your tomorrow wipe away the pain you find in your yesterdays.

Nụ cười là cách trang điểm đẹp nhất cho bất cứ người con gái nào.
A smile is the best makeup any girl can wear.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nụ cười là ngôn ngữ của yêu thương.
Smiles are the language of love.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Vẻ đẹp là sức mạnh, còn nụ cười là vũ khí.
Beauty is power; a smile is its sword.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi luôn biết nhìn lại những giọt nước mắt sẽ khiến tôi cười, nhưng tôi chưa bao giờ biết nhìn lại những nụ cười sẽ khiến tôi khóc.
I always knew looking back on the tears would make me laugh, but I never knew looking back on the laughs would make me cry.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Đừng bao giờ ngừng nụ cười ngay cả khi bạn buồn bã, ai đó có thể sẽ phải lòng nụ cười của bạn.
Never stop smiling not even when you’re sad, someone might fall in love with your smile.