Từ khóa: Kỷ luật

Ít người sinh ra đã can đảm; rất nhiều trở thành như vậy qua rèn luyện và kỷ luật.
Few men are born brave; many become so through training and force of discipline.

Chúng ta đều phải chịu đựng một trong hai nỗi đau: sự đau đớn của kỷ luật hay sự đau đớn của nỗi ân hận.
We must all suffer one of two things: the pain of discipline or the pain of regret.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Luật lệ được tạo ra cho những người không sẵn lòng xây dựng luật lệ cho bản thân mình.
Rules are made for people who aren’t willing to make up their own.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đứa trẻ không được rèn kỷ luật với tình yêu thương trong thế giới nhỏ bé của mình sẽ bị rèn kỷ luật, thường thì không có tình yêu thương, trong thế giới lớn hơn.
The child who has not been disciplined with love by his little world will be disciplined, generally without love, by the big world.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Cái giá của sự vượt trội là kỷ luật. Cái giá của sự tầm thường là thất vọng.
The price of excellence is discipline. The cost of mediocrity is disappointment.

Hãy rèn mình làm điều mình cần làm khi mình cần làm, và sẽ đến một ngày bạn có thể làm điều mình muốn làm khi mình muốn làm chúng.
Discipline yourself to do the things you need to do when you need to do them, and the day will come when you will be able to do the things you want to do when you want to do them!

Tác giả:
Từ khóa:

Kỷ luật mang trong mình tiềm năng để tạo ra những điều kỳ diệu ở tương lai.
Discipline has within it the potential for creating future miracles.

Tác giả:
Từ khóa:

Các bậc phụ huynh rèn con em mình tính kỷ luật vì hai lý do khác nhau và hoàn toàn đối lập nhau: khiến đứa trẻ nghe lời cha mẹ, và khiến đứa trẻ độc lập với cha mẹ. Chỉ người có kỷ luật mới có thể phục tùng; và chỉ người có kỷ luật mới có thể tự lập.
Parents teach children discipline for two different, indeed diametrically opposed, reasons: to render the child submissive to them and to make him independent of them. Only a self-disciplined person can be obedient; and only such a person can be autonomous.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Ta không cần phải thông minh hơn những người khác. Ta phải có kỷ luật hơn những người khác.
We don’t have to be smarter than the rest. We have to be more disciplined than the rest.

Tác giả:
Từ khóa:

Kỷ luật là cầu nối giữa mục tiêu và thành tựu.
Discipline is the bridge between goals and accomplishment.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Hãy tự ép mình vào kỷ luật, và người khác sẽ không phải làm điều đó.
Discipline yourself, and others won’t need to.

Tác giả:
Từ khóa:

Kỷ luật tự thân là sức mạnh. Suy nghĩ đúng là ưu thế. Sự bình tĩnh là quyền lực.
Self-control is strength. Right thought is mastery. Calmness is power.