Từ khóa: Niềm vui

Tôi luôn nói và cảm thấy rằng sự thích thú thực sự không thể miêu tả được.
I have always said and felt that true enjoyment can not be described.

Tác giả:
Từ khóa:

Chúng ta hãy đọc và hãy nhảy múa – hai niềm vui không bao giờ làm hại thế giới này.
Let us read and let us dance — two amusements that will never do any harm to the world.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Chịu đựng niềm vui cực độ khó hơn bất cứ nỗi đau khổ nào.
Excess of joy is harder to bear than any amount of sorrow.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy hưởng thụ cuộc đời. Nó không phải là buổi diễn tập.
Enjoy life. This is not a dress rehearsal.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Quá đau khổ thì cười. Quá vui mừng thì khóc.
Excessive sorrow laughs. Excessive joy weeps.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy nhảy lên, nhìn quanh, tìm điều gì đó vui vẻ. Thật vô nghĩa khi cứ ngồi ở đó mà căm ghét mọi người.
Jump up, look around, find yourself some fun. No sense in sitting there hating everyone.

Tác giả:
Từ khóa:

Mọi thứ được thúc đẩy bằng nỗi sợ cuối cùng sẽ đưa bạn vào con đường sai và dẫn bạn vào ngõ cụt; mọi thứ xuất phát từ mục đích, từ niềm vui, và từ sự yêu thương sẽ đưa bạn vào con đường tiến triển dẫn đến hạnh phúc lớn lao hơn.
Anything that’s motivated from fear will ultimately take you down the wrong road and lead you in a cul de sac, anything motivated from purpose, from joy, and from love will take you on an evolutionary path to greater and greater happiness.

Hãy để trẻ em vui sướng theo cách riêng của chúng, vì chúng liệu có thể tìm được cách nào hay hơn không?
Allow children to be happy in their own way, for what better way will they find?

Tác giả:
Từ khóa: ,

Con người quyết định nhiều vấn đề vì lòng oán hận, tình yêu, dục vọng, giận dữ, nỗi buồn, niềm vui, hy vọng, sợ hãi, ảo tưởng và những cảm xúc nội tâm khác, hơn là vì hiện thực, chính quyền, các chuẩn mực pháp lý, án lệ, hay chế độ.
Men decide far more problems by hate, love, lust, rage, sorrow, joy, hope, fear, illusion or some other inward emotion, than by reality, authority, any legal standard, judicial precedent, or statute.

Thật không may, rất nhiều người không coi niềm vui là một mục quan trọng trong lịch hàng ngày. Với tôi, nó luôn được ưu tiên cao độ trong bất kỳ điều gì tôi làm.
Unfortunately, many people do not consider fun an important item on their daily agenda. For me, that was always a high priority in whatever I was doing.

Tác giả:
Từ khóa:

Tình bạn làm tăng hạnh phúc và làm dịu bất hạnh, bằng cách nhân đôi niềm vui và chia đôi đau buồn.
Friendship improves happiness and abates misery, by the doubling of our joy and the dividing of our grief.

Người ta sẽ chẳng tìm được niềm vui trong việc phát hiện tất cả vẻ đẹp của vũ trụ, thậm chí của chính thiên đường, trừ phi anh ta có bạn tri kỷ để thổ lộ niềm vui ấy.
A man would have no pleasures in discovering all the beauties of the universe, even in heaven itself, unless he had a partner to whom he might communicate his joys.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tình yêu và niềm vui là hai anh em song sinh, hoặc bắt nguồn từ nhau.
Love and joy are twins, or born of each other.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đừng lo lắng. Đừng hối thúc. Hãy làm việc của mình và bạn sẽ sống sót. Điều quan trọng nhất là có lòng can đảm, sống vui vẻ, biết yêu thương và có những lúc bùng nổ. Mọi thứ đều đến từ đó, và bạn sẽ tiến bộ.
Don’t worry about things. Don’t push. Just do your work and you’ll survive. The important thing is to have a ball, to be joyful, to be loving and to be explosive. Out of that comes everything and you grow.

Với mọi sinh vật, còn niềm hạnh phúc nào hơn là tận hưởng niềm vui với sự tự do?
What more felicity can fall to creature, than to enjoy delight with liberty?

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi càng già đi, tôi càng thực sự cảm thấy chút niềm vui tuổi ấu thơ là những niềm vui lớn nhất mà đời trao tặng.
The older I grow the more earnestly I feel that the few joys of childhood are the best that life has to give.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Niềm vui luôn luôn đi sau đau khổ.
Joy always came after pain.

Tác giả:
Từ khóa:

Nụ cười của sự vui mừng gần nước mắt hơn là tiếng cười.
Joy’s smile is much closer to tears than laughter.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Vui thì hết một ngày, không vui cũng hết một ngày, sao không vui vẻ mỗi ngày chứ?

Tác giả:
Từ khóa:

Qua mọi thăng trầm, tôi chưa bao giờ đánh mất cách nhìn vui sướng về cuộc đời.
In bad times and good, I have never lost my sense of zest for life.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đôi khi niềm vui của bạn là nguồn gốc của nụ cười của bạn, nhưng đôi khi nụ cười của bạn có thể là nguồn gốc của niềm vui của bạn.

Niềm vui thực sự đến khi bạn truyền cảm hứng, cổ vũ, và hướng dẫn ai đó đi trên con đường có lợi cho người ấy.
True joy comes when you inspire, encourage, and guide someone else on a path that benefits him or her.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Làm hải tặc sướng hơn gia nhập hải quân.
It’s more fun to be a pirate than to join the navy.

Tác giả:
Từ khóa:

Trong tâm trí, chúng ta hoài nghi và ngờ vực, và chúng ta tìm được một loại lạc thú, một loại niềm vui từ chuyện đó. Nhưng trong trái tim, chúng ta cố gắng chứa đựng cả thế giới, và bằng cách yêu thương thế giới, chúng ta có được niềm vui.
In the mind, we doubt and suspect, and we get a kind of pleasure, a kind of joy from that. But in the heart, we try to encompass the full world, and by loving the world, we get joy.