Từ khóa: Nụ cười

Hãy cười nhiều hơn khóc, hãy cho nhiều hơn nhận, và hãy yêu thương nhiều hơn căm hận.
Smile more than you cry, give more than you take and love more than you hate.

Tiếng cười và nước mắt là để xoay vần bánh xe của chính cỗ máy cảm xúc đó; một là sức gió, và một là sức nước; chỉ là như vậy.
Laughter and tears are meant to turn the wheels of the same machinery of sensibility; one is wind-power, and the other water-power; that is all.

Nếu không thể cùng nhau cười trên giường, vẫn có khả năng rằng hai người không tương thích. Tôi thà nghe thấy tiếng cười của phụ nữ hơn là nỗ lực cố khiêu khích tôi với những ánh mắt dài, yên lặng, đắm đuối và bí hiểm. Nếu bạn có thể cùng cười với một người phụ nữ, mọi thứ khác rồi sẽ ổn thỏa hết.
If you can’t laugh together in bed, the chances are you are incompatible, anyway. I’d rather hear a girl laugh well than try to turn me on with long, silent, soulful, secret looks. If you can laugh with a woman, everything else falls into place.

Nụ cười là ngôn ngữ của yêu thương.
Smiles are the language of love.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Nụ cười của sự vui mừng gần nước mắt hơn là tiếng cười.
Joy’s smile is much closer to tears than laughter.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Với mỗi nụ cười đều có giọt nước mắt.
For every laugh, there should be a tear.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tự do của bất cứ xã hội nào tỷ lệ thuận với lượng tiếng cười của nó.
The freedom of any society varies proportionately with the volume of its laughter.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Trong nụ cười hứa hẹn vệt nước mắt.
Smiles form the channels of a future tear.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy làm người hữu ích. Khi bạn thấy ai đó không có nụ cười, hãy trao cho họ nụ cười của bạn.
Be helpful. When you see a person without a smile, give them yours.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Khi cuộc đời cho bạn cả trăm lý do để khóc, hãy cho đời thấy bạn có cả ngàn lý do để cười.
When life gives you a hundred reasons to cry, show life that you have a thousand reasons to smile.

Mong tình yêu ẩn dấu sâu trong tim bạn tìm thấy tình yêu chờ đợi bạn trong mơ. Mong nụ cười bạn tìm thấy ở ngày mai xóa đi nỗi đau tìm trong quá khứ.
May the love hidden deep inside your heart find the love waiting in your dreams. May the laughter that you find in your tomorrow wipe away the pain you find in your yesterdays.

Hãy cười, thậm chí dù đó là nụ cười buồn bã, bởi còn đáng buồn hơn nụ cười buồn bã là sự bi thảm vì không biết phải cười thế nào.
Smile, even if it’s a sad smile, because sadder than a sad smile is the sadness of not knowing how to smile.

Những nụ cười tươi tắn nhất giấu đi những bí mật sâu kín nhất.
Những đôi mắt xinh đẹp nhất đã từng rơi nhiều lệ nhất.
Và những trái tim nhân hậu nhất phải chịu đựng nhiều đau khổ nhất.
The prettiest smiles hide the deepest secrets.
The prettiest eyes have cried the most tears.
And the kindest hearts have felt the most pain.

Nhân loại coi mình quá nghiêm túc. Đó là tội lỗi đầu tiên của thế giới. Nếu gã người tiền sử biết cách cười, Lịch sử hẳn đã khác đi.
Humanity takes itself too seriously. It is the world’s original sin. If the cave-man had known how to laugh, History would have been different.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Cái tay giận dỗi không đánh nổi cái mặt tươi cười.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Vẻ đẹp của thế gian chóng lụi tàn, mang theo hai mặt, một bên là tiếng cười, một bên là đau khổ, xé nát con tim.
The beauty of the world, which is so soon to perish, has two edges, one of laughter, one of anguish, cutting the heart asunder.

Nếu bạn thấy một người bạn không có nụ cười, hãy lấy nụ cười của mình cho người đó.
If you see a friend without a smile; give him one of yours.

Hãy quên đi những sai lầm của quá khứ và bước tiếp tới những thành tựu lớn hơn trong tương lai. Hãy trao nụ cười cho tất cả mọi người. Hãy dành nhiều thời gian cho việc phát triển bản thân tới mức bạn không còn thời gian để chỉ trích người khác. Hãy to lớn tới mức không còn lo âu và hãy cao quý tới mức không thèm giận dữ.
Forget the mistakes of the past and press on to the greater achievements of the future. Give everyone a smile. Spend so much time improving yourself that you have no time left to criticize others. Be too big for worry and too noble for anger.

Hãy đếm khu vườn bằng những đóa hoa, đừng bởi những chiếc lá đã rơi. Hãy đếm cuộc đời bằng những nụ cười, đừng bởi lệ lăn trên má.
Count the garden by the flowers, never by the leaves that fall. Count your life with smiles and not the tears that roll.

Ngôi nhà nhiều tiếng cười cũng là ngôi nhà nhiều phiền muộn.
The house of laughter makes a house of woe.

Tôi luôn biết nhìn lại những giọt nước mắt sẽ khiến tôi cười, nhưng tôi chưa bao giờ biết nhìn lại những nụ cười sẽ khiến tôi khóc.
I always knew looking back on the tears would make me laugh, but I never knew looking back on the laughs would make me cry.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Một phụ nữ luôn nở nụ cười và nét mặt luôn vui vẻ sở hữu nét đẹp riêng bất kể cô ấy mặc trang phục gì.
A woman whose smile is open and whose expression is glad has kind of beauty no matter what she wears.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Lấy một chén yêu thương, hai chén trung thành, ba chén tha thứ, bốn lít niềm tin và một thùng tiếng cười. Dùng niềm tin để trộn kỹ yêu thương và trung thành; pha với sự dịu dàng, lòng tốt và thấu hiểu. Cho thêm tình bạn và hy vọng. Rắc thật nhiều tiếng cười. Dùng nắng trời để nướng. Thường xuyên bao lại với nhiều cái ôm. Hãy hào phóng đem các phần ăn ra mời mỗi ngày.
Take one cup of love, two cups of loyalty, three cups of forgiveness, four quarts of faith and one barrel of laughter. Take love and loyalty and mix them thoroughly with faith; blend with tenderness, kindness and understanding. Add friendship and hope. Sprinkle abundantly with laughter. Bake it with sunshine. Wrap it regularly with lots if hugs. Serve generous helpings daily.

Đôi khi niềm vui của bạn là nguồn gốc của nụ cười của bạn, nhưng đôi khi nụ cười của bạn có thể là nguồn gốc của niềm vui của bạn.