Từ khóa: Im lặng

Tôi thích sự im lặng trong nhà thờ trước khi buổi lẽ bắt đầu hơn bất kỳ sự rao giảng nào.
I like the silent church before the service begins, better than any preaching.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy im lặng, và chúng ta có thể nghe thấy tiếng thì thầm của thánh thần.
Let us be silent, that we may hear the whispers of the gods.

Tác giả:
Từ khóa:

Sự im lặng của con người thật tuyệt vời khi ta lắng nghe.
A man’s silence is wonderful to listen to.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Thà im lặng còn hơn làm tên ngốc.
It’s better to be silent than to be a fool.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chân thành mà nói, nếu đã có duyên gặp gỡ, thì sự im lặng giữa những người quen thân nhau chưa bao giờ làm ta thấy sượng sùng hay nhàm chán.

Tác giả:
Từ khóa:

Hãy chọn sự im lặng trong tất cả mọi đức tính, bởi với nó bạn nghe được sự không hoàn hảo của người khác và che giấu được cho mình.
Choose silence of all virtues, for by it you hear other men’s imperfections, and conceal your own.

Tác giả:
Từ khóa: