Từ khóa: Kỷ luật

Cái giá của sự vượt trội là kỷ luật. Cái giá của sự tầm thường là thất vọng.
The price of excellence is discipline. The cost of mediocrity is disappointment.

Tìm kiếm tự do và trở thành tù nhân của dục vọng. Tìm kiếm kỷ luật và tìm thấy tự do.
Seek freedom and become captive of your desires. Seek discipline and find your liberty.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Những người tốt nhất có cảm xúc trước cái đẹp, lòng can đảm để mạo hiểm, kỷ luật để nói sự thật, khả năng để hy sinh. Trớ trêu thay, những đức hạnh của họ khiến họ mong manh; họ thường bị tổn thương, đôi lúc bị hủy diệt.
The best people possess a feeling for beauty, the courage to take risks, the discipline to tell the truth, the capacity for sacrifice. Ironically, their virtues make them vulnerable; they are often wounded, sometimes destroyed.

Con người hình thành nên phong cách của mình trên cái đe khủng khiếp của các hạn cuối mỗi ngày.
One forges one’s style on the terrible anvil of daily deadlines.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hình thức đáng giá nhất của kỷ luật là kỷ luật mà bạn áp dụng cho chính mình. Đừng chờ đợi mọi chuyện xuống dốc đến mức người khác phải cưỡng chế kỷ luật vào cuộc sống của bạn.
The most valuable form of discipline is the one that you impose upon yourself. Don’t wait for things to deteriorate so drastically that someone else must impose discipline in your life.

Tác giả:
Từ khóa:

Hệ thống là không có hệ thống nào. Điều đó không có nghĩa là chúng tôi không có quy trình. Apple là một công ty rất có tính kỷ luật, và chúng tôi có những quy trình tốt. Nhưng vấn đề không phải như vậy. Quy trình khiến bạn hoạt động hữu hiệu hơn.
The system is that there is no system. That doesn’t mean we don’t have process. Apple is a very disciplined company, and we have great processes. But that’s not what it’s about. Process makes you more efficient.

Hãy tự ép mình vào kỷ luật, và người khác sẽ không phải làm điều đó.
Discipline yourself, and others won’t need to.

Tác giả:
Từ khóa:

Kỷ luật tự thân bắt đầu bằng việc làm chủ những suy nghĩ của mình. Nếu bạn không kiểm soát điều mình nghĩ, bạn sẽ không thể kiểm soát điều mình làm.
Self-disciplined begins with the mastery of your thoughts. If you don’t control what you think, you can’t control what you do. Simply, self-discipline enables you to think first and act afterward.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Kỷ luật là cầu nối giữ tư duy và thành tựu. Kỷ luật đến với những người nhận thức rằng một con diều muốn bay phải nâng mình lên gió; rằng tất cả những điều tốt đẹp đều đạt được bởi những người sẵn lòng bơi ngược dòng; rằng trôi vô định qua cuộc đời chỉ dẫn tới sự cay đắng và thất vọng. Kỷ luật là nền tảng để dựng xây tất cả thành công. Thiếu kỷ luật chắc chắn sẽ dẫn tới thất bại.
Discipline is the bridge between thought and accomplishment. Discipline comes to those with the awareness that for a kite to fly it must rise against the wind; that all good things are achieved by those who are willing to swim upstream; that drifting aimlessly through life only leads to bitterness and disappointment. Discipline is the foundation on which all success is built. Lack of discipline inevitably leads to failure.

