Từ khóa: Thất bại

Thử và thất bại vẫn tốt hơn sống cuộc đời cứ mãi tự hỏi nếu khi ấy ta thử thì chuyện gì sẽ xảy ra.
It’s better to have tried and failed than to live life wondering what would’ve happened if I had tried.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Không thể có tự do thật sự mà không có tự do vấp ngã.
There can be no real freedom without the freedom to fail.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tôi phát hiện rằng khi người ta phạm sai lầm hay thất bại, nếu anh ta luôn luôn phàn nàn hoặc đổ lỗi cho người khác, anh ta sẽ không bao giờ đứng dậy được từ thất bại. Nhưng nếu người này tự vấn bản thân, anh ta còn hy vọng.
I find that when a person makes a mistake or fails, if he or she always complains or blames others, that person will never come back from the failure. But if the person checks inside, this person has hope.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Mỗi cú vấp không nhất thiết là một cú ngã, và mỗi cú ngã không nhất thiết là một thất bại.
Every stumble is not a fall, and every fall does not mean failure.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Lý do nhiều người thất bại không phải là vì thiếu tầm nhìn mà là vì thiếu quyết tâm, và quyết tâm được sinh ra từ việc xác định những gì phải trả giá.
The reason many people fail is not for lack of vision but for lack of resolve and resolve is born out of counting the cost.

Thất bại là kẻ vấp ngã, nhưng không thể hưởng lợi từ kinh nghiệm đó.
A failure is a man who has blundered, but is not able to cash in the experience.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến thất bại và bất hạnh là đánh đổi điều bạn muốn nhất lấy điều bạn muốn ngay bây giờ.
The chief cause of failure and unhappiness is trading what you want most for what you want right now.

Tác giả:
Từ khóa: , ,