Từ khóa: Lắng nghe

Nếu người ta thích bạn, họ sẽ lắng nghe bạn, nhưng nếu người ta tin tưởng bạn, họ sẽ làm việc với bạn.
If people like you they’ll listen to you, but if they trust you they’ll do business with you.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Trước khi bạn nói, hãy lắng nghe.
Trước khi bạn viết, hãy nghĩ.
Trước khi bạn tiêu pha, hãy kiếm được.
Trước khi bạn đầu tư, hãy tìm hiểu.
Trước khi bạn phê phán, hãy chờ đợi.
Trước khi bạn cầu nguyện, hãy tha thứ.
Trước khi bạn bỏ cuộc, hãy thử.
Trước khi bạn nghỉ hưu, hãy tiết kiệm.
Trước khi bạn chết, hãy cho đi.
Before you speak, listen.
Before you write, think.
Before you spend, earn.
Before you invest, investigate.
Before you criticize, wait.
Before you pray, forgive.
Before you quit, try.
Before you retire, save.
Before you die, give.

Nếu bạn không lắng nghe khách hàng của mình, người khác sẽ làm điều đó.
If you don’t listen to your customers, someone else will.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Cách làm ngày hôm nay tuyệt đẹp:
Cười trước gương
Chào một người lạ mặt
Lắng nghe (thực sự lắng nghe)
Ăn chậm rãi
Khiêu vũ
Cười ngặt nghẽo
Nói “Tôi yêu bạn”
Trao đi một hai vòng ôm
Đếm những điều tốt đẹp trong đời bạn.
Make today amazing:
Smile in the mirror
Say hello to a stranger
Listen (really listen)
Eat slowly
Dance
Have a good belly laugh
Say “I love you”
Give a hug or two
Count your blessings.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Ai cũng lắng nghe điều bạn phải nói. Bạn bè lắng nghe điều bạn nói. Bạn thân lắng nghe điều bạn không nói.
Everyone hears what you have to say. Friends listen to what you say. Best friends listen to what you don’t say.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Một số người muốn nhất là tuân theo nguyên tắc, tôi chỉ muốn diễn tả điều tôi nghe được. Không có nguyên lý. Bạn chỉ phải lắng nghe. Hưởng thụ chính là luật lệ.
Some people wish above all to conform to the rules, I wish only to render what I can hear. There is no theory. You have only to listen. Pleasure is the law.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nếu người bạn đang nói chuyện có vẻ như không lắng nghe. Rất có thể chỉ đơn giản là một mẩu bông mắc trong tai anh ta.
If the person you are talking to doesn’t appear to be listening, be patient. It may simply be that he has a small piece of fluff in his ear.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chúng ta phải im lặng trước khi có thể lắng nghe.
Chúng ta phải lắng nghe trước khi có thể học hỏi.
Chúng ta phải học hỏi trước khi có thể chuẩn bị.
Chúng ta phải chuẩn bị trước khi có thể phụng sự.
Chúng ta phải phụng sự trước khi có thể dẫn đường.
We must be silent before we can listen.
We must listen before we can learn.
We must learn before we can prepare.
We must prepare before we can serve.
We must serve before we can lead.

Thành phần chủ chốt của giao tiếp trong gia đình là lắng nghe, thực sự lắng nghe.
The key ingredient in family communication is listening, really listening.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Đôi lúc đứng bên đường nhìn người qua lại, ta cảm thấy thành phố này còn hoang vu hơn cả sa mạc. Mỗi người gần nhau như vậy nhưng hoàn toàn không biết tâm sự của nhau, nhiều người nói chuyện ồn ào như vậy mà không ai thật sự đang lắng nghe.

Con người cầu nguyện, và đầu tiên, anh ta tưởng cầu nguyện là lên tiếng. Nhưng anh ta càng ngày càng khẽ khàng cho tới khi cuối cùng anh ta nhận ra cầu nguyện là lắng nghe.
A man prayed, and at first he thought that prayer was talking. But he became more and more quiet until in the end he realized prayer is listening.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy lắng nghe tất cả những cuộc đối thoại của thế giới này, giữa các quốc gia cũng như giữa các cá nhân. Chúng hầu như là những cuộc đối thoại của người điếc.
Listen to all the conversations of our world, between nations as well as between individuals. They are, for the most part, dialogues of the deaf.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nên biết rằng tất cả kẻ xu nịnh đều sống nhờ vào những người lắng nghe chúng.
Be advised that all flatterers live at the expense of those who listen to them.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người giàu thường biết lắng nghe.
부자들은 귀가 크다.

Lắng nghe lời ác là con đường dẫn tới cái ác.
To harken to evil conversation is the road to wickedness.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Khi bạn lắng nghe, lợi ích được nhân đôi: Bạn nhận được thông tin cần thiết, và bạn khiến đối phương cảm thấy họ quan trọng.
When you listen, the benefit is twofold: You receive the necessary information, and you make the other person feel important.

Tác giả:
Từ khóa:

Bạn càng yên lặng, bạn càng nghe được nhiều.
The quieter you become, the more you can hear.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Khi người khác nói, hãy lắng nghe chuyên chú. Hầu hết mọi người chẳng bao giờ chịu lắng nghe.
When people talk, listen completely. Most people never listen.

Tác giả:
Từ khóa:

Điều bạn nghe thấy phụ thuộc vào bạn tập trung tai của mình như thế nào. Ta không nói về việc tạo ra một ngôn ngữ mới, mà đúng hơn là tạo ra những cách nhìn mới về một ngôn ngữ đã tồn tại sẵn.
What you hear depends on how you focus your ear. We’re not talking about inventing a new language, but rather inventing new perceptions of existing languages.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy lắng nghe nếu bạn muốn được lắng nghe.
Listen if you want to be heard.

Tác giả:
Từ khóa:

Kẻ ném đá mãn tính, thậm chí ngay cả người chỉ trích ác liệt nhất, cũng thường sẽ dịu đi và kiềm nén trước người lắng nghe kiên nhẫn và dễ chịu – một người lắng nghe sẽ im lặng trong khi kẻ bới móc lỗi giận dữ bung ra như con rắn hổ mang và phun độc.
The chronic kicker, even the most violent critic, will frequently soften and be subdued in the presence of a patient, sympathetic listener – a listener who will be silent while the irate fault-finder dilates like a king cobra and spews the poison out of his system.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Cách nhìn của chúng ta về thế giới thực sự được định hình bởi điều chúng ta quyết định lắng nghe.
Our view of the world is truly shaped by what we decide to hear.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Lòng can đảm là thứ cần để đứng dậy và lên tiếng. Lòng can đảm cũng là thứ cần để ngồi xuống và lắng nghe.
Courage is what it takes to stand up and speak. Courage is also what it takes to sit down and listen.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Càng trong tĩnh lặng, bạn càng lắng nghe được nhiều hơn.
The quieter you become, the more you can hear.

Tác giả:
Từ khóa: