Từ khóa: Yên bình

Mong bạn có hơi ấm trong nhà tuyết, dầu trong đèn dầu và sự yên bình trong trái tim.
May you have warmth in your igloo, oil in your lamp, and peace in your heart.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nếu bạn có thể sống qua những ngày bình an, thì đó chính là một phúc phần rồi. Biết bao nhiêu người hôm nay đã không thấy được vầng thái dương của ngày mai, biết bao nhiêu người hôm nay đã trở thành tàn phế, biết bao nhiêu người hôm nay đã đánh mất tự do, biết bao nhiêu người hôm nay đã trở thành nước mất nhà tan.

Tác giả:
Từ khóa:

Có người, được nắm chặt tay người yêu mỗi sáng thức dậy, đó đã là bình yên. Có người, được đứng trên đỉnh cao tiền tài, danh vọng, đó đã là bình yên. Có người, được quay về nhà sau một ngày dài mệt mỏi, đó đã là bình yên. Có người, được ngồi ăn cùng nhau một bữa cơm gia đình, đó đã là bình yên. Và có người, thấy mọi chuyện xảy ra đúng như mỗi ngày vẫn trải qua, đó đã là bình yên. Nhưng, có bình yên nào không đổi bằng xót xa?

Tác giả:
Từ khóa:

Con người tựu thành hay hủy diệt là do bản thân. Trong xưởng đúc của tư duy, anh ta rèn lên những vũ khí mà anh ta dùng để hủy diệt chính mình. Anh ta cũng tạo ra những công cụ mà anh ta dùng để xây dựng cho mình những tòa lâu đài tráng lệ của niềm vui, sức mạnh và sự yên bình.
Man is made or unmade by himself. In the armory of thought he forges the weapons by which he destroys himself. He also fashions the tools with which he builds for himself heavenly mansions of joy and strength and peace.

Con người sẽ nhẹ nhõm và vui vẻ khi dồn tâm sức vào công việc và nỗ lực hết mình; nhưng điều anh ta đã nói hay đã làm sẽ không cho anh ta sự yên bình.
A man is relieved and gay when he has put his heart into his work and done his best; but what he has said or done otherwise shall give him no peace.

Chỉ có tự bản thân mình tìm kiếm sự bình yên trong tâm hồn sẽ đáng tin cậy hơn việc tìm kiếm sự an toàn ở bên ngoài. Nếu luôn cảm thấy bình yên với không gian và thời gian bây giờ thì tâm hồn ta sẽ càng thêm bình yên.

Hãy ngồi xuống đây và thở sâu. Ở đây mọi thứ đều yên lành. Thế giới bên ngoài cũng yên lành, tất cả khổ đau đều tại tâm mình.

Lời thề trong giông bão bị lãng quên lúc bình yên.
Vows made in storms are forgotten in calm.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hỏi: Thế nào là bình an? Trả lời: Thế nào là hỗn loạn? Bình an là sự chấm dứt hỗn loạn.
Q: What’s peacefulness like? A: What’s confusion? Well, peacefulness is the end of confusion.

Sự lạc quan khi áp dụng vào cuộc sống sẽ đem lại sức mạnh và sự bình yên trong nội tâm.
Optimism when applied to your life develops strength and peace within you.

Hãy nhận biết điều gì tốt, điều gì xấu dầu bạn đang du hành hay đang định cư ở một chỗ nào. Không thể tìm thấy bình an trên đồi cao, trong rừng sâu hay trong hang động. Dầu có đi đến nơi Phật thành đạo đi nữa cũng không tới gần chân lý hơn.
Know what is good and bad, whether travelling or living in one place. You can’t find peace on the mountain or in a cave. You can even go to where the Buddha attained enlightenment without getting closer to the truth.

Tác giả:
Từ khóa:

Có những khoảng khắc khi mà mọi lo lắng và mất mát đã qua lắng xuống trong sự thảnh thơi và yên bình vô biên của thiên nhiên.
There are moments when all anxiety and stated toil are becalmed in the infinite leisure and repose of nature.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Có sự yên bình, nghỉ ngơi và xoa dịu trong nỗi buồn.
There is peace and rest and comfort in sorrow.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Thà ăn đậu và thịt xông khói trong yên bình còn hơn ăn bánh uống rượu trong sợ hãi.
Better beans and bacon in peace than cakes and ale in fear.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự buồn chán là cảm giác mọi thứ đều lãng phí thời gian; sự thanh bình, là chẳng gì lãng phí thời gian cả.
Boredom is the feeling that everything is a waste of time; serenity, that nothing is.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy mạnh mẽ không để điều gì có thể khuấy trộn sự bình yên của tâm hồn.
Be so strong that nothing can disturb your peace of mind.

Tôi đã tìm thấy một kiểu thanh bình, một sự trưởng thành mới… Tôi không cảm thấy tốt hơn hay mạnh hơn bất cứ ai, nhưng dường việc người ta có yêu tôi hay không không còn quan trọng nữa – giờ quan trọng hơn là tôi yêu họ. Cảm thấy như vậy làm thay đổi cả cuộc đời; cuộc sống trở thành hành động cho đi.
I had found a kind of serenity, a new maturity… I didn’t feel better or stronger than anyone else but it seemed no longer important whether everyone loved me or not – more important now was for me to love them. Feeling that way turns your whole life around; living becomes the act of giving.

Sự yên bình trong tâm trí là trạng thái tinh thần khi bạn đã chấp nhận điều tồi tệ nhất.
Peace of mind is that mental condition in which you have accepted the worst.

Tác giả:
Từ khóa:

Truy tầm bình an bên ngoài chẳng khác nào tìm kiếm rùa có râu, bạn không thể nào tìm được. Nhưng khi tâm bạn sẵn sàng thì bình an sẽ tự tìm đến bạn.
Looking for peace is like looking for a turtle with a mustache. You won’t be able to find it. But when your heart is ready, peace will come looking for you.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Có nhiều lúc con người cần phải tranh đấu để có được sự bình an.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chúng ta phải nhận ra rằng điểm cuối mà ta tìm kiếm là một xã hội yên bình với chính nó, một xã hội có thể sống với lương tâm của nó.
We must come to see that the end we seek is a society at peace with itself, a society that can live with its conscience.

Tại đây con đường của con người chia ngả. Nếu bạn muốn tìm kiếm hạnh phúc và sự bình yên trong tâm hồn, hãy tin tưởng; nếu bạn muốn tìm kiếm sự thật, hãy dò hỏi rõ.
Here the ways of men divide. If you wish to strive for peace of soul and happiness, then believe; if you wish to be a disciple of truth, then inquire.

Khi ta cảm thấy yêu thương và tử tế với người khác, điều đó không chỉ làm người khác cảm thấy được yêu thương và chăm sóc, mà còn giúp ta tìm được hạnh phúc và bình an trong nội tâm.
When we feel love and kindness toward others, it not only makes others feel loved and cared for, but it helps us also to develop inner happiness and peace.