Từ khóa: Tình yêu

Em không dám chấp nhận tình cảm của anh, vì em sợ một ngày nào đó sẽ mất đi. Vì tình yêu là kiểu qua giai đoạn nồng nhiệt rồi cũng sẽ hết. Đến khi chấm dứt, tình cảm sẽ không trở về nguyên vẹn lúc ban đầu.

Tác giả:
Từ khóa:

Tình yêu là sự cả gan khéo léo cần thiết để chia sẻ đời sống nội tâm.
Love is the skillful audacity required to share an inner life.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Ở đàn ông, dục vọng sinh ra tình yêu, và ở phụ nữ, tình yêu sinh ra dục vọng.
In men desire begets love, and in women love begets desire.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tình yêu mà tôi muốn không phải là cả đời không cãi nhau, mà là có cãi nhau nhưng rồi vẫn có thể bên nhau cả đời.

Tình yêu quả là chuyện luôn dằn vặt con người. Nhưng nếu có thể được làm lại một lần nữa, tôi vẫn muốn đánh rơi trái tim lạnh lẽo trong trắng của mình trong buổi chiều nắng gắt ngày hôm đó.

Tác giả:
Từ khóa:

Từ xưa đến nay, tình yêu đều không sai. Cái sai là thời gian, là thân phận, là ngươi yêu người không nên yêu.

Tác giả:
Từ khóa:

Biết rằng tình yêu đã bắt đầu là cái khó, biết nó bắt đầu từ lúc nào còn khó hơn.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bạn không yêu người phụ nữ vì nàng đẹp, nhưng nàng đẹp vì bạn yêu nàng.
You don’t love a woman because she is beautiful, but she is beautiful because you love her.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Sao băng cũng giống như tình yêu, có thể gặp được, và cũng có thể cầu thấy, chỉ cần nhẫn nại chờ đợi đến khoảnh khắc bạn gặp nó. Nếu như tin tưởng, nếu như kiên trì, thì sẽ có một ngày, bất chợt quay đầu lại, đã thấy vì sao lấp lánh phía chân trời.

Tác giả:
Từ khóa:

Nếu anh chưa từng gặp em, anh sẽ không thích em
Nếu anh chưa từng thích em, anh sẽ không yêu em
Nếu anh chưa từng yêu em, anh sẽ không nhớ em
Nhưng anh đã yêu, đang yêu và sẽ mãi mãi luôn yêu em
If I had never met you, I wouldn’t like you
If I had never liked you, I wouldn’t love you
If I never loved you I wouldn’t miss you
But I did, I do, and always will.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Trí tuệ thông suốt cũng có nghĩa là đam mê thông suốt; đó là vì sao một trí tuệ vĩ đại và thông suốt yêu say đắm và thấy rõ tình yêu là gì.
Clarity of mind means clarity of passion, too; this is why a great and clear mind loves ardently and sees distinctly what it loves.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Anh càng phán xét nhiều thì anh càng yêu ít.
The more one judges, the less one loves.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Phải lòng nhau đơn thuần là tháo nút cho trí tưởng tượng thoát ra và đem lẽ thường đóng vào chai.
Falling in love consists merely in uncorking the imagination and bottling the common sense.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bởi nếu không có tình yêu, ta sẽ mất đi ý chí để sống. Sức sống thể xác và tinh thần của ta sụt giảm, khả năng chống chọi của ta yếu đi, và ta khuất phục trước những căn bệnh thường là chí tử. Ta có thể trốn thoát cái chết thực sự, nhưng những gì còn lại chỉ là sự tồn tại kém cỏi và khô cằn, tinh thần đói khát tới mức chỉ có thể gọi ta là nửa sống.
For without love we will lose the will to live. Our mental and physical vitality is impaired, our resistance is lowered, and we succumb to illnesses that often prove fatal. We may escape actual death, but what remains is a meager and barren existence, emotionally so impoverished that we can only be called half alive.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Những nụ hồng tình yêu làm đẹp vườn đời.
The roses of love glad the garden of life.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tình yêu của người tình chính là xỏ chân mình vào chiếc giầy hôn nhân của người khác, dù chưa chắc đã vừa chân. Đau hay không chỉ tự mình mình biết.

Tác giả:
Từ khóa:

Một tình yêu lâu dài chắc chắn là mối quan hệ đôi bên cùng có lợi, hơn nữa còn bình ổn. Nếu một ngày nào đó đột nhiên mất cân bằng, vậy thì mối quan hệ ấy nhất định sẽ tan vỡ.

Tác giả:
Từ khóa:

Con người quyết định nhiều vấn đề vì lòng oán hận, tình yêu, dục vọng, giận dữ, nỗi buồn, niềm vui, hy vọng, sợ hãi, ảo tưởng và những cảm xúc nội tâm khác, hơn là vì hiện thực, chính quyền, các chuẩn mực pháp lý, án lệ, hay chế độ.
Men decide far more problems by hate, love, lust, rage, sorrow, joy, hope, fear, illusion or some other inward emotion, than by reality, authority, any legal standard, judicial precedent, or statute.

Sức nặng của thế giới là tình yêu. Dưới gánh nặng của sự cô độc, dưới gánh nặng của sự bất mãn.
The weight of the world is love. Under the burden of solitude, under the burden of dissatisfaction.

Người phụ nữ thông minh biết khi nào không thể dễ dàng rung động vì một ai đó, nhưng một người phụ nữ thông minh cũng biết, khi tình yêu đến, không nên trốn tránh mà nên nắm chặt. Tình yêu không phải là một chuyến tàu, bỏ lỡ chuyến này có thể chờ chuyến sau.

Tác giả:
Từ khóa:

Được yêu là một điểm mạnh. Yêu người là một điểm yếu.
To be loved is a strength. To love is a weakness.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chẳng có hoạt động nào hay sự nghiệp nào lại bắt đầu với nhiều hy vọng và mong chờ đến thế, mà lại thường thất bại như là tình yêu.
There is hardly any activity, any enterprise, which is started out with such tremendous hopes and expectations, and yet which fails so regularly, as love.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Không thể mỗi lần đều là em chạy anh đuổi, luôn luôn phải có một lần như vậy, em phải muốn chủ động đi về phía anh. Đó không phải công bằng hay không công bằng, mà là anh rất cần sự khẳng định của em đối với anh.

Tác giả:
Từ khóa:

Bởi vậy mới nói tình yêu là thứ vừa thực dụng vừa mong manh, chẳng ai có thể mãi đợi chờ trong vô vọng.

Tác giả:
Từ khóa: