Từ khóa: Trưởng thành

Khi con trưởng thành, hãy luôn nói sự thật, đừng làm hại người khác, và đừng nghĩ mình là người quan trọng nhất trên thế gian.
As you grow up, always tell the truth, do no harm to others, and don’t think you are the most important being on earth.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Phạm phải sai lầm là con người; vấp ngã là chuyện bình thường; có thể cười vào mặt chính mình là sự trưởng thành.
To make mistakes is human; to stumble is commonplace; to be able to laugh at yourself is maturity.

Cảm ơn có thể khiến chúng ta trưởng thành, báo ân có thể giúp chúng ta thành tựu.
感恩能使我們成長,報恩能助我們成就。

Với chín trên mười người, ta bước qua vực sâu ngăn cách giữa tuổi thanh niên và sự trưởng thành trên cây cầu xây bằng tiếng thở dài. Khoảng khắc ấy thường được đánh dấu bởi sự bất hạnh trong cuộc sống hay nỗi thất vọng trong tình cảm. Chúng ta đứng dậy và thấy mình là một con người mới. Trí tuệ trở nên rắn chắc hơn sau khi được tôi qua lửa. Tư tưởng được vun đắp bởi đống hoang tàn của từng niềm đam mê, và ta có thể đo con đường tới sự thông thái bằng những đau khổ mà ta đã chịu đựng.
Nine times out of ten it is over the Bridge of Sighs that we pass the narrow gulf from youth to manhood. That interval is usually marked by an ill placed or disappointed affection. We recover and we find ourselves a new being. The intellect has become hardened by the fire through which it has passed. The mind profits by the wrecks of every passion, and we may measure our road to wisdom by the sorrows we have undergone.

Trưởng thành là một việc thực sự đau khổ. Lúc đó, mình luôn nghĩ, khi nào mới có đủ tiền? Khi nào mới có thể ra đi?

Em có biết, cũng như tuổi già, trưởng thành là một quá trình không thể ngăn cản, trước hay sau, nhanh hay chậm chúng ta cũng buộc phải trưởng thành. Sự trưởng thành là kết quả của những biến cố, những vấp ngã, những va chạm, những kiến thức và những cảm nghiệm mà ta thu nhặt được ở trên đường đời. Nhưng cũng vì vậy mà sự trưởng thành có thể bị trì hoãn, cũng như có thể được thúc đẩy… một cách khách quan hay chủ quan. Có người nói với tôi rằng con người chúng ta cũng như những cái cây, và có những người giống như cây bonsai vậy. Cây bonsai không phát triển về tầm vóc, nhưng nó vẫn trưởng thành.

Tác giả:
Từ khóa:

Người ta dễ buồn vì những điều đã cũ cũng bởi vì họ tiếc chính mình của những ngày xưa. Cuộc đời vốn có những cái giật mình chỉ để ta lớn lên.

Tác giả:
Từ khóa:

Thật sai lầm khi cho rằng nhiệt huyết sôi sục nhất là trong tuổi trẻ! Lửa nhiệt tình không mạnh hơn, mà là khả năng kiểm soát chúng yếu hơn! Tuổi trẻ dễ kích động, mãnh liệt và rõ ràng hơn, nhưng sinh lực, sự bền bỉ, chiều sâu và sức tập trung đều không bằng được người từng trải.
What a mistake to suppose that the passions are strongest in youth! The passions are not stronger, but the control over them is weaker! They are more easily excited, they are more violent and apparent; but they have less energy, less durability, less intense and concentrated power than in the maturer life.

Trưởng thành rồi mới biết tuổi thơ là khoảng thời gian hạnh phúc nhất.

Bạn không trưởng thành, chẳng ai trưởng thành thay bạn được.
Bạn không kiên cường, chẳng ai kiên cường thay bạn được.

Tuổi của trái tim không được đo bằng tóc bạc.
It is not by the gray of the hair that one knows the age of the heart.

Thành công lớn nhất của mỗi một con người là sau quá trình trưởng thành giữ lại được toàn vẹn bản thân mà không xoay vần theo những biến cải của cuộc đời. Chỉ đơn thuần là mạnh mẽ hơn và giỏi chịu đựng hơn.

Tác giả:
Từ khóa:

Đối với nam giới, được công nhận là “đã trưởng thành” chính là thành công đầu tiên cần phải đạt được, trước tất cả những thành công khác. Nghĩa là anh phải trở thành “một người đàn ông chân chính” trước bất cứ thứ gì khác trong đời.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi sống với sự cô đơn đau đớn trong tuổi trẻ nhưng lại ngọt ngào trong những năm tháng trưởng thành.
I live in that solitude which is painful in youth, but delicious in the years of maturity.

Trưởng thành là đánh mất một vài ảo ảnh, để có được vài ảo ảnh khác.
Growing up is losing some illusions, in order to acquire others.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Con người khi trưởng thành, góc cạnh tất nhiên phải bị mài mòn.

Tác giả:
Từ khóa:

Phần thưởng cao quý nhất cho công sức của một người không phải là những gì anh ta nhận được mà chính là qua đó, anh ta đã trưởng thành như thế nào.
The highest reward for a person’s toil is not what they get for it, but what they become by it.

Tác giả:
Từ khóa:

Đến khi trưởng thành, khi cuộc đời thực sự đã biến thành một bi kịch hoa lệ không hồi kết thì người ta lại thấy sợ bi kịch, bất kể là tiểu thuyết hay phim truyền hình đều phải biết trước là kết cục có hậu rồi mới xem. Có thể cho là họ đã trưởng thành hơn, cũng có thể họ đã trở nên nhu nhược hơn, đã không còn dũng khí để đương đầu với hiện thực và khổ đau.

Tác giả:
Từ khóa:

Các mối quan hệ là dấu xác nhận cho người trưởng thành.
Relationships are the hallmark of the mature person.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Mỗi một vết thương đều là một sự trưởng thành.
每一种创伤,都是一种成熟。

Bạn có thể đối xử tử tế với người mình không thích, không có nghĩa là bạn giả tạo, mà có nghĩa là trái tim bạn trưởng thành để có thể chứa đựng những thứ mình không thích.

Chấp nhận thất bại với lòng kiêu hãnh, chấp nhận lời phê bình bằng tư thế đĩnh đạc, nhận vinh dự với sự nhún nhường – đó là dấu hiệu của sự trưởng thành và độ lượng.
To bear defeat with dignity, to accept criticism with poise, to receive honors with humility – these are marks of maturity and graciousness.

Tuổi trẻ chấm dứt khi tính vị kỷ kết thúc; sự trưởng thành bắt đầu khi ta sống vì người khác.
Youth ends when egotism does; maturity begins when one lives for others.