Từ khóa: Hoàn hảo

Bi kịch của âm nhạc là nó bắt đầu với sự hoàn hảo.
The tragedy of music is that it begins with perfection.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Chúng ta yêu thương không phải bởi tìm được người hoàn hảo, mà bởi học được cách nhìn người không hoàn hảo một cách hoàn hảo.
We come to love not by finding a perfect person, but by learning to see an imperfect person perfectly.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chúng ta đều biết con người không hoàn hảo, và quá nhiều người trong chúng ta đang lợi dụng nhận thức đó.
We all know it isn’t human to be perfect, and too many of us take advantage of it.

Tác giả:
Từ khóa:

Tốt hơn là kẻ thù của tốt.
Better is the enemy of good.

Tác giả:
Từ khóa:

Vũ trụ không cho phép sự hoàn hảo tồn tại.
The universe doesn’t allow perfection.

Tác giả:
Từ khóa:

Ta chạm được đến sự hoàn hảo, không phải khi không còn gì để thêm vào, mà khi không còn gì để giảm đi.
Perfection is achieved, not when there is nothing more to add, but when there is nothing left to take away.

Tác giả:
Từ khóa:

Chúng ta càng đơn giản, chúng ta càng hoàn thiện.
The more simple we are, the more complete we become.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi không bao giờ chờ đợi thấy được công việc hoàn hảo từ người không hoàn hảo.
I never expect to see a perfect work from imperfect man.

Tác giả:
Từ khóa:

Tất cả chúng ta đều thất bại trong việc theo đuổi giấc mơ về sự hoàn hảo. Vì vậy tôi đánh giá chúng ta trên cơ sở những thất bại huy hoàng khi cố làm những điều không thể.
All of us failed to match our dreams of perfection. So I rate us on the basis of our splendid failure to do the impossible.

Tôi sinh ra để phạm sai lầm, không phải để giả vờ hoàn hảo.
I was born to make mistakes, not to fake perfection.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự hoàn hảo trong bất cứ điều gì đều buồn chán không chịu được. Bản thân tôi, tôi thích một chút không hoàn hảo.
Perfection in anything is unbearably dull. Myself, I prefer a touch of imperfection.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chủ nghĩa hoàn hảo là việc hành hạ bản thân ở mức cao nhất.
Perfectionism is self-abuse of the highest order.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Không có cách nào để trở thành người mẹ hoàn hảo, và có cả triệu cách để làm người mẹ tốt.
There’s no way to be a perfect mother, and a million ways to be a good one.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người đủ sáng suốt để thừa nhận giới hạn của mình tiến gần nhất tới sự hoàn hảo.
The man with insight enough to admit his limitations comes nearest to perfection.

Hạnh phúc không có nghĩa là mọi việc đều hoàn hảo. Nó có nghĩa là bạn đã quyết định nhìn xa hơn những khiếm khuyết.
Being happy doesn’t mean that everything is perfect. It means that you’ve decided to look beyond the imperfections.

‘Hoàn thành’ tốt ơn là ‘hoàn hảo’.
‘Done’ is better than ‘perfect’.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Cái đẹp là nụ cười của sự thật khi nhìn vào gương mặt chính mình trong một chiếc gương hoàn hảo.
Beauty is truth’s smile when she beholds her own face in a perfect mirror.

Nếu tôi có thể ước cuộc đời mình hoàn hảo, hẳn sẽ thật tuyệt vời, nhưng tôi sẽ phải khước từ điều đó, bởi cuộc đời sẽ chẳng còn dạy tôi gì nữa.
If I could wish for my life to be perfect, it would be tempting but I would have to decline, for life would no longer teach me anything.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tiến bộ là thay đổi, vậy nên để hoàn hảo nghĩa là phải thay đổi thường xuyên.
To improve is to change, so to be perfect is to have changed often.

Chúng ta đều không hoàn hảo, nhưng chúng ta cũng có những bù đắp lại.
Imperfections we all have, but we also have compensations.

Tác giả:
Từ khóa:

Vẫn hợp lý khi chúng ta giữ sự hoàn hảo trong tầm mắt để luôn luôn hướng tới nó, cho dù chúng ta biết nó không bao giờ có thể chạm đến.
It is reasonable to have perfection in our eye that we may always advance toward it, though we know it can never be reached.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự thoải mái trong công việc tạo ra sự hoàn hảo.
Pleasure in the job puts perfection in the work.

Tác giả:
Từ khóa:

Khẩu vị của tôi đơn giản lắm: tôi dễ dàng thỏa mãn với thứ tốt nhất.
My tastes are simple: I am easily satisfied with the best.

Tác giả:
Từ khóa:

Ta có thể để hoàn cảnh chi phối mình, hoặc ta cũng có thể nắm quyền điều khiển và chi phối cuộc đời mình từ bên trong.
We can let circumstances rule us, or we can take charge and rule our lives from within.

Tác giả:
Từ khóa: ,