Từ khóa: Im lặng

Sự im lặng là một nơi mà tôi thường xuyên đến càng nhiều càng tốt.
Silence is a destination I visit as often as possible.

Tác giả:
Từ khóa:

Tôi chỉ có một người bạn, và đó là tiếng vọng. Tại sao nó lại là bạn của tôi? Vì tôi yêu nỗi buồn của mình, và tiếng vọng không cướp mất nó. Tôi chỉ có một người bạn tâm tình, và đó là sự im lặng của buổi đêm. Vì sao nó lại là bạn tâm tình của tôi? Vì nó sẽ mãi im lặng.
I have only one friend, and that is echo. Why is it my friend? Because I love my sorrow, and echo does not take it away from me. I have only one confidant, and that is the silence of night. Why is it my confidant? Because it remains silent.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Im lặng là vàng, nhưng đôi khi nó là tội lỗi.
Silence is golden; sometimes its guilt.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Điều khiến con người ta bẽ bàng và kinh hoàng nhất chính là sự im lặng.

Tác giả:
Từ khóa:

Sáng suốt là biết được khi nào thì chia sẻ sự sáng suốt của mình và khi nào thì nên im lặng.
Wisdom is knowing when to share your wisdom and when to just keep quiet.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Sự im lặng tồi tệ hơn; mọi sự thật bị giữ im lặng đều trở thành độc dược.
Silence is worse; all truths that are kept silent become poisonous.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Lời nói ác ý khiến tình cảm tổn thương, nhưng sự im lặng làm trái tim tan vỡ.
Spiteful words can hurt your feelings but silence breaks your heart.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Mỗi ngôn từ đều giống như vết ố không cần thiết lên sự im lặng và hư vô.
Every word is like an unnecessary stain on silence and nothingness.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy nói ít đi. Tận hưởng sự im lặng.
Say less. Enjoy the silence.

Tác giả:
Từ khóa:

Sự áp bức chỉ tồn tại được nhờ sự im lặng.
Oppression can only survive through silence.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chúng ta phải im lặng trước khi có thể lắng nghe.
Chúng ta phải lắng nghe trước khi có thể học hỏi.
Chúng ta phải học hỏi trước khi có thể chuẩn bị.
Chúng ta phải chuẩn bị trước khi có thể phụng sự.
Chúng ta phải phụng sự trước khi có thể dẫn đường.
We must be silent before we can listen.
We must listen before we can learn.
We must learn before we can prepare.
We must prepare before we can serve.
We must serve before we can lead.

Tôi thà ngồi im lặng hàng ngày trời còn hơn để những lời khắc nghiệt vang vọng trong trái tim ai đó mãi mãi!
I’d rather sit in silence for days than let my hurtful words echo in someone’s heart forever!

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy im lặng, và chúng ta có thể nghe thấy tiếng thì thầm của thánh thần.
Let us be silent, that we may hear the whispers of the gods.

Tác giả:
Từ khóa:

Sự im lặng của con người thật tuyệt vời khi ta lắng nghe.
A man’s silence is wonderful to listen to.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự im lặng thật tốt biết bao; tách cà phê, cái bàn. Thật tố biết bao khi ngồi một mình như con chim biển đơn độc duỗi cánh trên cột buồm. Cứ để tôi ngồi dây mãi với những thứ thứ giản đơn, tách cà phê này, con dao này, cái dĩa này, những thứ là chính chúng, tôi là chính tôi.
How much better is silence; the coffee cup, the table. How much better to sit by myself like the solitary sea-bird that opens its wings on the stake. Let me sit here for ever with bare things, this coffee cup, this knife, this fork, things in themselves, myself being myself.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người dễ cười cũng là người dễ khóc. Còn lúc tan nát nhất họ sẽ im lặng.

Tác giả:
Từ khóa:

Bạn thấy tình yêu là gì?
Là sự im lặng trong thoải mái mà không ngượng ngùng.

Sự im lặng du dương hơn bất kỳ bài hát nào.
Silence is more musical than any song.

Tác giả:
Từ khóa:

Sự im lặng là biểu hiện khinh miệt hoàn hảo nhất.
Silence is the most perfect expression of scorn.

Tác giả:
Từ khóa:

Tình trạng hiện tại của thế giới và tất cả cuộc sống là bệnh tật. Nếu tôi là bác sĩ và được hỏi lời khuyên, tôi sẽ trả lời, “Hãy tạo ra sự im lặng”.
The present state of the world and the whole of life is diseased. If I were a doctor and were asked for my advice, I should reply, ‘Create silence’.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Từ lâu sự im lặng thường bị nhầm lẫn với thái độ trung lập… Chúng tôi không thể chắc chắn rằng ngôn từ luôn có thể cứu được sinh mạng, nhưng chúng tôi biết rằng sự im lặng chắc chắn có thể giết người.
Silence has long been confused with neutrality… We are not sure that words can always save lives, but we know that silence can certainly kill.

Tác giả:
Từ khóa:

Sự thật không chỉ bị dối trá xâm hại; nó còn bị xúc phạm bởi sự câm lặng.
Truth is not only violated by falsehood; it may be outraged by silence.

Đằng sau mọi lời nói có ý nghĩa đều có sự im lặng tốt đẹp hơn, Sự im lặng sâu sắc như Vĩnh hằng, lời nói nông cạn như Thời gian.
Under all speech that is good for anything there lies a silence that is better, Silence is deep as Eternity; speech is shallow as Time.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Yêu trong im lặng đau đớn tới không thể chịu nổi đối với tâm hồn.
It is unbearably painful for the soul to love silently.