Từ khóa: Lắng nghe

Có nhiều lúc không thể chỉ dùng lỗ tai để nghe người khác nói, bởi vì lời nói chưa chắc đã biểu đạt thật sự tâm tình của người ta. Cần phải nghe tiếng từ trái tim người đó.

Tác giả:
Từ khóa:

Kỹ năng lắng nghe là phương thuốc tốt nhất cho sự cô đơn, tính ba hoa và bệnh viêm thanh quản.
Skillful listening is the best remedy for loneliness, loquaciousness, and laryngitis.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người giàu thường biết lắng nghe.
부자들은 귀가 크다.

Nếu bạn không lắng nghe khách hàng của mình, người khác sẽ làm điều đó.
If you don’t listen to your customers, someone else will.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chúng ta phải im lặng trước khi có thể lắng nghe.
Chúng ta phải lắng nghe trước khi có thể học hỏi.
Chúng ta phải học hỏi trước khi có thể chuẩn bị.
Chúng ta phải chuẩn bị trước khi có thể phụng sự.
Chúng ta phải phụng sự trước khi có thể dẫn đường.
We must be silent before we can listen.
We must listen before we can learn.
We must learn before we can prepare.
We must prepare before we can serve.
We must serve before we can lead.

Khi một người phụ nữ đang nói, hãy nghe điều nàng nói qua đôi mắt của nàng.
When a woman is talking to you, listen to what she says with her eyes.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Điều bạn nghe thấy phụ thuộc vào bạn tập trung tai của mình như thế nào. Ta không nói về việc tạo ra một ngôn ngữ mới, mà đúng hơn là tạo ra những cách nhìn mới về một ngôn ngữ đã tồn tại sẵn.
What you hear depends on how you focus your ear. We’re not talking about inventing a new language, but rather inventing new perceptions of existing languages.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Kẻ ném đá mãn tính, thậm chí ngay cả người chỉ trích ác liệt nhất, cũng thường sẽ dịu đi và kiềm nén trước người lắng nghe kiên nhẫn và dễ chịu – một người lắng nghe sẽ im lặng trong khi kẻ bới móc lỗi giận dữ bung ra như con rắn hổ mang và phun độc.
The chronic kicker, even the most violent critic, will frequently soften and be subdued in the presence of a patient, sympathetic listener – a listener who will be silent while the irate fault-finder dilates like a king cobra and spews the poison out of his system.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Trước khi bạn nói, hãy lắng nghe.
Trước khi bạn viết, hãy nghĩ.
Trước khi bạn tiêu pha, hãy kiếm được.
Trước khi bạn đầu tư, hãy tìm hiểu.
Trước khi bạn phê phán, hãy chờ đợi.
Trước khi bạn cầu nguyện, hãy tha thứ.
Trước khi bạn bỏ cuộc, hãy thử.
Trước khi bạn nghỉ hưu, hãy tiết kiệm.
Trước khi bạn chết, hãy cho đi.
Before you speak, listen.
Before you write, think.
Before you spend, earn.
Before you invest, investigate.
Before you criticize, wait.
Before you pray, forgive.
Before you quit, try.
Before you retire, save.
Before you die, give.

Để thực sự thấu hiểu, chúng ta cần lắng nghe, không phải cần trả lời. Chúng ta cần lắng nghe kiên trì và chăm chú. Để giúp đỡ bất cứ ai mở cửa trái tim, chúng ta phải cho người đó thời gian, chỉ hỏi vài câu hỏi, cẩn thận hết sức có thể để giúp anh ta thổ lộ tốt hơn về trải nghiệm của mình.
In order to really understand, we need to listen, not reply. We need to listen long and attentively. In order to help anybody to open his heart we have to give him time, asking only a few questions, as carefully as possible in order to help him better explain his experience.

Tác giả:
Từ khóa:

Hãy sống mà không giả tạo, yêu mà không phụ thuộc, lắng nghe mà không phòng thủ, nói mà không xúc phạm.
Live without pretending, love without depending, listen without defending, speak without offending.

Tác giả:
Từ khóa: , , ,

Hãy học cách lắng nghe. Cơ hội có thể gõ cửa rất khẽ khàng.
Learn to listen. Opportunity could be knocking at your door very softly.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Vấn đề với lắng nghe, dĩ nhiên, là chúng ta không nghe. Có quá nhiều âm thanh trong đầu chúng ta đến nỗi ta chẳng nghe thấy gì cả. Cuộc hội thoại bên trong chỉ đơn giản là chẳng bao giờ ngừng. Nó có thể là giọng nói của ta hay bất cứ giọng nói nào ta muốn, nhưng nó là sự huyên náo không ngừng. Cũng như thế, chúng ta không thấy, và cũng như thế, chúng ta không cảm nhận, không chạm vào, không nếm.
The problem with listening, of course, is that we don’t. There’s too much noise going on in our heads, so we never hear anything. The inner conversation simply never stops. It can be our voice or whatever voices we want to supply, but it’s a constant racket. In the same way we don’t see, and in the same way we don’t feel, we don’t touch, we don’t taste.

Tác giả:
Từ khóa:

Hãy lắng nghe nếu bạn muốn được lắng nghe.
Listen if you want to be heard.

Tác giả:
Từ khóa:

Nên biết rằng tất cả kẻ xu nịnh đều sống nhờ vào những người lắng nghe chúng.
Be advised that all flatterers live at the expense of those who listen to them.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy biết lắng nghe. Đôi tai bạn sẽ không bao giờ dẫn bạn vào rắc rối.
Be a good listener. Your ears will never get you into trouble.

Tác giả:
Từ khóa:

Nếu người bạn đang nói chuyện có vẻ như không lắng nghe. Rất có thể chỉ đơn giản là một mẩu bông mắc trong tai anh ta.
If the person you are talking to doesn’t appear to be listening, be patient. It may simply be that he has a small piece of fluff in his ear.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Phạm vi của kiến thức là để lên tiếng, và quyền lợi của sự sáng suốt là lắng nghe.
It is the province of knowledge to speak, and it is the privilege of wisdom to listen.

Càng trong tĩnh lặng, bạn càng lắng nghe được nhiều hơn.
The quieter you become, the more you can hear.

Tác giả:
Từ khóa:

Một trong những lợi thế của việc tự nói với mình là bạn biết ít nhất có người đang lắng nghe.
One advantage of talking to yourself is that you know at least somebody’s listening.

Tác giả:
Từ khóa: