Từ khóa: Cô độc

Người luôn là trung tâm của mọi cuộc vui náo nhiệt thường có chứng sợ hãi sự cô độc; nhưng một người quá cô độc và lạnh lùng ngược lại là nguồn cơn của sự náo nhiệt.

Tác giả:
Từ khóa:

Vấn đề không thực sự là cô độc, mà là cô đơn. Một người có thể cô đơn giữa đám đông, không phải sao?
The trouble is not really in being alone, it’s being lonely. One can be lonely in the midst of a crowd, don’t you think?

Tác giả:
Từ khóa: ,

Khi tôi ở một mình, tôi hạnh phúc.
When I am alone I am happy.

Cô độc thì đáng sợ đấy, nhưng không đáng sợ bằng việc cảm thấy cô đơn trong một mối quan hệ.
Being alone is scary, but not as scary as feeling alone in a relationship.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Có những ngày, đến nỗi buồn cũng bỏ con người ta mà đi.
Đến lúc ấy, mới hiểu trọn vẹn thế nào là cô độc.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Thật bất hạnh khi phải cô độc, bạn của tôi; và phải tin rằng sự cô độc nhanh chóng phá hủy lí trí.
It is a great misfortune to be alone, my friends; and it must be believed that solitude can quickly destroy reason.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Con người ngay từ khi sinh ra đã cô độc. Chết đi cũng trong cô độc. Dù có cố lẩn tránh nỗi cô đơn, nó vẫn hiện diện trong cuộc sống hằng ngày.

Không gì tồi tệ hơn sự cô độc nhưng thường phải mất hàng thập kỷ để nhận ra điều này. Và thường thì khi bạn nhận ra, đã quá muộn, và không gì tồi tệ hơn quá muộn.
There are worse things than being alone but it often takes decades to realize this. And most often when you do, it’s too late, and there’s nothing worse than too late.

Tác giả:
Từ khóa:

Ẩn sâu bên trong mỗi con người là nỗi lo lắng trước khả năng có thể sẽ phải cô độc trên thế gian, bị Chúa trời lãng quên, bị bỏ qua giữa hàng triệu hàng triệu thành viên của gia đình khổng lồ này. Người ta xua đi nỗi lo lắng này bằng cách nhìn vào người thân và bè bạn, nhưng nỗi lo lắng này vẫn ở đó, và chẳng ai dám nghĩ mình sẽ thế nào nếu tất cả những mối liên hệ ấy bị lấy đi khỏi mình.
Deep within every human being there still lives the anxiety over the possibility of being alone in the world, forgotten by God, overlooked among the millions and millions in this enormous household. One keeps this anxiety at a distance by looking at the many round about who are related to him as kin and friends, but the anxiety is still there, nevertheless, and one hardly dares think of how he would feel if all this were taken away.

Tác giả:
Từ khóa:

Cô đơn là một chuyện, cô độc lại là một chuyện khác.
Loneliness is one thing, solitude another.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Ai cũng có tài năng. Thứ hiếm là dũng khí để nuôi dưỡng nó trong cô độc và đi vào những nơi tối tăm mà nó dẫn đường.
Everyone has a talent. What is rare is the courage to nurture it in solitude and to follow the talent to the dark places where it leads.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Thế giới rộng lớn như vậy, người quen bên mình, thực sự là ít. Ít đến ly kỳ. Không biết những người khác sống thế nào. Có lẽ cũng giống nhau. Một mình ra quán ăn cơm. Đi qua biển người mênh mông, lại tìm không ra người nói chuyện.

Tác giả:
Từ khóa:

Tôi chưa bao giờ tìm thấy người bạn đồng hành nào tốt hơn sự cô độc.
I never found a companion that was so companionable as solitude.

Tác giả:
Từ khóa:

Thế giới rộng lớn như vậy, người quen bên mình, thực sự là ít. Ít đến ly kỳ. Không biết những người khác sống thế nào. Có lẽ cũng giống nhau. Một mình ra quán ăn cơm. Đi qua biển người mênh mông, lại tìm không ra người nói chuyện.

Tác giả:
Từ khóa:

Để suy nghĩ rõ ràng, người ta phải sắp xếp để định kỳ có những khoảng thời gian cô độc khi mà họ có thể tập trung và ấp ủ trí tưởng tượng mà không bị sao nhãng.
To do much clear thinking a person must arrange for regular periods of solitude when they can concentrate and indulge the imagination without distraction.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Sự cô độc của tôi không phụ thuộc vào việc quanh tôi có người hay không có người; ngược lại, tôi ghét ai ăn trộm sự cô độc của tôi mà không trả lại cho tôi bằng sự đồng hành đích thực.
My solitude doesn’t depend on the presence or absence of people; on the contrary, I hate who steals my solitude without, in exchange, offering me true company.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Điều cần thiết cuối cùng là đây: sự cô độc, sự cô độc lớn trong nội tâm. Đi sâu vào bản thân mình hàng giờ mà không gặp ai cả – đây là điều cần phải đạt được.
The necessary thing is after all but this; solitude, great inner solitude. Going into oneself for hours meeting no one – this one must be able to attain.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nhiều người sợ nỗi buồn. Nhưng tôi không sợ. Tôi chỉ sợ một cuộc sống không buồn không vui, nói chung là nhạt nhẽo. Đôi khi chúng ta cũng cần có nỗi buồn làm bạn, nhất là lúc cuộc sống bỗng dưng trống trải và cảm giác cô độc xâm chiếm ta từng phút một.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi có ba chiếc ghế trong nhà mình; cái thứ nhất cho sự cô độc, cái thứ hai cho tình bạn, cái thứ ba cho xã hội.
I had three chairs in my house; one for solitude, two for friendship, three for society.

Người ta càng tin một quan niệm là đúng thì khả năng càng cao là quan niệm đó sai. Người đúng thường đứng cô độc.
The more men believe an idea to be true the greater the likelihood that the idea is mistaken. Those who are right usually stand alone.

Tác giả:
Từ khóa:

Sự đơn điệu và cô độc của một cuộc sống yên lặng kích thích trí sáng tạo.
The monotony and solitude of a quiet life stimulates the creative mind.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Không có gia đình, người đàn ông trở nên cô độc với toàn thế giới, run rẩy trong giá lạnh.
Without a family, man, alone in the world, trembles with the cold.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Áng văn châm biếm và thơ trào phúng của thời kỳ hiện đại là tác dụng duy nhất của sự cô độc mà nó biết là đem ra làm sự trừng phạt, một án tù.

Tác giả:
Từ khóa:

Kẻ buồn chán là kẻ lấy đi sự cô độc của bạn mà lại không cho bạn sự bầu bạn.
A bore is someone who deprives you of solitude without providing you with company.

Tác giả:
Từ khóa: ,