Từ khóa: Hoàn hảo

Thà làm hoàn thiện một phần bé nhỏ của công việc còn hơn làm không tốt việc to gấp mười lần.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Khẩu vị của tôi đơn giản lắm: tôi dễ dàng thỏa mãn với thứ tốt nhất.
My tastes are simple: I am easily satisfied with the best.

Tác giả:
Từ khóa:

Sự hoàn thảo không tồn tại – bạn luôn có thể làm tốt hơn và bạn luôn có thể tiến bộ.
Perfection does not exist – you can always do better and you can always grow.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Số hoàn hảo giống như người hoàn hảo, rất hiếm có.
Perfect numbers like perfect men are very rare.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chúng ta yêu thương không phải bởi tìm được người hoàn hảo, mà bởi học được cách nhìn người không hoàn hảo một cách hoàn hảo.
We come to love not by finding a perfect person, but by learning to see an imperfect person perfectly.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Không ai trên thế gian này hoàn hảo.
Nếu bạn ghét bỏ con người vì sai lầm của họ,
Bạn sẽ cô độc trên thế gian này.
Vậy nên hãy phán xét ít đi và yêu thương nhiều hơn.
Bạn có thể là lý do vì sao người ta
Lại tin vào tình yêu thương vô điều kiện…
No one in this world is perfect.
If you avoid people for their mistakes,
You will be alone in this world.
So judge less and love more.
You can be the reason why people
Believe in loving without conditions…

Con người chẳng bao giờ hoàn hảo, cũng như biết hài lòng.
Man is never perfect, nor contented.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Cái đẹp là nụ cười của sự thật khi nhìn vào gương mặt chính mình trong một chiếc gương hoàn hảo.
Beauty is truth’s smile when she beholds her own face in a perfect mirror.

Sự hoàn hảo trong bất cứ điều gì đều buồn chán không chịu được. Bản thân tôi, tôi thích một chút không hoàn hảo.
Perfection in anything is unbearably dull. Myself, I prefer a touch of imperfection.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chúng ta đều biết con người không hoàn hảo, và quá nhiều người trong chúng ta đang lợi dụng nhận thức đó.
We all know it isn’t human to be perfect, and too many of us take advantage of it.

Tác giả:
Từ khóa:

Sự đơn giản, không có nó, không hành động nào của con người có thể đạt đến hoàn hảo.
Simplicity, without which no human performance can arrive at perfection.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Không có sự không hoàn hảo, bạn và tôi sẽ không tồn tại.
Without imperfection, you or I would not exist.

Tác giả:
Từ khóa:

Chúng ta là những gì mà chúng ta thường xuyên làm. Vì vậy sự hoàn hảo là thói quen chứ không phải hành động.
We are what we repeatedly do. Excellence, therefore, is not an act but a habit.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự xuất sắc/hoàn hảo không phải là đích đến; đó là cuộc hành trình không ngừng nghỉ.
Excellence/Perfection is not a destination; it is a continuous journey that never ends.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Nếu tôi có thể ước cuộc đời mình hoàn hảo, hẳn sẽ thật tuyệt vời, nhưng tôi sẽ phải khước từ điều đó, bởi cuộc đời sẽ chẳng còn dạy tôi gì nữa.
If I could wish for my life to be perfect, it would be tempting but I would have to decline, for life would no longer teach me anything.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tiến bộ là thay đổi, vậy nên để hoàn hảo nghĩa là phải thay đổi thường xuyên.
To improve is to change, so to be perfect is to have changed often.

Chúng ta càng đơn giản, chúng ta càng hoàn thiện.
The more simple we are, the more complete we become.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Mỗi một người đều phấn đấu cho một cuộc sống hoàn hảo. Tuy nhiên, tự cổ chí kim, ở trong nước và ngoài nước, cuộc sống 100% hoàn hảo là không có đâu. Vậy nên mới nói, không hoàn hảo mới là cuộc sống.

Tác giả:
Từ khóa:

Ta có thể để hoàn cảnh chi phối mình, hoặc ta cũng có thể nắm quyền điều khiển và chi phối cuộc đời mình từ bên trong.
We can let circumstances rule us, or we can take charge and rule our lives from within.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Rất khó đạt được sự hoàn hảo, và sự hoàn hảo là thứ tôi muốn ở McDonald. Mọi thứ khác với tôi chỉ là thứ yếu.
Perfection is very difficult to achieve, and perfection was what I wanted in McDonald’s. Everything else was secondary for me.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi sinh ra để phạm sai lầm, không phải để giả vờ hoàn hảo.
I was born to make mistakes, not to fake perfection.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tất cả chúng ta đều thất bại trong việc theo đuổi giấc mơ về sự hoàn hảo. Vì vậy tôi đánh giá chúng ta trên cơ sở những thất bại huy hoàng khi cố làm những điều không thể.
All of us failed to match our dreams of perfection. So I rate us on the basis of our splendid failure to do the impossible.

Sự thoải mái trong công việc tạo ra sự hoàn hảo.
Pleasure in the job puts perfection in the work.

Tác giả:
Từ khóa:

Chúng ta đều không hoàn hảo, nhưng chúng ta cũng có những bù đắp lại.
Imperfections we all have, but we also have compensations.

Tác giả:
Từ khóa: