Từ khóa: Chiến tranh

Chiến tranh không được trả giá trong thời chiến, hóa đơn sẽ đến sau đó.
Wars are not paid for in wartime, the bill comes later.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự đảm bảo hòa bình bền vững nhất là chuẩn bị trong thời bình khả năng tự vệ trước chiến tranh.
The firmest security of peace is the preparation during peace of the defenses of war.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đừng bao giờ nghĩ rằng chiến tranh, dù cần thiết hay chính đáng đến bao nhiêu, lại không phải là tội ác.
Never think that war, no matter how necessary, nor how justified, is not a crime.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Những chiến thắng thật sự và bền lâu là chiến thắng của hòa bình, không phải của chiến tranh.
The real and lasting victories are those of peace, and not of war.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Trong chiến tranh, không có gì thay thế được chiến thắng.
In war, there is no substitute for victory.

Tôi không những chỉ là một người chuộc hòa bình mà còn là một người chuộc hòa bình máu chiến. Tôi sẵn sàng chiến đấu vì hòa bình. Không gì có thể kết thúc chiến tranh nếu bản thân con người không từ chối tham gia chiến tranh.
I am not only a pacifist but a militant pacifist. I am willing to fight for peace. Nothing will end war unless the people themselves refuse to go to war.

Tai họa chết người khi bước vào bất cứ cuộc chiến nào mà không có ý định chiến thắng.
It is fatal to enter any war without the will to win it.

Hầu hết các phiền phức đều không cần thiết. Chúng ta chiến thắng Tự nhiên; chúng ta có thể bắt tự nhiên mọc lúa mì; chúng ta có thể giữ ấm khi tự nhiên gọi bão tuyết. Thế nên chúng ta dựng lên ác quỷ chỉ vì thích thú – chiến tranh, trò chính trị, phân biệt chủng tộc, tranh chấp lao động.
Most troubles are unnecessary. We have Nature beaten; we can make her grow wheat; we can keep warm when she sends blizzards. So we raise the devil just for pleasure–wars, politics, race-hatreds, labor-disputes.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chúng ta muốn hòa bình, hoàn toàn hòa bình và chẳng gì hơn ngoài hòa bình, và thậm chí nếu chúng ta có phải chiến đấu trận chiến đẫm máu nhất, chúng ta cũng sẽ đạt được nó.
We want peace, total peace and nothing but peace, and even if we have to fight the bloodiest battle, we are going to get it.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Không bao giờ có chiến tranh tốt đẹp, cũng như hòa bình xấu xa.
There was never a good war, or a bad peace.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bạn không thể chiến thắng một cuộc chiến cũng như không thể chiến thắng động đất.
You can no more win a war than you can win an earthquake.

Chiến tranh là hòa bình.
Tự do là nô dịch.
Sự dốt nát là sức mạnh.
War is peace.
Freedom is slavery.
Ignorance is strength.

Đối với bất cứ ai đi trên con đường của sự hợp tác giữa người với người, hẳn đều cảm thấy chiến tranh đáng ghê tởm và bất nhân.
To all those who walk the path of human cooperation war must appear loathsome and inhuman.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Mối đe dọa lớn nhất tới thế giới của chúng ta và nền hòa bình của nó đến từ những người mong muốn chiến tranh, những người chuẩn bị cho chiến tranh, và những người cố gắng khiến chúng ta đi theo kế hoạch của họ bằng những lời hứa mập mờ về hòa bình trong tương lai, hay bằng việc reo rắc nỗi sợ hay tiến hành xâm lược.
The greatest threat to our world and its peace comes from those who want war, who prepare for it, and who, by holding out vague promises of future peace or by instilling fear of foreign aggression, try to make us accomplices to their plans.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Cứ mỗi nhà hoạt động vì hòa bình mơ mộng sẵn lòng từ bỏ sự phòng vệ vì một thế giới không vũ khí, lại có ít nhất một kẻ thích gây chiến chờ đợi lợi dụng ý định tốt đẹp của đối phương.
For every idealistic peacemaker willing to renounce his self-defence in favour of a weapons-free world, there is at least one warmaker anxious to exploit the other’s good intentions.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Thiết lập nền hòa bình bền vững là công việc của nền giáo dục; tất cả những gì chính trị có thể làm là giữ chúng ta không rơi vào chiến tranh.
Establishing lasting peace is the work of education; all politics can do is keep us out of war.

Hòa bình là đức hạnh của nhân loại. Chiến tranh là tội ác.
Peace is the virtue of civilization. War is its crime.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Có hai cách để chinh phục và nô dịch hóa một đất nước. Cách thứ nhất là bằng thanh kiếm. Cách thứ hai là bằng nợ nần.
There are two ways to conquer and enslave a country. One is by the sword. The other is by debt.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Bác sĩ nhi khoa như tôi thì có ích gì khi cố giúp các bậc phụ huynh nuôi con cái trưởng thành khỏe mạnh và hạnh phúc, chỉ rồi để chúng bị sát hại nhiều đến như vậy vì một cái cớ thấp hèn?
What is the use of physicians like myself trying to help parents to bring up children healthy and happy, to have them killed in such numbers for a cause that is ignoble?

Tác giả:
Từ khóa: ,

Không phải tìm kiếm quá xa để thấy kết nối giữa ăn mặc và chiến tranh; những bộ quần áo đẹp nhất của bạn là những bộ quần áo bạn mặc khi là người lính.
The connection between dress and war is not far to seek; your finest clothes are those you wear as soldiers.

Họ ưa chiến tranh hơn hòa bình, người khác lại thà chết cũng không muốn chiến tranh.
They prefer death to peace, others prefer death to war.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Ai cũng tin vào sự tàn bạo của kẻ thù và không tin vào sự tàn bạo của phía bên mình, chẳng thèm bao giờ xem xét bằng chứng.
Everyone believes in the atrocities of the enemy and disbelieves in those of his own side, without ever bothering to examine the evidence.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Sự hối hận sau một cuộc chiến không cần thiết rất lớn.
Great is the guilt of an unnecessary war.

Chúng ta đã chấp nhận tất cả mạo hiểm đối với chiến tranh. Không phải đã đến lúc chúng ta nên chấp nhận mạo hiểm để giữ lấy hòa bình sao?
We have all taken risks in the making of war. Isn’t it time that we should take risks to secure peace?

Tác giả:
Từ khóa: ,