Từ khóa: Chiến tranh

Đừng bao giờ nghĩ rằng chiến tranh, dù cần thiết hay chính đáng đến bao nhiêu, lại không phải là tội ác.
Never think that war, no matter how necessary, nor how justified, is not a crime.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chúng ta đã chấp nhận tất cả mạo hiểm đối với chiến tranh. Không phải đã đến lúc chúng ta nên chấp nhận mạo hiểm để giữ lấy hòa bình sao?
We have all taken risks in the making of war. Isn’t it time that we should take risks to secure peace?

Tác giả:
Từ khóa: ,

Mối đe dọa lớn nhất tới thế giới của chúng ta và nền hòa bình của nó đến từ những người mong muốn chiến tranh, những người chuẩn bị cho chiến tranh, và những người cố gắng khiến chúng ta đi theo kế hoạch của họ bằng những lời hứa mập mờ về hòa bình trong tương lai, hay bằng việc reo rắc nỗi sợ hay tiến hành xâm lược.
The greatest threat to our world and its peace comes from those who want war, who prepare for it, and who, by holding out vague promises of future peace or by instilling fear of foreign aggression, try to make us accomplices to their plans.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Không bao giờ có chiến tranh tốt đẹp, cũng như hòa bình xấu xa.
There was never a good war, or a bad peace.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chúng ta thường nghĩ rằng hòa bình là sự vắng mặt của chiến tranh, rằng nếu các quốc gia hùng mạnh sẽ giảm các kho vũ khí vũ khí của họ thì chúng ta có thể có hòa bình. Nhưng nếu chúng ta nhìn sâu vào các loại vũ khí, chúng ta thấy rằng vũ khí nằm trong tâm trí của chúng ta, trong thành kiến ​​riêng, nỗi sợ hãi và sự thiếu hiểu biết. Ngay cả khi chúng ta vận chuyển tất cả các quả bom lên mặt trăng thì gốc rễ của chiến tranh và gốc rễ của những quả bom vẫn còn đó, trong trái tim và khối óc của chúng ta, và sớm hay muộn chúng ta cũng sẽ tạo những bom mới. Hoạt động cho hòa bình chính là phải nhổ gốc rể của chiến tranh từ chính trong chúng ta và từ trái tim của con người.

Sự hối hận sau một cuộc chiến không cần thiết rất lớn.
Great is the guilt of an unnecessary war.

Tai họa chết người khi bước vào bất cứ cuộc chiến nào mà không có ý định chiến thắng.
It is fatal to enter any war without the will to win it.

Những chiến thắng thật sự và bền lâu là chiến thắng của hòa bình, không phải của chiến tranh.
The real and lasting victories are those of peace, and not of war.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy để người yêu hòa bình chuẩn bị cho chiến tranh.
Qui desiderat pacem praeparet bellum.

Chiến tranh là hòa bình.
Tự do là nô dịch.
Sự dốt nát là sức mạnh.
War is peace.
Freedom is slavery.
Ignorance is strength.

Hầu hết các phiền phức đều không cần thiết. Chúng ta chiến thắng Tự nhiên; chúng ta có thể bắt tự nhiên mọc lúa mì; chúng ta có thể giữ ấm khi tự nhiên gọi bão tuyết. Thế nên chúng ta dựng lên ác quỷ chỉ vì thích thú – chiến tranh, trò chính trị, phân biệt chủng tộc, tranh chấp lao động.
Most troubles are unnecessary. We have Nature beaten; we can make her grow wheat; we can keep warm when she sends blizzards. So we raise the devil just for pleasure–wars, politics, race-hatreds, labor-disputes.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chúng ta muốn hòa bình, hoàn toàn hòa bình và chẳng gì hơn ngoài hòa bình, và thậm chí nếu chúng ta có phải chiến đấu trận chiến đẫm máu nhất, chúng ta cũng sẽ đạt được nó.
We want peace, total peace and nothing but peace, and even if we have to fight the bloodiest battle, we are going to get it.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Luật lệ im lặng trong thời chiến.
Silent enim leges inter arma.

Hòa bình là đức hạnh của nhân loại. Chiến tranh là tội ác.
Peace is the virtue of civilization. War is its crime.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chỉ nói chúng ta không được gây ra chiến tranh là không đủ. Còn cần thiết phải yêu hòa bình và hy sinh vì nó.
It is not enough to say we must not wage war. It is necessary to love peace and sacrifice for it.

Trong chiến tranh, luật pháp lặng câm.
During war, the laws are silent.

Tôi không những chỉ là một người chuộc hòa bình mà còn là một người chuộc hòa bình máu chiến. Tôi sẵn sàng chiến đấu vì hòa bình. Không gì có thể kết thúc chiến tranh nếu bản thân con người không từ chối tham gia chiến tranh.
I am not only a pacifist but a militant pacifist. I am willing to fight for peace. Nothing will end war unless the people themselves refuse to go to war.

Trong chiến tranh, không có gì thay thế được chiến thắng.
In war, there is no substitute for victory.

Thiết lập nền hòa bình bền vững là công việc của nền giáo dục; tất cả những gì chính trị có thể làm là giữ chúng ta không rơi vào chiến tranh.
Establishing lasting peace is the work of education; all politics can do is keep us out of war.

Sự thật của cuộc đời là không thể đem một đứa trẻ đã chứng kiến chiến tranh so sánh với một đứa trẻ không biết chiến tranh là gì trừ những điều biết từ truyền hình.
The facts of life are that a child who has seen war cannot be compared with a child who doesn’t know what war is except from television.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nhân loại phải chấm dứt chiến tranh, nếu không chiến tranh sẽ chấm dứt nhân loại.
Mankind must put and end to war or war will put an end to mankind.

Họ ưa chiến tranh hơn hòa bình, người khác lại thà chết cũng không muốn chiến tranh.
They prefer death to peace, others prefer death to war.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chiến tranh sinh ra từ dục vọng của cá nhân muốn dành được lợi thế qua sự tổn hại của đồng loại.
War grows out of the desire of the individual to gain advantage at the expense of his fellow man.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Không phải tìm kiếm quá xa để thấy kết nối giữa ăn mặc và chiến tranh; những bộ quần áo đẹp nhất của bạn là những bộ quần áo bạn mặc khi là người lính.
The connection between dress and war is not far to seek; your finest clothes are those you wear as soldiers.