Từ khóa: Thi ca

Tình trạng của thế giới kêu gọi thi ca đến cứu nó.
The state of the world calls out for poetry to save it.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đừng dùng điện thoại. Người ta hiếm khi sẵn sàng trả lời nó. Hãy dùng thi ca.
Don’t use the phone. People are never ready to answer it. Use poetry.

Tác giả:
Từ khóa:

Thi ca là khi một cảm xúc tìm được ý nghĩ và ý nghĩ tìm được ngôn từ.
Poetry is when an emotion has found its thought and the thought has found words.

Tác giả:
Từ khóa:

Thơ là hành vi của con người. Người cao thì thơ cũng cao. Người tục thì thơ cũng tục. Một chữ cũng không thể che giấu. Thấy thơ như thấy người.

Tác giả:
Từ khóa:

Nhà thơ là giác quan, triết gia và trí tuệ của nhân loại.
Poets are the sense, philosophers the intelligence of humanity.

Tác giả:
Từ khóa:

Trong lòng có điều gì, tất hình thành ở lời, cho nên thơ nói chí vậy.

Tác giả:
Từ khóa:

Người giỏi vẽ thì vẽ ý mà không vẽ hình, người giỏi thơ thì nói ý mà không nói tên.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Thi ca là thứ nghệ thuật chung của tâm hồn đã trở nên tự do và không bị bó buộc vào nhận thức giác quan về vật chất bên ngoài; thay vì thế, nó diễn ra riêng tư trong không gian bên trong và thời gian bên trong của tư tưởng và cảm xúc.
Poetry is the universal art of the spirit which has become free in itself and which is not tied down for its realization to external sensuous material; instead, it launches out exclusively in the inner space and the inner time of ideas and feelings.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Thi ca là khoảng cách ngắn nhất giữa hai con người.
Poetry is the shortest distance between two humans.

Tác giả:
Từ khóa:

Thời gian hủy hoại các lâu đài, nhưng lại làm giàu những vẫn thơ.
Time, which despoils castles, enriches verses.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hai cô gái phát hiện ra bí ẩn cuộc đời
trong một dòng thơ đột ngột.
Two girls discover the secret of life
in a sudden line of poetry.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Thi sĩ có thể sống sót qua mọi thứ, trừ lỗi in ấn.
A poet can survive everything but a misprint.

Tác giả:
Từ khóa: