Từ khóa: Kỳ vọng

Khi nhiều trông đợi được đặt lên vai một cá nhân, anh ta có thể bắt nhịp vào thời thế và biến giấc mơ thành hiện thực.
Where much is expected from an individual, he may rise to the level of events and make the dream come true.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Những người thắng cuộc có thói quen điều khiển kỳ vọng tích cực của chính mình theo chiều sự kiện.
Winners make a habit of manufacturing their own positive expectations in advance of the event.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nếu bạn vẽ trong tâm trí bức tranh kỳ vọng sáng sủa và hạnh phúc, bạn đã đặt mình vào trạng thái tiếp dẫn tới mục tiêu.
If you paint in your mind a picture of bright and happy expectations, you put yourself into a condition conducive to your goal.

Điên rồ: lặp đi lặp lại một việc và hy vọng những kết quả khác nhau.
Insanity: doing the same thing over and over again and expecting different results.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Khi bạn trông chờ điều tốt nhất, bạn giải phóng lực lượng từ tính trong tâm trí, theo luật hấp dẫn, lực lượng này thu hút điều tốt nhất hướng tới bạn.
When you expect the best you release a magnetic force in your mind which by a law of attraction tends to bring the best to you.

Tác giả:
Từ khóa: