Từ khóa: Nụ cười

Những gương mặt tươi cười không có nghĩa là nỗi buồn không tồn tại! Điều đó nghĩa là họ có thể chế ngự nó.
Laughing faces do not mean that there is absence of sorrow! But it means that they have the ability to deal with it.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Ngày hôm nay có thể trở thành một ngày đầy sinh lực với bạn – và với người khác – nếu bạn bỏ thời gian để trao cho ai đó nụ cười… để thốt lên một lời tử tế… để chìa tay ra cho người đang cần giúp đỡ… để viết một lời cảm ơn… để cho đi một lời khuyến khích với người đang cố gắng vượt qua rắc rối… để chia sẻ một phần tài sản vật chất với những người xung quanh.
Today can be a healthy unusual day for you – and for others – if you take time to give someone a smile… to express a word of kindness… to lend a helping hand to someone in need… to write a note of gratitude… to give a word of encouragement to someone who is temporarily overcome with problems… to share a portion of your material possessions with others

Nếu bạn thấy một người bạn không có nụ cười, hãy lấy nụ cười của mình cho người đó.
If you see a friend without a smile; give him one of yours.

Tôi luôn biết nhìn lại những giọt nước mắt sẽ khiến tôi cười, nhưng tôi chưa bao giờ biết nhìn lại những nụ cười sẽ khiến tôi khóc.
I always knew looking back on the tears would make me laugh, but I never knew looking back on the laughs would make me cry.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Nụ cười là cách trang điểm đẹp nhất cho bất cứ người con gái nào.
A smile is the best makeup any girl can wear.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy đếm khu vườn bằng những đóa hoa, đừng bởi những chiếc lá đã rơi. Hãy đếm cuộc đời bằng những nụ cười, đừng bởi lệ lăn trên má.
Count the garden by the flowers, never by the leaves that fall. Count your life with smiles and not the tears that roll.

Ngôi nhà nhiều tiếng cười cũng là ngôi nhà nhiều phiền muộn.
The house of laughter makes a house of woe.

Hãy làm người hữu ích. Khi bạn thấy ai đó không có nụ cười, hãy trao cho họ nụ cười của bạn.
Be helpful. When you see a person without a smile, give them yours.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nước mắt của thế gian này luôn bất biến. Với mỗi người bắt đầu khóc, ở nơi nào đó khác một người ngừng rơi lệ. Với tiếng cười cũng vậy.
The tears of the world are a constant quality. For each one who begins to weep, somewhere else another stops. The same is true of the laugh.

Nhân loại coi mình quá nghiêm túc. Đó là tội lỗi đầu tiên của thế giới. Nếu gã người tiền sử biết cách cười, Lịch sử hẳn đã khác đi.
Humanity takes itself too seriously. It is the world’s original sin. If the cave-man had known how to laugh, History would have been different.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tự do của bất cứ xã hội nào tỷ lệ thuận với lượng tiếng cười của nó.
The freedom of any society varies proportionately with the volume of its laughter.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Nếu không thể cùng nhau cười trên giường, vẫn có khả năng rằng hai người không tương thích. Tôi thà nghe thấy tiếng cười của phụ nữ hơn là nỗ lực cố khiêu khích tôi với những ánh mắt dài, yên lặng, đắm đuối và bí hiểm. Nếu bạn có thể cùng cười với một người phụ nữ, mọi thứ khác rồi sẽ ổn thỏa hết.
If you can’t laugh together in bed, the chances are you are incompatible, anyway. I’d rather hear a girl laugh well than try to turn me on with long, silent, soulful, secret looks. If you can laugh with a woman, everything else falls into place.

Vẻ đẹp của thế gian chóng lụi tàn, mang theo hai mặt, một bên là tiếng cười, một bên là đau khổ, xé nát con tim.
The beauty of the world, which is so soon to perish, has two edges, one of laughter, one of anguish, cutting the heart asunder.

Mỗi khi bạn cười với một ai đó, đó là hành động của sự yêu thương, là món quà cho người đó, một thứ vô cùng đẹp đẽ.
Everytime you smile at someone, it is an action of love, a gift to that person, a beautiful thing.