Từ khóa: Chính trị

Nguy hiểm nhất là cán bộ tự thấy mình quan trọng, rời xa dân, quan liêu, thiếu trách nhiệm, bệnh thành tích, tự thỏa mãn, ngại va chạm. Lúc đó, dễ nảy sinh việc lạm dụng quyền lực.

Tác giả:
Từ khóa:

Đôi lúc tôi tự hỏi liệu có bao giờ chúng ta trưởng thành trong nền chính trị của chúng ta và nói những điều xác định có ý nghĩa gì đó, hay chúng ta sẽ mãi tiếp tục dùng sự chung chung mà ai cũng có thể tán thành, và có ý nghĩa rất ít.
Sometimes I wonder if we shall ever grow up in our politics and say definite things which mean something, or whether we shall always go on using generalities to which everyone can subscribe, and which mean very little.

Tác giả:
Từ khóa:

Chính trị bắt đầu nơi có đám đông, không phải hàng ngàn, mà là hàng triệu, đó là nơi mà chính trị nghiêm túc bắt đầu.
Politics begin where the masses are, not where there are thousands, but where there are millions, that is where serious politics begin.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Không gì không đáng tin cậy hơn công chúng, không gì mờ mịt hơn mục đích của con người, không gì lừa gạt hơn cả hệ thống bầu cử.
Nothing is more unreliable than the populace, nothing more obscure than human intentions, nothing more deceptive than the whole electoral system.

Không chính phủ nào nên thiếu sự kiểm duyệt; và khi báo chí tự do, chẳng ai sẽ tự do. Tình cờ là bút danh của Chúa khi Ngài không muốn ký.
No government ought to be without censors; and where the press is free, no one ever will. Chance is the pseudonym of God when he did not want to sign.

Công việc của một nhà trí thức không phải là đúc nặn quyết tâm chính trị của người khác; mà là qua phân tích mình làm trong lĩnh vực của mình, tái kiểm tra các bằng chứng và giải định, xáo động những lối mòn trong làm việc và suy nghĩ, xua tan những sự quen thuộc theo tập quán, đánh giá lại các luật lệ và thể chế, và tham gia vào sự hình thành quyết tâm chính trị (nơi anh ta đóng vai trò là công dân).
The work of an intellectual is not to mould the political will of others; it is, through the analyses that he does in his own field, to re-examine evidence and assumptions, to shake up habitual ways of working and thinking, to dissipate conventional familiarities, to re-evaluate rules and institutions and to participate in the formation of a political will (where he has his role as citizen to play).

Tác giả:
Từ khóa:

Tình dục và chính trị rất giống nhau. Bạn không cần phải thành thạo chúng mới tận hưởng được chúng.
Sex and politics are a lot alike. You don’t have to be good at them to enjoy them.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự tự do về chính trị, sự hòa bình của một quốc gia và chính cả khoa học là những món quà mà Định mệnh đánh thuế nặng nề bằng máu!
Political liberty, the peace of a nation, and science itself are gifts for which Fate demands a heavy tax in blood!

Tác giả:
Từ khóa: , , ,

Phương thức đầu tiên để đánh giá trí tuệ của người cầm quyền là quan sát những kẻ anh ta tập hợp quanh mình.
The first method for estimating the intelligence of a ruler is to look at the men he has around him.

Tác giả:
Từ khóa:

Giữ cho người dân bình yên là trách nhiệm của chính quyền mà công an là công cụ đắc lực, phải thể hiện đi chứ không thể chờ ai cả. Nói toàn đảng, toàn dân, toàn quân nhưng thực ra trách nhiệm chính vẫn là công an.

Tác giả:
Từ khóa:

Tôi ghét chính trị và điều được coi là những phương thức phù hợp của nó. Tôi ghét tai tiếng, những cuộc gặp công chúng, những bài phát biểu và mọi thứ tôi biết dường như là sự cần thiết cho chính trị – chỉ trừ chuyện thực hiện những công việc của nhân dân cho đến tận cùng khả năng của mình.
I hate politics and what are considered their appropriate measures. I hate notoriety, public meetings, public speeches, caucuses and everything that I know of which is apparently the necessary incident of politics – except doing public work to the best of my ability.

