Từ khóa: Hứa hẹn

Hứa hẹn, hứa hẹn thật nhiều, đó là linh hồn của quảng cáo.
Promise, large promise, is the soul of an advertisement.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Những người chậm chạp khi đưa ra lời hứa là những người trung thành với việc thực hiện nó nhất.
Those that are most slow in making a promise are the most faithful in the performance of it.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Khi còn trẻ, người ta thường quá dễ dàng hứa hẹn. Trong khi một đời người thì lại quá dài, dài hơn cái khoảnh khắc ngắn ngủi ấy nhiều lắm.

Tác giả:
Từ khóa:

Năm năm tháng tháng hoa như cũ, hoa có cười chê người đổi lòng? Nói cái gì hẹn biển thề non, chỉ chớp mắt đã tan theo bọt nước.

Tác giả:
Từ khóa:

Lời ước hẹn phải hợp nghĩa thì mới giữ được. Cung kính phải hợp lễ thì mới tránh được nhục. Thân cận với người đáng cho mình thân cận thì người đó mình có thể tôn kính được.
信近於义,言可复也;恭近於礼,远耻辱也;人不失其亲,亦可宗也。
Tín cận ư nghĩa, ngôn khả phục dã; cung cận ư lễ, viễn sỉ nhục dã; Nhân bất thất kỳ thân, diệc khả tông dã.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đừng bao giờ hứa nhiều hơn bạn có thể thực hiện.
Never promise more than you can perform.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Thà không giữ lời hứa còn hơn làm điều xấu để giữ nó.
Better break your word than do worse in keeping it.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người ta hứa rằng giấc mơ có thể trở thành hiện thực – nhưng lại quên nhắc đến việc ác mộng cũng là giấc mơ.
They’ve promised that dreams can come true – but forgot to mention that nightmares are dreams, too.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Ai mà vâng liều, hứa liều, tất nhiên ít khi giữ được đúng.

Tác giả:
Từ khóa:

Hãy yêu thế gian
Với giấc mơ của con tim.
Hãy phụng sự thế gian
Với lời hứa của cuộc đời.
Love the world
With your heart’s dreams.
Serve the world
With your life’s promises.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Lời thề trong giông bão bị lãng quên lúc bình yên.
Vows made in storms are forgotten in calm.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đừng dễ hứa hẹn… vì có rất nhiều lời mà chỉ người nghe mới ghi nhớ, còn người nói đã lãng quên từ lâu.

Tác giả:
Từ khóa:

Những người không hiểu ý nghĩa của sự thề hẹn mới dễ dàng thề hẹn, nếu thật sự biết trân trọng lời thề thì sẽ sợ hãi hứa hẹn.

Tác giả:
Từ khóa:

Người ta hỏi tôi tại sao lại khó tin người đến vậy, và tôi hỏi họ tại sao lại khó giữ lời hứa đến vậy.
People ask me why it’s so hard to trust people, and i ask them why is it so hard to keep a promise.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

[Lời nói dối tốt nhất chính là hứa hẹn.]
Nếu một người nói yêu bạn, đợi anh ta tận tình chăm sóc bạn rồi hẳn tin.
Nếu một người hứa dẫn bạn đi đâu đó, đợi anh ta mua xong vé máy bay rồi hãy vui.
Nếu một người nói muốn cưới bạn, đợi anh ta cầm sẵn nhẫn quỳ gối cầu hôn rồi mới cảm động.
Chúng ta đã qua rồi cái thời yêu bằng tai, tình yêu không phải bằng lời nói là được. Trăm câu nói “Anh sẽ cho em” cũng không bằng một hành động “Em cầm lấy đi”. Ngàn cái tương lai tươi đẹp cũng không bằng một hiện tại ấm áp.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Không hứa bậy, nên mình không phụ ai; không tin bậy, nên không ai phụ mình.

Thà là lời hứa không giữ được còn hơn là không có lời hứa nào.
Better a broken promise than none at all.

Tác giả:
Từ khóa:

Cuộc đời là một chuyến đi rất dài, nó có sức mạnh có thể khiến lời hứa thành một trò cười hay lời nói dối.

Tác giả:
Từ khóa:

Lời hứa giống như em bé khóc trong rạp hát, cần phải xử lý tình huống ngay lập tức.
Promises are like crying babies in a theater, they should be carried out at once.

Tác giả:
Từ khóa:

Người ta có thể hứa hẹn hành động, nhưng không thể hứa hẹn cảm xúc, bởi cảm xúc không thể tự chủ. Ai hứa hẹn sẽ yêu thương mãi mãi, hay căm thù mãi mãi, hay mãi mãi trung thành với người khác là đang hứa hẹn điều không nằm trong khả năng của anh ta.
One can promise actions, but not feelings, for the latter are involuntary. He who promises to love forever or hate forever or be forever faithful to someone is promising something that is not in his power.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hứa hẹn chính là lời một tên lừa đảo thường nói với một kẻ ngu ngốc.

Tác giả:
Từ khóa:

Lời hứa và vỏ bánh được tạo ra là để bị phá vỡ.
Promises and pie-crust are made to be broken.

Tác giả:
Từ khóa: