Từ khóa: Im lặng

Thà im lặng còn hơn làm tên ngốc.
It’s better to be silent than to be a fool.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Im lặng cũng là một hình thức lên tiếng.
Silence is also a form of speaking.

Tác giả:
Từ khóa:

Đằng sau mọi lời nói có ý nghĩa đều có sự im lặng tốt đẹp hơn, Sự im lặng sâu sắc như Vĩnh hằng, lời nói nông cạn như Thời gian.
Under all speech that is good for anything there lies a silence that is better, Silence is deep as Eternity; speech is shallow as Time.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Im lặng là vàng, nhưng đôi khi nó là tội lỗi.
Silence is golden; sometimes its guilt.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi thường hối tiếc vì những gì mình nói, chứ không bao giờ vì sự im lặng của mình.
I have often regretted my speech, never my silence.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự im lặng hùng biện hơn lời nói
Silence is more eloquent than words.

Tác giả:
Từ khóa:

Những con đại bàng đơn độc sải cánh giữa những đám mây, bay với tư thế yên lặng và bình thản,
Trong khi gà tây, giữa bầy đàn loanh quanh trên mặt đất, làm đầy không gian với những tiếng ồn ào.
Lone eagles, soaring in the clouds, fly with silent, peaceful poise,
While turkeys, in their earth-bound crowds, fill the atmosphere with noise.

Tác giả:
Từ khóa:

Sự im lặng là một nơi mà tôi thường xuyên đến càng nhiều càng tốt.
Silence is a destination I visit as often as possible.

Tác giả:
Từ khóa:

Chúng ta phải im lặng trước khi có thể lắng nghe.
Chúng ta phải lắng nghe trước khi có thể học hỏi.
Chúng ta phải học hỏi trước khi có thể chuẩn bị.
Chúng ta phải chuẩn bị trước khi có thể phụng sự.
Chúng ta phải phụng sự trước khi có thể dẫn đường.
We must be silent before we can listen.
We must listen before we can learn.
We must learn before we can prepare.
We must prepare before we can serve.
We must serve before we can lead.

Im lặng là một nghệ thuật trò chuyện tốt.
Silence is one great art of conversation.

Tác giả:
Từ khóa:

Sự im lặng tồi tệ hơn; mọi sự thật bị giữ im lặng đều trở thành độc dược.
Silence is worse; all truths that are kept silent become poisonous.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người không hiểu sự im lặng của bạn có thể sẽ chẳng hiểu lời của bạn đâu.
He who does not understand your silence will probably not understand your words.

Tác giả:
Từ khóa:

Hãy im lặng, và chúng ta có thể nghe thấy tiếng thì thầm của thánh thần.
Let us be silent, that we may hear the whispers of the gods.

Tác giả:
Từ khóa:

Hãy chọn sự im lặng trong tất cả mọi đức tính, bởi với nó bạn nghe được sự không hoàn hảo của người khác và che giấu được cho mình.
Choose silence of all virtues, for by it you hear other men’s imperfections, and conceal your own.

Tác giả:
Từ khóa:

Sự im lặng du dương hơn bất kỳ bài hát nào.
Silence is more musical than any song.

Tác giả:
Từ khóa:

Sự im lặng tột cùng dẫn tới nỗi buồn. Đây là hình ảnh của cái chết.
Absolute silence leads to sadness. It is the image of death.

Có những lúc mà im lặng là phản bội.
There comes a time when silence is betrayal.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đau đớn biết bao khi một người bạn ra đi – và chỉ để lại sau lưng sự im lặng.
Odd how much it hurts when a friend moves away- and leaves behind only silence.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Lời nói ác ý khiến tình cảm tổn thương, nhưng sự im lặng làm trái tim tan vỡ.
Spiteful words can hurt your feelings but silence breaks your heart.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người ta đi vào đám đông ồn ào để nhấn chìm những ầm ĩ câm lặng của bản thân.
Man goes into the noisy crowd to drown his own clamor of silence.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người nói càng nhiều càng tạo ra nhiều nhầm lẫn.
He that speaks much, is much mistaken.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Điều khiến con người ta bẽ bàng và kinh hoàng nhất chính là sự im lặng.

Tác giả:
Từ khóa:

Điều nghe được trong im lặng hùng mạnh hơn nhiều bất cứ ngôn từ nào có thể nói.
What is heard in silence is far more powerful than what can be said with any words.

Tác giả:
Từ khóa:

Sự im lặng là biểu hiện khinh miệt hoàn hảo nhất.
Silence is the most perfect expression of scorn.

Tác giả:
Từ khóa: