Từ khóa: Lịch sử

Lịch sử tất cả các xã hội tồn tại từ trước đến nay là lịch sử đấu tranh giai cấp.
The history of all previous societies has been the history of class struggles.

Người viết sử có lẽ gần với nghệ sĩ hơn là học giả.
The writer of history is perhaps closer to the artist than the scholar.

Tác giả:
Từ khóa:

Lịch sử thế giới là phiên tòa phán xét.
World history is a court of judgment.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Cách hữu hiệu nhất để hủy diệt một dân tộc là phủ nhận và phá hủy sự thấu hiểu của họ về lịch sử của chính họ.
The most effective way to destroy people is to deny and obliterate their own understanding of their history.

Tác giả:
Từ khóa:

Sự hoài nghi là đức hạnh trong lịch sử cũng như trong triết học.
Skepticism is a virtue in history as well as in philosophy.

Lịch sử là gì? Đó là tiếng vọng của quá khứ trong tương lai và là ánh phản chiếu của tương lai trên quá khứ.
What is history? An echo of the past in the future; a reflex from the future on the past.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Một thế hệ ngoảnh mặt lại với lịch sử là một thế hệ không có quá khứ – và cũng không có tương lai.
A generation which ignores history has no past — and no future.

Tác giả:
Từ khóa:

Những người lịch sự nhất là những người tình tồi tệ nhất.
The best mannered people make the most absurd lovers.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tất cả những gì bạn mơ là giả tưởng, và tất cả những gì bạn tựu thành là khoa học, tất cả lịch sử loài người chẳng là gì hơn ngoài khoa học giả tưởng.
Anything you dream is fiction, and anything you accomplish is science, the whole history of mankind is nothing but science fiction.

Tác giả:
Từ khóa:

Chỉ máu là xoay vần bánh xe lịch sử.
Blood alone moves the wheels of history.

Tác giả:
Từ khóa:

Hãy đối xử với ai cũng lịch sự, thậm chí kể cả trước người thô lỗ với bạn. Không phải bởi vì họ tử tế, mà bởi vì bạn là người tử tế.
Treat everyone with politeness, even those who are rude to you. Not because they are nice, but because you are.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Lịch sử chỉ có thể được viết tốt ở một đất nước tự do.
History can be well written only in a free country.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Lịch sử sẽ phải ghi nhận rằng bi kịch lớn nhất của thời kỳ chuyển dịch xã hội này không phải là tiếng la hét đinh tai của người xấu, mà là sự câm lặng kinh khủng của người tốt.
History will have to record the greatest tragedy of this period of social transition was not the strident clamor of the bad people, but the appalling silence of the good people.

Lịch sử là tiểu thuyết lãng mạn được tin; và tiểu thuyết lãng mạn, lịch sử không được tin.
History is a romance that is believed; romance, a history that is not believed.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Sự quyến rũ của lịch sử và bài học bí ẩn mà nó cho ta chính là điều này: thời đại nối thời đại trôi qua, chẳng gì thay đổi nhưng không gì giống như trước nữa.
The charm of history and its enigmatic lesson consist in the fact that, from age to age, nothing changes and yet everything is completely different.

Tác giả:
Từ khóa:

Đế quốc La Mã Thần thánh không thần thánh, chẳng La Mã, cũng chẳng phải là đế quốc.
The Holy Roman Empire was neither holy, nor Roman, nor an empire.

Tác giả:
Từ khóa:

Lịch sử không là gì hơn ngoài màn kịch của tội lỗi và bất hạnh.
History is nothing more than a tableau of crimes and misfortunes.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Sự nhã nhặn chỉ là lớp vỏ ngoài mỏng manh của tính ích kỷ chung.
Courtesy is only a thin veneer on the general selfishness.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đây là bài học mà giáo viên lịch sử dạy: sự lặp lại.
This is the lesson that history teaches: repetition.

Tác giả:
Từ khóa:

Tôi thích những giấc mơ về tương lai hơn là lịch sử quá khứ.
I like the dreams of the future better than the history of the past.

Người tử tế với bạn, nhưng thô lỗ với người bồi bàn, thì không phải là người tử tế.
A person who is nice to you, but rude to the waiter, is not a nice person.

Tác giả:
Từ khóa:

Lịch sử có sự báo ứng cho mọi tội lỗi.
History has a Nemesis for every sin.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Lịch sử của nhân loại là lịch sử của tư tưởng.
The history of mankind is the history of ideas.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Lịch sử là quan tòa – đao phủ của nó, người vô sản.
History is the judge — its executioner, the proletarian.

Tác giả:
Từ khóa: ,