Từ khóa: Giúp đỡ

Trường kinh tế dạy nhiều kỹ năng về cách kiếm tiền và kinh doanh. Nhưng tôi muốn nói rằng nếu bạn muốn kinh doanh, bạn phải có giá trị, để phụng sự người khác, để giúp đỡ người khác – đó là chìa khóa.
The business schools teach a lot of skills about how to make money and how to run a business. But I want to tell people that if you want to run a business, you have to run the value first, to serve the others, to help the others – that’s the key.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Loài người sẽ diệt vong nếu con người ngừng giúp đỡ lẫn nhau. Chúng ta không thể tồn tại mà không hỗ trợ lẫn nhau. Và do đó tất cả những người cần trợ giúp có quyền đi tìm sự giúp đỡ từ người khác; và không ai có khả năng giúp đỡ lại có thể từ chối mà không thấy cắn rứt.
The race of mankind would perish did they cease to aid each other. We cannot exist without mutual help. All therefore that need aid have a right to ask it from their fellow-men; and no one who has the power of granting can refuse it without guilt.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Giúp đỡ sốt sắng khác nào giúp hai lần.

Tác giả:
Từ khóa:

Không ai ngoài người phụ nữ có thể giúp người đàn ông trước nỗi phiền muộn của con tim…
No one but a women can help a man when he is in trouble of the heart…

Tôi biết tôi sẽ không bao giờ có thể tha thứ bản thân nếu tôi chọn sống mà không có mục đích nhân đức, mà không cố gắng giúp đỡ những người nghèo khổ và bất hạnh, mà không nhận ra rằng có lẽ niềm vui tinh thuần nhất trong đời đến từ việc nỗ lực giúp đỡ người khác.
I know I could never forgive myself if I elected to live without humane purpose, without trying to help the poor and unfortunate, without recognizing that perhaps the purest joy in life comes with trying to help others.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Một trong những sự bồi thường tươi đẹp của cuộc đời là không ai có thể thực lòng cố gắng giúp đỡ người khác mà không giúp đỡ chính mình.
It is one of the beautiful compensations in this life that no one can sincerely try to help another without helping himself.

Tác giả:
Từ khóa:

Cho người ngọn lửa và giúp anh ta ấm được một ngày. Truyền lửa cho người và anh ta sẽ ấm cả đời.
Give a man a fire and keep him warm for a day. Light a man on fire and he will be warm for rest of his life.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Làm nhiều hơn chỉ có mặt: hãy tham gia.
Làm nhiều hơn chỉ quan tâm: hãy giúp đỡ.
Làm nhiều hơn chỉ tin tưởng: hãy thực hành.
Làm nhiều hơn chỉ biết điều: hãy tử tế.
Làm nhiều hơn chỉ tha thứ: hãy biết quên.
Làm nhiều hơn chỉ ước mong: hãy lao động.
Do more than belong: participate.
Do more than care: help.
Do more than believe: practice.
Do more than be fair: be kind.
Do more than forgive: forget.
Do more than dream: work.

Người cứu giúp một linh hồn, cứu giúp cả vũ trụ.
She who saves a single soul, saves the universe.

Tác giả:
Từ khóa:

Đi tìm sự giúp đỡ không có nghĩa là ta yếu kém hay bất tài. Nó thường biểu lộ sự trung thực và trí thông minh ở mức cao.
Asking for help does not mean that we are weak or incompetent. It usually indicates an advanced level of honesty and intelligence.

Nếu bạn ngồi chờ đợi ai đó sẽ đến cứu bạn, chữa lành bạn, hay thậm chí dù là giúp đỡ bạn, bạn đang lãng phí thời gian đó, bởi chỉ bạn mới có sức mạnh nắm lấy trách nhiệm đẩy cuộc đời mình tiến lên.
If you’re sitting around waiting on somebody to save you, to fix you, to even help you, you are wasting your time because only you have the power to take responsibility to move your life forward.

