Từ khóa: Kỷ luật

Tình yêu không phải là một thứ tự nhiên. Đúng hơn, nó đòi hỏi kỷ luật, sự tập trung, lòng kiên nhẫn, niềm tin, và việc vượt qua được sự ái kỷ. Nó không phải là một cảm xúc. Nó là hành động thực hành.
Love isn’t something natural. Rather it requires discipline, concentration, patience, faith, and the overcoming of narcissism. It isn’t a feeling, it is a practice.

Để biến những ý tưởng thú vị trở thành hiện thực và những công nghệ còn non yếu thành một công ty có thể tiếp tục đổi mới trong nhiều năm trời, ta cần nhiều kỷ luật.
To turn really interesting ideas and fledgling technologies into a company that can continue to innovate for years, it requires a lot of disciplines.

Chính nghị lực kéo ta dậy khỏi giường, sự tận tụy thôi thúc ta hành động, và kỷ luật khiến ta bền bỉ đi hết đường.
It was character that got us out of bed, commitment that moved us into action, and discipline that enabled us to follow through.

Nguồn gốc của kỷ luật tốt là lớn lên trong một gia đình tràn đầy yêu thương, được yêu và học cách yêu người khác.
The main source of good discipline is growing up in a loving family, being loved and learning to love in return.

Kỷ luật tự thân là sức mạnh. Suy nghĩ đúng là ưu thế. Sự bình tĩnh là quyền lực.
Self-control is strength. Right thought is mastery. Calmness is power.

Hình thức đáng giá nhất của kỷ luật là kỷ luật mà bạn áp dụng cho chính mình. Đừng chờ đợi mọi chuyện xuống dốc đến mức người khác phải cưỡng chế kỷ luật vào cuộc sống của bạn.
The most valuable form of discipline is the one that you impose upon yourself. Don’t wait for things to deteriorate so drastically that someone else must impose discipline in your life.

Tác giả:
Từ khóa:

Tìm kiếm tự do và trở thành tù nhân của dục vọng. Tìm kiếm kỷ luật và tìm thấy tự do.
Seek freedom and become captive of your desires. Seek discipline and find your liberty.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Không bản tính ác độc nào của trái tim con người lại mạnh mẽ tới mức không thể đánh bại bằng kỷ luật.
No evil propensity of the human heart is so powerful that it may not be subdued by discipline.

Tác giả:
Từ khóa:

Kỷ luật mang trong mình tiềm năng để tạo ra những điều kỳ diệu ở tương lai.
Discipline has within it the potential for creating future miracles.

Tác giả:
Từ khóa:

Hãy rèn mình làm điều mình cần làm khi mình cần làm, và sẽ đến một ngày bạn có thể làm điều mình muốn làm khi mình muốn làm chúng.
Discipline yourself to do the things you need to do when you need to do them, and the day will come when you will be able to do the things you want to do when you want to do them!

Tác giả:
Từ khóa:

Đứa trẻ không được rèn kỷ luật với tình yêu thương trong thế giới nhỏ bé của mình sẽ bị rèn kỷ luật, thường thì không có tình yêu thương, trong thế giới lớn hơn.
The child who has not been disciplined with love by his little world will be disciplined, generally without love, by the big world.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Kỷ luật là cầu nối giữ tư duy và thành tựu. Kỷ luật đến với những người nhận thức rằng một con diều muốn bay phải nâng mình lên gió; rằng tất cả những điều tốt đẹp đều đạt được bởi những người sẵn lòng bơi ngược dòng; rằng trôi vô định qua cuộc đời chỉ dẫn tới sự cay đắng và thất vọng. Kỷ luật là nền tảng để dựng xây tất cả thành công. Thiếu kỷ luật chắc chắn sẽ dẫn tới thất bại.
Discipline is the bridge between thought and accomplishment. Discipline comes to those with the awareness that for a kite to fly it must rise against the wind; that all good things are achieved by those who are willing to swim upstream; that drifting aimlessly through life only leads to bitterness and disappointment. Discipline is the foundation on which all success is built. Lack of discipline inevitably leads to failure.

Tác giả:
Từ khóa: