Từ khóa: Chiến tranh

Chỉ người đã trải nghiệm cả ánh sáng và bóng tối, cả chiến tranh và hòa bình, cả thăng và trầm, chỉ người ấy đã thực sự trải nghiệm cuộc sống.
Only the person who has experienced light and darkness, war and peace, rise and fall, only that person has truly experienced life.

Bạn không thể chiến thắng một cuộc chiến cũng như không thể chiến thắng động đất.
You can no more win a war than you can win an earthquake.

Đối với bất cứ ai đi trên con đường của sự hợp tác giữa người với người, hẳn đều cảm thấy chiến tranh đáng ghê tởm và bất nhân.
To all those who walk the path of human cooperation war must appear loathsome and inhuman.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Mối đe dọa lớn nhất tới thế giới của chúng ta và nền hòa bình của nó đến từ những người mong muốn chiến tranh, những người chuẩn bị cho chiến tranh, và những người cố gắng khiến chúng ta đi theo kế hoạch của họ bằng những lời hứa mập mờ về hòa bình trong tương lai, hay bằng việc reo rắc nỗi sợ hay tiến hành xâm lược.
The greatest threat to our world and its peace comes from those who want war, who prepare for it, and who, by holding out vague promises of future peace or by instilling fear of foreign aggression, try to make us accomplices to their plans.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy để người yêu hòa bình chuẩn bị cho chiến tranh.
Qui desiderat pacem praeparet bellum.

Trong chiến tranh, luật pháp lặng câm.
During war, the laws are silent.

Sự thật của cuộc đời là không thể đem một đứa trẻ đã chứng kiến chiến tranh so sánh với một đứa trẻ không biết chiến tranh là gì trừ những điều biết từ truyền hình.
The facts of life are that a child who has seen war cannot be compared with a child who doesn’t know what war is except from television.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chiến tranh là hòa bình.
Tự do là nô dịch.
Sự dốt nát là sức mạnh.
War is peace.
Freedom is slavery.
Ignorance is strength.

Không đất nước nào có thể bảo tồn tự do của mình giữa chiến tranh liên miên.
No nation could preserve its freedom in the midst of continual warfare.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Không phải tìm kiếm quá xa để thấy kết nối giữa ăn mặc và chiến tranh; những bộ quần áo đẹp nhất của bạn là những bộ quần áo bạn mặc khi là người lính.
The connection between dress and war is not far to seek; your finest clothes are those you wear as soldiers.

Họ ưa chiến tranh hơn hòa bình, người khác lại thà chết cũng không muốn chiến tranh.
They prefer death to peace, others prefer death to war.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bác sĩ nhi khoa như tôi thì có ích gì khi cố giúp các bậc phụ huynh nuôi con cái trưởng thành khỏe mạnh và hạnh phúc, chỉ rồi để chúng bị sát hại nhiều đến như vậy vì một cái cớ thấp hèn?
What is the use of physicians like myself trying to help parents to bring up children healthy and happy, to have them killed in such numbers for a cause that is ignoble?

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hòa bình là đức hạnh của nhân loại. Chiến tranh là tội ác.
Peace is the virtue of civilization. War is its crime.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự hối hận sau một cuộc chiến không cần thiết rất lớn.
Great is the guilt of an unnecessary war.

Chiến tranh không được trả giá trong thời chiến, hóa đơn sẽ đến sau đó.
Wars are not paid for in wartime, the bill comes later.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chúng ta thường nghĩ rằng hòa bình là sự vắng mặt của chiến tranh, rằng nếu các quốc gia hùng mạnh sẽ giảm các kho vũ khí vũ khí của họ thì chúng ta có thể có hòa bình. Nhưng nếu chúng ta nhìn sâu vào các loại vũ khí, chúng ta thấy rằng vũ khí nằm trong tâm trí của chúng ta, trong thành kiến ​​riêng, nỗi sợ hãi và sự thiếu hiểu biết. Ngay cả khi chúng ta vận chuyển tất cả các quả bom lên mặt trăng thì gốc rễ của chiến tranh và gốc rễ của những quả bom vẫn còn đó, trong trái tim và khối óc của chúng ta, và sớm hay muộn chúng ta cũng sẽ tạo những bom mới. Hoạt động cho hòa bình chính là phải nhổ gốc rể của chiến tranh từ chính trong chúng ta và từ trái tim của con người.

Chúng ta muốn hòa bình, hoàn toàn hòa bình và chẳng gì hơn ngoài hòa bình, và thậm chí nếu chúng ta có phải chiến đấu trận chiến đẫm máu nhất, chúng ta cũng sẽ đạt được nó.
We want peace, total peace and nothing but peace, and even if we have to fight the bloodiest battle, we are going to get it.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi không những chỉ là một người chuộc hòa bình mà còn là một người chuộc hòa bình máu chiến. Tôi sẵn sàng chiến đấu vì hòa bình. Không gì có thể kết thúc chiến tranh nếu bản thân con người không từ chối tham gia chiến tranh.
I am not only a pacifist but a militant pacifist. I am willing to fight for peace. Nothing will end war unless the people themselves refuse to go to war.

Có hai cách để chinh phục và nô dịch hóa một đất nước. Cách thứ nhất là bằng thanh kiếm. Cách thứ hai là bằng nợ nần.
There are two ways to conquer and enslave a country. One is by the sword. The other is by debt.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Trong chiến tranh, không có gì thay thế được chiến thắng.
In war, there is no substitute for victory.

Sự đảm bảo hòa bình bền vững nhất là chuẩn bị trong thời bình khả năng tự vệ trước chiến tranh.
The firmest security of peace is the preparation during peace of the defenses of war.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nhân loại phải chấm dứt chiến tranh, nếu không chiến tranh sẽ chấm dứt nhân loại.
Mankind must put and end to war or war will put an end to mankind.

Chỉ nói chúng ta không được gây ra chiến tranh là không đủ. Còn cần thiết phải yêu hòa bình và hy sinh vì nó.
It is not enough to say we must not wage war. It is necessary to love peace and sacrifice for it.

Tai họa chết người khi bước vào bất cứ cuộc chiến nào mà không có ý định chiến thắng.
It is fatal to enter any war without the will to win it.