Từ khóa: Nụ cười

Tiếng cười là một trong những đặc quyền của lý trí, chỉ xuất hiện ở loài người.
Laughter is one of the very privileges of reason, being confined to the human species.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy đếm khu vườn bằng những đóa hoa, đừng bởi những chiếc lá đã rơi. Hãy đếm cuộc đời bằng những nụ cười, đừng bởi lệ lăn trên má.
Count the garden by the flowers, never by the leaves that fall. Count your life with smiles and not the tears that roll.

Trong nụ cười hứa hẹn vệt nước mắt.
Smiles form the channels of a future tear.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Khi cuộc đời cho bạn cả trăm lý do để khóc, hãy cho đời thấy bạn có cả ngàn lý do để cười.
When life gives you a hundred reasons to cry, show life that you have a thousand reasons to smile.

Những gương mặt tươi cười không có nghĩa là nỗi buồn không tồn tại! Điều đó nghĩa là họ có thể chế ngự nó.
Laughing faces do not mean that there is absence of sorrow! But it means that they have the ability to deal with it.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người ta ít khi để ý tới quần áo cũ nếu bạn khoác lên nụ cười.
People seldom notice old clothes if you wear a big smile.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nhân loại coi mình quá nghiêm túc. Đó là tội lỗi đầu tiên của thế giới. Nếu gã người tiền sử biết cách cười, Lịch sử hẳn đã khác đi.
Humanity takes itself too seriously. It is the world’s original sin. If the cave-man had known how to laugh, History would have been different.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Ngôi nhà nhiều tiếng cười cũng là ngôi nhà nhiều phiền muộn.
The house of laughter makes a house of woe.

Vẻ đẹp là sức mạnh, còn nụ cười là vũ khí.
Beauty is power; a smile is its sword.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Ngày hôm nay có thể trở thành một ngày đầy sinh lực với bạn – và với người khác – nếu bạn bỏ thời gian để trao cho ai đó nụ cười… để thốt lên một lời tử tế… để chìa tay ra cho người đang cần giúp đỡ… để viết một lời cảm ơn… để cho đi một lời khuyến khích với người đang cố gắng vượt qua rắc rối… để chia sẻ một phần tài sản vật chất với những người xung quanh.
Today can be a healthy unusual day for you – and for others – if you take time to give someone a smile… to express a word of kindness… to lend a helping hand to someone in need… to write a note of gratitude… to give a word of encouragement to someone who is temporarily overcome with problems… to share a portion of your material possessions with others

Nụ cười của sự vui mừng gần nước mắt hơn là tiếng cười.
Joy’s smile is much closer to tears than laughter.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy làm người hữu ích. Khi bạn thấy ai đó không có nụ cười, hãy trao cho họ nụ cười của bạn.
Be helpful. When you see a person without a smile, give them yours.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đôi khi niềm vui của bạn là nguồn gốc của nụ cười của bạn, nhưng đôi khi nụ cười của bạn có thể là nguồn gốc của niềm vui của bạn.

Tôi luôn có nhiều trở ngại trong cuộc đời. Nhưng đôi môi tôi không biết điều đó. Chúng luôn mỉm cười.
I have many problems in my life. But my lips don’t know that. They just keep smiling.

Tác giả:
Từ khóa: ,