Tác giả:
Từ khóa:

Tôi luôn vui lên rất nhiều nếu sự đả kích đặc biệt gây tổn thương bởi vì tôi nghĩ nếu họ chỉ trích ai về mặt cá nhân, điều đó có nghĩa là họ chẳng còn luận điểm chính trị nào cả.
I always cheer up immensely if an attack is particularly wounding because I think, well, if they attack one personally, it means they have not a single political argument left.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nhân loại sẽ chẳng bao giờ thấy rắc rối chấm dứt trừ phi người yêu sự thông tuệ nắm quyền lực chính trị, hoặc người nắm quyền lực chính trị trở thành người yêu sự thông tuệ.
Mankind will never see an end of trouble until lovers of wisdom come to hold political power, or the holders of power become lovers of wisdom.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Theo định nghĩa, chính phủ không có lương tâm. Đôi khi nó có chính sách, nhưng không gì hơn.
By definition, a government has no conscience. Sometimes it has a policy, but nothing more.

Tác giả:
Từ khóa:

Làm thầy thuốc lầm thì giết một người. Làm thầy địa lý lầm thì giết một họ. Làm thầy chính trị lầm thì giết một nước. Làm văn hóa lầm thì giết cả một đời.

Một trong những hình phạt của việc thờ ơ với chính trị là cuối cùng bạn bị cai trị bởi người kém cỏi hơn.
One of the penalties of refusing to participate in politics is that you end up being governed by your inferiors.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Một quốc gia ưa chuộng sự hổ thẹn hơn là nguy hiểm đã chuẩn bị để đón kẻ thống trị, và đáng như thế.
A nation which can prefer disgrace to danger is prepared for a master, and deserves one.

Tác giả:
Từ khóa:

Sư tử không thể bảo vệ mình khỏi bẫy, và cáo không thể bảo vệ mình khỏi sói. Vì vậy, ta phải là cáo để nhận ra bẫy, và là sư tử để dọa được sói.
The lion cannot protect himself from traps, and the fox cannot defend himself from wolves. One must therefore be a fox to recognize traps, and a lion to frighten wolves.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đất nước nào cũng có những thời kỳ khi tiếng ồn ào và sự trơ trẽn trôi theo dòng giá trị; và đặc biệt trong những biến động lớn, tiếng kêu la của những kẻ vụ lợi và bè phái thường bị nhận nhầm là lòng yêu nước.
There are seasons in every country when noise and impudence pass current for worth; and in popular commotions especially, the clamors of interested and factious men are often mistaken for patriotism.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Ở vào địa vị của ta, ngươi phải đọc khi ngươi muốn viết, và nói khi ngươi muốn đọc.
In my position you have to read when you want to write and to talk when you would like to read.

Tác giả:
Từ khóa:

Tôi lo lắng cho an toàn của Tổ quốc vĩ đại của chúng ta; không phải bởi vì những mối đe dọa từ bên ngoài, mà bởi vì những thế lực ngấm ngầm vận động từ bên trong.
I am concerned for the security of our great Nation; not so much because of any threat from without, but because of the insidious forces working from within.

Tác giả:
Từ khóa:

Giọng của nhân dân được coi là giọng của Chúa; và, cho dù câu cách ngôn này được lặp lại và tin tưởng rộng rãi tới như thế nào, nó không đúng với sự thật. Nhân dân hỗn loạn và thay đổi, họ hiếm khi phán đoán hay quyết định đúng.
The voice of the people has been said to be the voice of God; and, however generally this maxim has been quoted and believed, it is not true to fact. The people are turbulent and changing, they seldom judge or determine right.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Ai nói rằng tôn giáo không liên quan gì với chính trị, người đó chẳng biết gì về tôn giáo.
Those who say religion has nothing to do with politics do not know what religion is.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Không cuốn sách nào có thể thực sự thoát khỏi khuynh hướng về chính trị.
No book is genuinely free from political bias.

Tác giả:
Từ khóa: ,