Từ khóa: Kiên nhẫn

Lòng kiên nhẫn và thời gian làm được nhiều hơn là sức mạnh hay nhiệt huyết.
Patience and time do more than strength or passion.

Tất cả sự khôn ngoan của con người được tập hợp lại trong hai từ; chờ đợi và hy vọng.
All human wisdom is summed up in two words; wait and hope.

Kiên nhẫn, bền bỉ và đổ mồ hôi là sự kết hợp không thể đánh bại của thành công.
Patience, persistence and perspiration make an unbeatable combination for success.

Sự kiên nhẫn và bền bỉ có tác động ma thuật khiến trước nó, khó khăn biến mất và trở ngại bốc hơi.
Patience and perseverance have a magical effect before which difficulties disappear and obstacles vanish.

Bạn có thể có tất cả. Chỉ không phải là tất cả vào cùng một lúc.
You can have it all. Just not all at once.

Tác giả:
Từ khóa:

Người có lòng kiên nhẫn có thể đạt được điều mình muốn.
He that can have patience can have what he will.

Tác giả:
Từ khóa:

Sự kiên nhẫn cũng là một hình thức của hành động.
Patience is also a form of action.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Giữ miệng khi người ta ngồi lê đôi mách, mỉm cười không thủ địch trước con người và các tổ chức, đền bù sự thiếu hụt yêu thương trên thế giới với nhiều yêu thương hơn trong những vấn đề nhỏ bé và riêng tư; chính trực trong công việc, có lòng kiên nhẫn, bỏ qua sự đáp trả rẻ tiền đối với lời chỉ trích và nhạo báng: tất cả những điều ta có thể làm được.
To hold our tongues when everyone is gossiping, to smile without hostility at people and institutions, to compensate for the shortage of love in the world with more love in small, private matters; to be more faithful in our work, to show greater patience, to forgo the cheap revenge obtainable from mockery and criticism: all these are things we can do.

Thứ rất quan trọng mà bạn phải có là sự kiên nhẫn.
The very important thing that you must have is patience.

Tác giả:
Từ khóa:

7 Chướng ngại vật để vượt qua:
1 – Sự dốt nát.
2 – Sự thiếu kiên nhẫn.
3 – Sự lẫn lộn.
4 – Sự trì hoãn.
5 – Cơn giận dữ.
6 – Nỗi sợ hãi.
7 – Sự nghi ngờ.
The 7 Obstacles to overcome:
1 – Ignorance.
2 – Impatience.
3 – Confusion.
4 – Procrastination.
5 – Anger.
6 – Fear.
7 – Doubt.

Sự kiên nhẫn luôn luôn tìm được phần thưởng và sự lãng mạn luôn quanh quẩn bên ta!
Patience is always rewarded and romance is always round the corner!

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tạo nên dấu ấn của mình trên thế giới này rất khó. Nếu dễ thì bất cứ ai cũng đã làm rồi. Nhưng nó không dễ. Nó đòi hỏi sự kiên nhẫn, bổn phận, và nó đi cùng nhiều thất bại dọc đường. Thử thách thực sự không phải là việc bạn có tránh được những thất bại này không, bởi vì bạn sẽ không tránh được. Thử thách nằm ở việc liệu bạn có để chúng làm mình chai cứng hay xấu hổ tới mức ngừng hành động, hay liệu bạn có học hỏi được từ chúng không; liệu bạn có chọn bền bỉ theo đuổi không.
Making your mark on the world is hard. If it were easy, everybody would do it. But it’s not. It takes patience, it takes commitment, and it comes with plenty of failure along the way. The real test is not whether you avoid this failure, because you won’t. It’s whether you let it harden or shame you into inaction, or whether you learn from it; whether you choose to persevere.

Hãy chủ động tìm kiếm cơ hội cho sự tử tế, cảm thông và kiên nhẫn.
Deliberately seek opportunities for kindness, sympathy, and patience.

Trong bất cứ tình huống nào bạn có thể nghĩ ra, thiếu kiên nhẫn là nguồn của sự yếu đuối và nỗi sợ, trong khi kiên nhẫn thể hiện sự chắc chắn và mạnh mẽ.
In any situation you can think of, impatience is a source of weakness and fear, while patience represents substance and strength.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Kiên nhẫn không phải là thụ động, ngược lại, nó rất chủ động. Đó là sức mạnh tập trung.
Patience is not passive; on the contrary, it is active; it is concentrated strength.

Tác giả:
Từ khóa:

Tình yêu không phải là một thứ tự nhiên. Đúng hơn, nó đòi hỏi kỷ luật, sự tập trung, lòng kiên nhẫn, niềm tin, và việc vượt qua được sự ái kỷ. Nó không phải là một cảm xúc. Nó là hành động thực hành.
Love isn’t something natural. Rather it requires discipline, concentration, patience, faith, and the overcoming of narcissism. It isn’t a feeling, it is a practice.

Kiên nhẫn là lòng can đảm của người chiến thắng, là sức mạnh của con người chống lại số phận.
Patience is the courage of the conqueror, the strength of man against destiny.

Tác giả:
Từ khóa:

Thật lạ là năm tháng dạy chúng ta kiên nhẫn; rằng thời gian của chúng ta càng ngắn ngủi, khả năng chờ đợi của chúng ta lại càng cao.
It is strange that the years teach us patience; that the shorter our time, the greater our capacity for waiting.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự bền bỉ là tính kiên nhẫn được tập trung.
Endurance is patience concentrated.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Anh càng đi nhanh, anh càng đi được ít.
The faster you go, the shorter you are.

Tác giả:
Từ khóa: