Từ khóa: Giới hạn

Hãy giới hạn của bản thân, nhưng đừng bao giờ ngừng tìm cách vượt qua chúng.
Knows your limits, but never stop trying to exceed them.

Tác giả:
Từ khóa:

Đừng tự giới hạn bản thân. Nhiều người tự giới hạn mình với điều họ nghĩ họ có thể làm được. Bạn có thể đi xa hết chừng nào mà tâm trí bạn cho phép bạn. Hãy nhớ rằng bạn có thể đạt được điều bạn tin.
Don’t limit yourself. Many people limit themselves to what they think they can do. You can go as far as your mind lets you. What you believe, remember, you can achieve.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Định nghĩa có nghĩa là giới hạn.
To define is to limit.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy biến cuộc đời của bạn thành tác phẩm bậc thầy; đừng tưởng tượng ra bất kỳ giới hạn nào cho điều bạn có thể trở thành, có thể có, hay có thể làm.
Make your life a masterpiece; imagine no limitations on what you can be, have or do.

Tác giả:
Từ khóa:

Tôi không muốn bị ngăn cản bởi giới hạn của bản thân.
I just don’t want to be hampered by my own limitations.

Tác giả:
Từ khóa:

Đừng tưởng tượng ra các giới hạn; hãy quyết định điều gì là đúng và đáng mong muốn trước khi quyết định điều gì là khả thi.
Imagine no limitations; decide what’s right and desirable before you decide what’s possible.

Tác giả:
Từ khóa:

Khi chúng ta tiến lên trong đời, ta học được về giới hạn của những khả năng mình có.
As we advance in life we learn the limits of our abilities.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đừng giới hạn đứa trẻ trong hiểu biết của bản thân bạn, bởi nó được sinh ra vào thời gian khác bạn.
Don’t limit a child to your own learning, for she was born in another time.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Cái gì cũng có giới hạn – quặng sắt không thể giáo dục được thành vàng.
Everything has its limit – iron ore cannot be educated into gold.

Tác giả:
Từ khóa: ,