Tác giả:
Từ khóa:

Khi tôi tự rèn mình phải ăn uống đúng cách, sống có đạo đức, thường xuyên tập thể giục, phát triển về tinh thần và tâm hồn, và không đưa vào người chất gây nghiện hay rượu, tôi đã trao cho bản thân tự do để sống tốt nhất, làm việc tốt nhất, và gặt hái tất cả những phần thưởng đi kèm với đó.
When I discipline myself to eat properly, live morally, exercise regularly, grow mentally and spiritually, and not put any drugs or alcohol in my body, I have given myself the freedom to be at my best, perform at my best, and reap all the rewards that go along with it.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chúng ta ai cũng đều phải chịu đựng một trong hai sự đau đớn: cái đau của kỷ luật hoặc cái đau của nỗi ân hận.
We must all suffer from one of two pains: the pain of discipline or the pain of regret.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Thời gian tốt nhất để dựng lên một kỷ luật mới là khi ý tưởng vẫn còn mạnh mẽ.
The best time to set up a new discipline is when the idea is strong.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Kỷ luật tự thân là sức mạnh. Suy nghĩ đúng là ưu thế. Sự bình tĩnh là quyền lực.
Self-control is strength. Right thought is mastery. Calmness is power.

Một phần quan trọng của công thức hạnh phúc là kỷ luật tự thân. Bất cứ ai chinh phục được chính mình sẽ có được hạnh phúc sâu sắc đem lại niềm vui sướng tràn ngập trái tim.
A vital part of the happiness formula is self-discipline. Whoever conquers himself knows deep happiness that fills the heart with joy.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự bình tĩnh trong tâm trí là một tỏng những viên châu báu đẹp của trí tuệ. Nó là kết quả của nỗ lực kỷ luật tự thân một cách kiên nhẫn và dài lâu.
Calmness of mind is one of the beautiful jewels of wisdom. It is the result of long and patient effort in self-control.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Kỷ luật tách biệt khỏi trí tuệ không phải là kỷ luật thực sự, mà chỉ là sự theo đuổi tục lệ một cách vô nghĩa, cũng chính là ngụy trang cho sự ngu dốt.
Discipline divorced from wisdom is not true discipline, but merely the meaningless following of custom, which is only a disguise for stupidity.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Kỷ luật là cầu nối giữa mục tiêu và thành tựu.
Discipline is the bridge between goals and accomplishment.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Đứa trẻ không được rèn kỷ luật với tình yêu thương trong thế giới nhỏ bé của mình sẽ bị rèn kỷ luật, thường thì không có tình yêu thương, trong thế giới lớn hơn.
The child who has not been disciplined with love by his little world will be disciplined, generally without love, by the big world.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Ít người sinh ra đã can đảm; rất nhiều trở thành như vậy qua rèn luyện và kỷ luật.
Few men are born brave; many become so through training and force of discipline.

Kỷ luật là điều bạn phải có để kháng cự lại sự cám dỗ của lý lẽ ngụy biện.
Discipline is what you must have to resist the lure of excuses.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Thành công không gì hơn là một vài kỷ luật nho nhỏ, được thực hiện hàng ngày; trong khi thất bại chỉ đơn giản là vài lỗi sai trong phán đoán, được lập lại hàng ngày. Chính tổng sức nặng của những kỷ luật ta tuân theo và phán đoán của ta sẽ dẫn ta tới hoặc sự thịnh vượng hoặc thất bại.
Success is nothing more than a few simple disciplines, practiced every day; while failure is simply a few errors in judgment, repeated every day. It is the accumulative weight of our disciplines and our judgments that leads us to either fortune or failure.

Chúng ta đều phải chịu đựng một trong hai nỗi đau: sự đau đớn của kỷ luật hay sự đau đớn của nỗi ân hận.
We must all suffer one of two things: the pain of discipline or the pain of regret.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Kỷ luật mang trong mình tiềm năng để tạo ra những điều kỳ diệu ở tương lai.
Discipline has within it the potential for creating future miracles.

Tác giả:
Từ khóa:

Để biến những ý tưởng thú vị trở thành hiện thực và những công nghệ còn non yếu thành một công ty có thể tiếp tục đổi mới trong nhiều năm trời, ta cần nhiều kỷ luật.
To turn really interesting ideas and fledgling technologies into a company that can continue to innovate for years, it requires a lot of disciplines.