Từ khóa: Hoàn hảo

Vẫn hợp lý khi chúng ta giữ sự hoàn hảo trong tầm mắt để luôn luôn hướng tới nó, cho dù chúng ta biết nó không bao giờ có thể chạm đến.
It is reasonable to have perfection in our eye that we may always advance toward it, though we know it can never be reached.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chờ đợi sự hoàn hảo chẳng bao giờ thông minh bằng việc có được sự tiến bộ.
Waiting for perfect is never as smart as making progress.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Ta chạm được đến sự hoàn hảo, không phải khi không còn gì để thêm vào, mà khi không còn gì để giảm đi.
Perfection is achieved, not when there is nothing more to add, but when there is nothing left to take away.

Tác giả:
Từ khóa:

Tôi sinh ra để phạm sai lầm, không phải để giả vờ hoàn hảo.
I was born to make mistakes, not to fake perfection.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự xuất sắc/hoàn hảo không phải là đích đến; đó là cuộc hành trình không ngừng nghỉ.
Excellence/Perfection is not a destination; it is a continuous journey that never ends.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Khẩu vị của tôi đơn giản lắm: tôi dễ dàng thỏa mãn với thứ tốt nhất.
My tastes are simple: I am easily satisfied with the best.

Tác giả:
Từ khóa:

Khi ta nhìn cuộc đời bằng ánh mắt từ trái tim thì sự hoàn hảo mà ta hằng tìm kiếm trở nên dễ thấy hơn nhiều.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Không có sự không hoàn hảo, bạn và tôi sẽ không tồn tại.
Without imperfection, you or I would not exist.

Tác giả:
Từ khóa:

Tốt hơn là kẻ thù của tốt.
Better is the enemy of good.

Tác giả:
Từ khóa:

Bi kịch của âm nhạc là nó bắt đầu với sự hoàn hảo.
The tragedy of music is that it begins with perfection.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tôi không bao giờ chờ đợi thấy được công việc hoàn hảo từ người không hoàn hảo.
I never expect to see a perfect work from imperfect man.

Tác giả:
Từ khóa:

‘Hoàn thành’ tốt ơn là ‘hoàn hảo’.
‘Done’ is better than ‘perfect’.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chủ nghĩa hoàn hảo là việc hành hạ bản thân ở mức cao nhất.
Perfectionism is self-abuse of the highest order.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Thà làm hoàn thiện một phần bé nhỏ của công việc còn hơn làm không tốt việc to gấp mười lần.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người yêu lao động bao giờ cũng thấy công việc của mình chưa hoàn hảo.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy ngừng làm đứa trẻ bất trị trong ngôi trường kinh nghiệm, và bắt đầu học với sự nhún nhường và kiên nhẫn những bài học được đặt ra cho sự hoàn hảo tối thượng của bạn.
Cease to be a disobedient child in the school of experience, and begin to learn, with humility and patience, the lessons that are set for your ultimate perfection.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự thoải mái trong công việc tạo ra sự hoàn hảo.
Pleasure in the job puts perfection in the work.

Tác giả:
Từ khóa:

Chúng ta đều không hoàn hảo, nhưng chúng ta cũng có những bù đắp lại.
Imperfections we all have, but we also have compensations.

Tác giả:
Từ khóa:

Rất khó đạt được sự hoàn hảo, và sự hoàn hảo là thứ tôi muốn ở McDonald. Mọi thứ khác với tôi chỉ là thứ yếu.
Perfection is very difficult to achieve, and perfection was what I wanted in McDonald’s. Everything else was secondary for me.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chúng ta yêu thương không phải bởi tìm được người hoàn hảo, mà bởi học được cách nhìn người không hoàn hảo một cách hoàn hảo.
We come to love not by finding a perfect person, but by learning to see an imperfect person perfectly.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chúng ta đều biết con người không hoàn hảo, và quá nhiều người trong chúng ta đang lợi dụng nhận thức đó.
We all know it isn’t human to be perfect, and too many of us take advantage of it.

Tác giả:
Từ khóa:

Thế gian này xưa nay không có sự việc hoàn mỹ, giống như trăng tròn trăng khuyết, hoa nở hoa tàn, tụ tan ly hợp.

Tác giả:
Từ khóa:

Mỗi một người đều phấn đấu cho một cuộc sống hoàn hảo. Tuy nhiên, tự cổ chí kim, ở trong nước và ngoài nước, cuộc sống 100% hoàn hảo là không có đâu. Vậy nên mới nói, không hoàn hảo mới là cuộc sống.

Tác giả:
Từ khóa:

Ta có thể để hoàn cảnh chi phối mình, hoặc ta cũng có thể nắm quyền điều khiển và chi phối cuộc đời mình từ bên trong.
We can let circumstances rule us, or we can take charge and rule our lives from within.

Tác giả:
Từ khóa: ,