Ngày hôm nay có thể trở thành một ngày đầy sinh lực với bạn – và với người khác – nếu bạn bỏ thời gian để trao cho ai đó nụ cười… để thốt lên một lời tử tế… để chìa tay ra cho người đang cần giúp đỡ… để viết một lời cảm ơn… để cho đi một lời khuyến khích với người đang cố gắng vượt qua rắc rối… để chia sẻ một phần tài sản vật chất với những người xung quanh.
Today can be a healthy unusual day for you – and for others – if you take time to give someone a smile… to express a word of kindness… to lend a helping hand to someone in need… to write a note of gratitude… to give a word of encouragement to someone who is temporarily overcome with problems… to share a portion of your material possessions with others

Cho người ta con cá, và bạn làm anh ta no một ngày. Cho người ta con cá độc, và bạn làm cho anh ta no suốt phần đời còn lại.
Give a man a fish, you feed him for a day. Give a man a poisoned fish, you feed him for the rest of his life.

Tác giả:
Từ khóa:

Người mạnh không thể giúp kẻ yếu trừ phi kẻ yếu muốn được giúp đỡ, và thậm chí ngay cả khi đó, kẻ yếu cũng phải tự mình trở nên mạnh mẽ; anh ta phải dựa trên nỗ lực của chính mình để phát triển thứ sức mạnh mà anh ta ngưỡng mộ ở người khác. Không ai ngoài chính anh ta có thể thay đổi tình cảnh của anh ta.
A strong man cannot help a weaker unless the weaker is willing to be helped, and even then the weak man must become strong of himself; he must, by his own efforts, develop the strength which he admires in another. None but himself can alter his condition.

Công việc của tôi là giúp càng nhiều người có việc.
My job is to help more people have jobs.

Tác giả:
Từ khóa:

Hãy nói với tất cả mọi người bạn muốn làm gì, và ai đó sẽ muốn giúp bạn thực hiện.
Tell everyone what you want to do and someone will want to help you do it.

Tác giả:
Từ khóa:

Nếu yêu thương có bất cứ ý nghĩa gì, thì đó là chìa tay ra cho người ta không thể yêu thương.
If love means anything at all it means extending your hand to the unlovable.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Con người phải giúp nhau; đó là luật của tự nhiên.
People must help one another; it is nature’s law.

Tác giả:
Từ khóa:

Thử thách của tình bạn là sự trợ giúp lẫn nhau trong nghịch cảnh, và hơn thế, trợ giúp vô điều kiện.
The test of friendship is assistance in adversity, and that, too, unconditional assistance.

Hãy giúp những người trẻ tuổi. Hãy giúp những người nhỏ bé. Bởi vì những người nhỏ bé sẽ trở nên lớn lao. Những người trẻ tuổi sẽ giữ những hạt giống bạn gieo trong tâm trí họ, và khi trưởng thành, họ sẽ thay đổi thế giới.
Help young people. Help small guys. Because small guys will be big. Young people will have the seeds you bury in their minds, and when they grow up, they will change the world.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tự giúp bản thân là sự giúp đỡ tốt nhất.
Self-help is the best help.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Với tôi, có vẻ như trao đi hạnh phúc là một mục tiêu cao cả hơn nhiều là đạt được hạnh phúc: và ý nghĩa sự tồn tại của chúng ta nằm ở những ràng buộc với người khác hơn là tiến bộ của cá nhân: là việc giúp đỡ người khác lên tới thiên đường hơn là tìm cách để ta lên tới đó.
To me it seems that to give happiness is a far nobler goal that to attain it: and that what we exist for is much more a matter of relations to others than a matter of individual progress: much more a matter of helping others to heaven than of getting there ourselves.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Khi bạn thấy ai đó quyết định sai lầm và gặp rắc rối, có lẽ họ cần sự giúp đỡ và cảm thông của bạn chứ không phải là sự phán xét.
When you see someone making bad decisions and getting in trouble, they probably need your help and understanding, not your judgement.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Bạn càng cho đi nhiều lòng tin, càng nhiều lòng tin trở lại với bạn. Bạn càng giúp người khác nhiều, người khác càng muốn giúp bạn nhiều.
The more credit you give away, the more will come back to you. The more you help others, the more they will want to help you.

Tác giả:
Từ khóa: ,